Ban Quản Lý Các Khu Liên Hợp Xử Lý Chất Thải Thành Phố
Mã số thuế: 0305153392
40 Võ Thị Sáu, Phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 22:25:16 1/9/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1102 | Sản xuất rượu vang (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: sản xuất giường, tủ, bàn, ghế cho văn phòng, gia dụng trường học (Không hoạt động tại trụ sở); Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ (trừ tái chế phế thải, chế biến gỗ tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất đồ gia dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác chi tiết: Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản). |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn lương thực, thực phẩm, thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn. Bán buôn đồ uống không có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu, bán buôn khẩu trang, nước rửa tay diệt khuẩn. (trừ kinh doanh dược phẩm). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế, thiết bị phòng thí nghiệm; - Bán buôn thiết bị trắc địa, thiết bị đo lường kiểm nghiệm, thiết bị ngành xây dựng, thiết bị công nghiệp, các loại máy móc khác; - Bán buôn máy móc, thiết bị cho kiểm định xây dựng. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn gas (không thực hiện tại Thành phố Hồ Chí Minh). Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, bán buôn gạch ngói, gạch các loại, thiết bị lắp đặt trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón. Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp; Bán buôn hàng trang trí nội thất,hàng thủ công mỹ nghệ, băng rôn, bảng hiệu, pano, hộp đèn; Bán buôn hóa chất, vật tư, các phụ gia hoát chất dùng trong công nghiệp và thực phẩm (trừ hoát chất có tính độc hại mạnh – Bán buôn nguyên phụ liệu may mặc – Bán buôn giấy nhám, băng keo, màng PE, Thùng carton, thùng xốp (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn nhựa đường. (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện đúng theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND, ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về việc phê duyệt quy hoạch nông sản thực phẩm trên địa bàn TP.HCM) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ các loại cây cảnh. Bán lẻ thiết bị trắc địa, thiết bị đo lường kiểm nghiệm, thiết bị ngành xây dựng, thiết bị công nghiệp, các loại máy móc khác. Bán lẻ bình gas (không thực hiện tại Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình – Thiết kế quy hoạch xây dựng, - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp – Tư vấn đầu tư – Tư vấn xây dựng- Thiết kế nội và ngoại thất công trình – Thiết kế xây dựng công trình giao thông cầu – đường bộ - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng công nghiệp – Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - Thiết kế công trình giao thông: đường bộ đến cấp III- Thiết kế - giám sát – thi công công trình thủy lợi – Thiết kế hệ thống cấp thoát nước – Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy – Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, Thiết kế công trình xây dựng thủy lợi – Thiết kế điện, cơ điện – Thiết kế kết cấu hạ tầng kỹ thuật công trình xử lý nước thải – Lập dự án đầu tư xây dựng công trình, Lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng – Lập quy hoạch xây dựng – lập dự án đầu tư – Lập dự toán xây dựng công trình – Tư vấn đầu thấu – Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. – Quản lý dự án – thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp – Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị - Thẩm tra thiết kế công trình giao thông; đường bộ đến cấp III – Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu – Đường bộ - Thẩm tra an toàn giao thông đường bộ- Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu – đường bộ - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp – Thẩm tra thiết kế nội, ngoại thất công trình, thẩm tra thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp – Thẩm tra thiết kế hệ thống cấp thoát nước – Thẩm tra thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy – Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình thủy lợi – Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp – Khảo sát đại chất công trình – Khảo sát địa hình xây dựng công trình – Đo đạc bản đồ - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu – đường bộ - thủy lợi – Giám sát hạ tầng kỹ thuật – Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng – công nghiệp – Giám sát – khảo sát- Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình – Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình – kiểm định chất lượng công trình xây dựng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thử nghiệm chất lượng kim loại, mối hàn bằng phương pháp cơ lý và siêu âm; Thử nghiệm, kiểm tra chất lượng nền móng, nền đường, bãi cảng, nén tĩnh nền, nén tĩnh cọc bê tông cốt thép; Thử nghiệm, kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng và bê tông bằng phương pháp phá hủy và không phá hủy. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Trang trí phong cảnh. Trang trí nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Dịch vụ cho thuê xe |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Mã số thuế: 0305153392
40 Võ Thị Sáu, Phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0301171827-025
55B Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0301171827-031
195, 197 Đinh Tiên Hoàng, Phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0301171827-026
218, 220 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0301154821-036
294 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0105393703-001
27/12 Trần Khắc Chân, Phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0303217354-060
130 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0303217354-151
Người đại diện: Nguyễn Đức Tài
128 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0102954654-001
Người đại diện: Chu Minh Đức
36 Đặng Tất, Phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0301972915-001
Người đại diện: Ngô Đa Lộc
46 Thạch Thị Thanh, Phường Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0313159581
Người đại diện: Nguyễn Thị Chuyền
phòng 107, Lầu, Số 7 Nam Quốc Cang, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312949322
Người đại diện: Võ Quang Vũ
440 Hai Bà Trưng, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312410530
Người đại diện: Đỗ Ngọc Thắng
529 Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310646749
Người đại diện: Ngô Duy Trưởng
Tầng 01, số 04 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312793040
Người đại diện: Trương Đình Hậu
48B Đặng Dung, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312979045
Người đại diện: Nguyễn Hồng Thái
345/134 (Lầu 3) Trần Hưng Đạo, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0305844449
Người đại diện: Nguyễn Quốc Bảo
77 Hoàng Sa, Phường Đa Kao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312451294
Người đại diện: Trần Thị Lê Hoa
16 Đặng Tất , Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0309563992
Người đại diện: Trần Văn Ất
Phòng 1901, Tòa nhà Saigon Trade Center, Số 37 Tôn Đức Thắng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312945712
Người đại diện: Lê Văn Thanh
Số 95 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam