Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Thiên Phú Việt Nam
Mã số thuế: 0105997818
Người đại diện: Nguyễn Thị Thanh Nhàn
Thôn Bình Vọng, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 05:54:02 4/10/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, véc ni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ loại cấm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (trừ hoạt động hoa tiêu) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ hoạt động cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế nội, ngoại thất công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Khảo sát địa chất công trình; - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nhà công nghiệp; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp dầu khí; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Hoạt động đo đạc và bản đồ; - Khảo sát địa hình; - Khảo sát địa chất công trình; |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ họp báo) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn đấu thầu; - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp; - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp - hạ tầng kỹ thuật; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Mã số thuế: 0105997818
Người đại diện: Nguyễn Thị Thanh Nhàn
Thôn Bình Vọng, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0500570079
Người đại diện: Nguyễn Quốc Đạt
Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0103255698
Người đại diện: Lê Thị Thìn
Lô C2 Khu Công Nghiệp Hà Bình Phương, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0106020119
Người đại diện: Nguyễn Vinh Kiên
Km 17+500 Quốc lộ 1A, Xóm 1, Thôn Văn Giáp, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0106141441
Người đại diện: Nguyễn Duy Quang
Đội 2, Thôn Văn Giáp, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0104944115
Người đại diện: Đoàn Văn Giang
Thôn Bình Vọng, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0105988718
Người đại diện: Đào Vũ Hòa
Xóm 5, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0106023656
Người đại diện: Lê Hoàng Phong
Thôn Bình Vọng, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0106668936
Người đại diện: Nguyễn Thị Thúy
Xóm 4, thôn Văn Hội, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0105563930
Người đại diện: Nguyễn Hữu Thương
Khu viện luyện kim đen, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0106755120
UBND huyện Thường Tín, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 2800231948-034
Người đại diện: Lường Văn Sơn
Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 3700381324-131
Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0101131390-002
Người đại diện: Nguyễn Thị Hồng Vân
Cụm công nghiệp Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0500561941-001
Người đại diện: Nguyễn Ánh Ngọc
Cụm công nghiệp Quất Động Mở Rộng, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0200128631-001
Người đại diện: Hsieh Ching Chang
Thôn Lưu Xá, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 3700585906-003
Người đại diện: Đặng Quốc Việt
Thôn Khôn Thôn, Xã Minh Cường, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0200128631-002
Người đại diện: Hsieh Ching Chang
thôn Lưu Xá, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0500426967-002
Người đại diện: Quách Thị Thơ
105 đường 73, Thị trấn Thường tín, Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0100106514-003
Người đại diện: Kiều Xuân Long
Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Mã số thuế: 0104775996
Người đại diện: Nguyễn Văn Tám
Thôn An Khoái, Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0500435016
Người đại diện: Nguyễn Đức Thắng
Thôn Kiều Đông, Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105310295
Người đại diện: Lê Thị Tuốt
Thôn Cổ Trai, Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104841575
Người đại diện: Vũ Tiến Duy
Thôn Phú Túc, Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104213531
Người đại diện: Nguyễn Tiến Nam
thôn Thượng, Xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105178015
Người đại diện: Nguyễn Thị Phương Thảo
Thôn Cổ Chế, Xã Đại Xuyên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0500478789
Người đại diện: Nguyễn Trọng Tuyển
Chợ Đồng Vàng, Xã Phượng Dực, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0500567703
Người đại diện: Nguyễn Thị Thuỷ
Thôn Ngọ, Xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106511678
Người đại diện: Từ Văn Quyết
Thôn Khê Hồi, Xã Hồng Vân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101030071
Người đại diện: Nguyễn Tuấn Năm
Cụm công nghiệp Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội, Việt Nam