Công Ty Cổ Phần Môi Trường Đô Thị Hải Dương
Mã số thuế: 0800370786
Người đại diện: Nguyễn Thành Đô
Số 211, đường Lê Thanh Nghị, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 23:00:02 11/10/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn (Luật chăn nuôi 2018) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (Luật chăn nuôi 2018) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (Luật thủy sản 2017) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Luật thủy sản 2017) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn động vật sống; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (Luật Chăn nuôi 2018) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: bán buôn đồ uống có cồn, không có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình: Chi tiết: Bán buôn thuốc thú y (Luật thú y 2015) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: bán buôn máy móc, thiết bị dùng cho sản xuất thức ăn chăn nuôi |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: bán buôn đồng sun phát, kẽm sun phát, sắt sun phát |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở; Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở, kinh doanh bất động sản khác (Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ phân tích mẫu: Phân tích các sản phẩm nông nghiệp (gạo, lúa mì, bột các loại, đậu nành, ngũ cốc (bắp), hạt cà phê, cao su, điều, hồ tiêu, trà, các loại dầu thực vật và chất béo sắn, các sản phẩm từ sắn)...; Thức săn gia súc, gia cầm các loại; Thức ăn thuỷ sản các loại. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Nghị định 23/2021/NĐ-CP) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh( trừ mặt hàng nhà nước cấm) |
Mã số thuế: 0800370786
Người đại diện: Nguyễn Thành Đô
Số 211, đường Lê Thanh Nghị, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Mã số thuế: 0800006258
Người đại diện: Chi Han Chieh
Thôn Cẩm Phúc, Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Mã số thuế: 0800004797-016
Người đại diện: Nguyễn Hải Minh
Tổ dân phố Bích Nhôi 2, Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Mã số thuế: 0800305385
Người đại diện: Hase Kiyoshi
Lô C3, khu công nghiệp Phúc Điền, Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Mã số thuế: 0100774247-002
Người đại diện: Phạm Quý Quỳnh
Số 108, đường Nguyễn Thị Duệ, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Mã số thuế: 0800270559
Người đại diện: Nguyễn Thị Huệ
Thôn Hảo Quan, Xã Nam Sách, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Mã số thuế: 3600504910-001
Người đại diện: Takeuchi Yasuharu
Lô D5 khu công nghiệp Phúc Điền, Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Mã số thuế: 0801095998
Người đại diện: Choi Yeun Goo
Thôn Trịnh Thanh Vân, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Mã số thuế: 0801086601
Người đại diện: Ngô Khánh Ly
Nhà xưởng G3, Phân khu phía Đông, Khu Công Nghiệp Phú Thái, Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Mã số thuế: 0800073984
Người đại diện: Vũ Văn Dũng
Thôn Bỉnh Dy, Xã Đại Sơn, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam