Công Ty Cổ Phần Cao Su Nhựa Kỹ Thuật Mỹ Việt
Mã số thuế: 3603195499
Số 92, Tổ 8, KP Tân Cang, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 15:13:13 20/9/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (trừ xi mạ, trừ sơn tĩnh điện) (không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất máng thang cáp, máng điện bằng sắt, thép, nhôm, inox (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất tủ điện, giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ, sắt, thép, nhôm, inox (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện, tủ điện (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ xi mạ, gia công cơ khí) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, tủ điện, thiết bị phòng cháy chữa cháy. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy, thang cuốn. Cửa cuốn, cửa tự động… (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn xe cơ giới. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa. Môi giới mua bán hàng hóa. (trừ đấu giá tài sản) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn bún. - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn thảm, giầy dép, khẩu trang, găng tay cao su. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan ( Không hoạt động tại trụ sở, Đối với xăng dầu Chỉ hoạt động sau khi có quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (Đối với khí dầu mỏ Chỉ hoạt động sau khi được được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (về VLXD, không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ mặt hàng nhà nước cấm) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (về VLXD, không chứa hàng tại trụ sở) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Không hoạt động tại trụ sở, Đối với xăng dầu Chỉ hoạt động sau khi có quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách đường bộ theo hợp đồng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ hoạt động bến thủy nội địa)(chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ kinh doanh dịch vụ hàng không chung). |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình Chi tiết: Sữa chữa, bảo trì máy điều hòa không khí (không sữa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
Mã số thuế: 3603195499
Số 92, Tổ 8, KP Tân Cang, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Mã số thuế: 3603180943
Người đại diện: Dương Thị Kim Thủy
Số 92, tổ 8, ấp Tân Cang, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Mã số thuế: 3603051070
Người đại diện: Lê Vạn Nam
Số 315, đường Võ Nguyên Giáp, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Mã số thuế: 3603181739
Người đại diện: Nguyễn Văn Khang
Số 315, đường Võ Nguyên Giáp, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Mã số thuế: 3603290512
Người đại diện: Lê Thị Giàu
Tổ 11, ấp Tân Cang, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Mã số thuế: 3603263445
Số 283B, KP Miễu, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Mã số thuế: 3603218019
Người đại diện: Phạm Thị Kim Tuyền
Số 86, 88 Võ Nguyên Giáp, KP Vườn Dừa, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Mã số thuế: 3603273757
Tổ 1, ấp Tân Cang, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Mã số thuế: 3603227849
Số 2007A, tổ 1, ấp Hương Phước, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Mã số thuế: 3603200244
Người đại diện: Phạm Hải Ninh
Tổ 9, ấp Tân Cang, Phường Phước Tân, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai
Mã số thuế: 3603328011
Người đại diện: Nguyễn Quý Phúc
Số 79/22C, tổ 21, KP 1, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Mã số thuế: 3603284660
Người đại diện: Trần Đình Dương
Số 685 Phạm Văn Thuận, KP 2, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Mã số thuế: 3603077103
Người đại diện: Nguyễn Thanh Tuấn
Số 11B2, Tổ 14, Khu phố 11, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Mã số thuế: 3603223273
Người đại diện: Bùi Bá Đạt
C231, KP 5, Phường Tam Hiệp, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Mã số thuế: 3603184151
Người đại diện: Lê Thị Bích Thủy
Số 40/11, tổ 8D, KP 3, Phường Trấn Biên, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Mã số thuế: 3603192554
Người đại diện: Nguyễn Thọ Sơn
Tổ 14, Khu phố Bình Thạnh, Phường Tân Triều, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Mã số thuế: 3603056625
Người đại diện: Hoàng Thanh Bình
04F, Cư xá bê tông, KP10, Phường Trấn Biên, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Mã số thuế: 0313302760
Người đại diện: Lê Thị Quí Hạ
Số I 07, Đường D2, KP 2, Phường Trấn Biên, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Mã số thuế: 3603273027
Người đại diện: Nguyễn Mạnh Dũng
Số 1A, xa lộ Hà Nội, tổ 10, KP 5, Phường Trấn Biên, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam
Mã số thuế: 3603273080
Người đại diện: Nguyễn Hồng Thăng
Số 90/2, KP Vườn Dừa, Phường Phước Tân, Thành phố Đồng Nai, Việt Nam