Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản - Vissan Hà Nội
Mã số thuế: 0300105356-095
Người đại diện: Phạm Như Anh
Lô A2CN7, cụm Công nghiệp Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 02:46:18 18/9/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học - Sản xuất thiết bị truyền thông thu âm quang học và từ tính, như băng video và casset từ tính trắng, đĩa trắng, đĩa quang học trắng và thiết bị truyền thông tốc độ cao (trừ thiết bị thu, phát sóng) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khoẻ con người) - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn dụng cụ y tế - Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng đồ treo tường và đồ trang sức - Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phầm trò chơi (trừ loại đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc gây ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị công nghiệp, máy lạnh, hệ thống phòng cháy, chữa cháy, chống sét, chống trộm, camera quan sát, mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, âm thanh |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép Bán buôn kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông; Đại lý dịch vụ viễn thông; Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động (Theo Điều 27 Nghị định 72/2013/NĐ-CP); |
| 6219 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: Lập trình máy vi tính |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính Chi tiết: Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật trong lĩnh vực công nghệ thông tin Chi tiết: - Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin. - Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin. - Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật. - Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử. - Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin. - Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu. - Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin. - Đào tạo công nghệ thông tin. - Chứng thực chữ ký điện tử. - Dịch vụ phần cứng: + Tư vấn, trợ giúp khách hàng lắp đặt sản phẩm phần cứng; + Phân phối, lưu thông các sản phẩm phần cứng; + Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành sản phẩm phần cứng; + Xuất nhập khẩu sản phẩm phần cứng; - Dịch vụ phần mềm: + Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; + Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm; + Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; + Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm; + Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; + Dịch vụ tích hợp hệ thống; + Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; +Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm; - Dịch vụ nội dung thông tin số: + Dịch vụ phân phối, phát hành sản phẩm nội dung thông tin số; + Dịch vụ nhập, cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ và xử lý dữ liệu số; + Dịch vụ quản trị, duy trì, bảo dưỡng, bảo hành các sản phẩm nội dung thông tin số; + Dịch vụ chỉnh sửa, bổ sung tính năng, bản địa hóa các sản phẩm nội dung thông tin số; + Dịch vụ đào tạo từ xa; dịch vụ khám, chữa bệnh từ xa; dịch vụ truyền thông được cung cấp trên môi trường mạng; + Các dịch vụ nội dung thông tin số khác. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan Chi tiết: Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu; (không bao gồm cho thuê hạ tầng mạng) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: - Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử; Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng thông tin; (trừ hoạt động báo chí) - Thương mại điện tử - Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp - Đại lý dịch vụ viễn thông - Các dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế phần mềm, website (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Không bao gồm giới thiệu, tuyển chọn, cung ứng nhân lực cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Không bao gồm giới thiệu, tuyển chọn, cung ứng nhân lực cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Không bao gồm giới thiệu, tuyển chọn, cung ứng nhân lực cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động) |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, chăm sóc khách hàng qua tổng đài điện thoại (Phụ lục II Quyết định 27/2018/QĐ-TTg) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiêt: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo công nghệ thông tin (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: + Tư vấn giáo dục, + Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, + Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục, + Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao (trừ loại nhà nước cấm) |
Mã số thuế: 0300105356-095
Người đại diện: Phạm Như Anh
Lô A2CN7, cụm Công nghiệp Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101198853
Người đại diện: Phương Công Minh
Lô A2 CN 8 Cụm Công nghiệp Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102006988
Người đại diện: Ngô Quốc Dũng
Tầng 1 toà nhà SEEN, số 1 Phố Thanh Lâm, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106698715
Người đại diện: Trần Đông Dương
Tổ dân phố Tu Hoàng, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102333784
Người đại diện: Nguyễn Ngọc Hải
Số 02 và 03 - TTB, Khu Xuân Phương Garden, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105208742
Người đại diện: Mai Xuân Hoàng
Số 15, Ngách 122/115, Tổ dân phố 01 Miêu Nha, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106709389
Người đại diện: Nguyễn Đức Tài
12/1A/195 (189 cũ), Đường Cầu Diễn, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106480229
Người đại diện: Đào Thị Ngọc Hà
Số 03 đường CN9 - Cụm công nghiệp vừa và nhỏ Nam Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0103245918
Người đại diện: Trần Văn Thắng
Kho 14, Trung tâm cơ khí số 5, đường 70A, Tổ dân phố Nhuệ Giang, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101415730
Người đại diện: Nguyễn Đức Tiến
Số 21, ngõ 123 đường Phương Canh, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105832189
Người đại diện: Ngô Trung Hiếu
Số 128, ngõ 14 phố Mễ Trì Hạ, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102006988
Người đại diện: Ngô Quốc Dũng
Tầng 1 toà nhà SEEN, số 1 Phố Thanh Lâm, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102723784
Người đại diện: Nguyễn Văn Hải
Số 6 ngõ 437 đường Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106634006
Người đại diện: Ngô Khánh Hoàng
Tầng 15, Khối B, Tòa nhà Sông Đà, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106807964
Người đại diện: Lê Minh Thông
BT N03B - KĐT Mễ Trì Thượng, ngõ 8 đường Đại lộ Thăng Long, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106052738
Người đại diện: Nguyễn Văn Tuân
Số 22, ngõ 7, Phú Kiều, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106181701
Người đại diện: Nguyễn Ngọc Hinh
VP-0706, Tầng 7, Tòa nhà Golden Field, số 24 đường Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106024755
Người đại diện: Lâm Văn Quân
Số 44 ngách 8/11/186/145 Lê Quang Đạo, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104228859
Người đại diện: Vũ Anh Tuấn
Tổ dân phố Tó, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102700843
Người đại diện: Nguyễn Văn Công
Số 6, ngõ 83/10 đường Hữu Hưng, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam