Bệnh Viện Quận Tân Phú
Mã số thuế: 0305066421
Người đại diện: Đinh Thanh Hưng
609, 611 âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 19:04:02 11/9/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0114 | Trồng cây mía ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0121 | Trồng cây ăn quả ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0123 | Trồng cây điều ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0125 | Trồng cây cao su ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0126 | Trồng cây cà phê ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0127 | Trồng cây chè ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0145 | Chăn nuôi lợn ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0149 | Chăn nuôi khác ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0220 | Khai thác gỗ ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1076 | Sản xuất chè (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1077 | Sản xuất cà phê (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng chi tiết: Sản xuất nước tinh khiết đóng chai |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng may mặc, hàng thuộc da. |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất củi từ phụ phẩm nông nghiệp, công nghiệp như: trấu, rơm rạ, thân cây bắp, bã mía, mùn cưa, trấu ép viên, mùn cưa ép viên, than hầm từ trấu và mùn cưa ( không hoạt động tại trụ sở) - Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (trừ in, tráng bao bì kim loại; in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, thêu, đan tại trụ sở) |
| 1910 | Sản xuất than cốc ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b và không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không: Gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa; môi giới thương mại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: - Bán buôn thực phẩm chức năng ((Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh) - Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn thực phẩm ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép chi tiết: Bán buôn vải sợi, hàng may mặc. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Bán buôn đồ gỗ; Bán buôn hàng điện tử gia dụng; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa phân vào đâu.; Bán buôn văn phòng phẩm; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh (trừ kinh doanh dược phẩm) Bán buôn vali, cặp, ví, hàng da, và giả gia khác - Bán buôn hàng trang trí nội ngoại thất, hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn thiết bị hỗ trợ giáo dục. Bán buôn máy móc thiết bị, dụng cụ làm đẹp. Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG); Bán buôn củi từ phụ phẩm nông nghiệp, công nghiệp như: trấu, rơm rạ, thân cây bắp, bã mía, mùn cưa, trấu ép viên, mùn cưa ép viên, than hầm từ trấu và mùn cưa. Bán buôn than củi làm từ cây đước, cây xà cừ, cây nhãn, cây bạch đàn, cây keo rừng trồng, gỗ tạp |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, inox. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn, xuất nhập khẩu gỗ nguyên liệu: gỗ xẻ sấy, gỗ tròn, gỗ veneer, gỗ công nghiệp; - Bán buôn gỗ các loại, gỗ nhập khẩu, gỗ trong nước, gỗ hộp - Bán buôn, xuất nhập khẩu phụ kiện ngũ kim cho ngành gỗ nội thất |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ. Bán buôn các sản phẩm từ gỗ; Bán buôn phân bón - Bán buôn hạt nhựa - Bán buôn các sản phẩm nhựa, nguyên liệu từ nhựa. .- Bán buôn ván công nghiệp, ván ép, ván veneer, ván lạng, và ván mỏng |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Tp. Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm, nông sản (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành Phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh). |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ khí hóa lỏng để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ khí hóa lỏng để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: Hoạt động cảu các đại lý bán vé máy bay, vé tàu, vé xe. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch; nhà có phòng cho khách du lịch thuê ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Trừ kinh doanh quán bar, giải khát có khiêu vũ) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Trừ kinh doanh quán bar, giải khát có khiêu vũ) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất chi tiết: Tư vấn bất động sản (trừ môi giới, định giá, tư vấn mang tính pháp lý) Môi giới bất động sản |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế Chi tiết: Dịch vụ kế toán. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng (trừ thiết kế công trình; khảo sát xây dựng). Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng; Thẩm định giá |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội ngoại thất. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị dùng trong xây dựng. Cho thuê máy móc, thiết bị dùng trong nông- lâm nghiệp. Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy tính) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo (Trừ tổ chức lễ hội sự kiện và trừ các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất... làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu những mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng. Đào tạo về sự sống. Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng, kỹ năng mềm. |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Hoạt động của câu lạc bộ bida. |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề chi tiết: Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (không hoạt động tại trụ sở). |
Mã số thuế: 0305066421
Người đại diện: Đinh Thanh Hưng
609, 611 âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0106708787-001
Số 173/45/7 Khuông Việt, Phường Phú Trung, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0313007959-001
611 âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0312247387
Người đại diện: Trịnh Kỳ Sơn
3/18 Hoàng Xuân Nhị, Phường Phú Trung, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0311958035
Người đại diện: Nguyễn Trường Sơn
49/56/26 Trịnh Đình Trọng, Phường Phú Trung, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0312036611
202 Trịnh Đình Trọng, Phường Phú Trung, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0310993774
Người đại diện: Trần Anh Việt
80/4A Hoàng Xuân Nhị, Phường Phú Trung, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0311123879
Người đại diện: Nguyễn Hùng Cường
255 Khuông Việt, Phường Phú Trung, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0312123582
Người đại diện: Huỳnh Mỹ Hương
327 Khuông Việt, Phường Phú Trung, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0311194809
117 đường âu cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0311475990
182/22 Thoại Ngọc Hầu, P Phú Thạnh, Phường Phú Thạnh, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0305584705
Người đại diện: Đoàn Công Sáu
45A Dương Khuê, Phường Hiệp Tân, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0310549505
Người đại diện: Võ Văn Chắng
70A Thoại Ngọc Hầu,Phường Hòa Thạnh, Phường Hoà Thạnh, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0311358408
47 Hòa Bình P.Tân Thới Hòa, Phường Tân Thới Hoà, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0310141064
Người đại diện: Nguyễn Minh Đức
52/30 Thoại Ngọc Hầu, Phường Hoà Thạnh, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0305066421
Người đại diện: Đinh Thanh Hưng
609, 611 âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0311499173
212/19 Thoại Ngọc Hầu, Phường Phú Thạnh, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0310011636
Người đại diện: Lê Minh Hùng
70A Thoại Ngọc Hầu, Phường Hoà Thạnh, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0301612535-001
154, 156 Nguyễn Hữu Dật, Phường Tây Thạnh, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0100109106-083
Người đại diện: Phạm Trí Dũng
136A Hòa Bình P.Hoà Thạnh, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0310500531
Người đại diện: Nguyễn Văn Cường
26/48 Đường B3, Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0311384609
Người đại diện: Hà Thị Thuận
81/3 Đô đốc Long, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310042916
Người đại diện: Lý Thị Mỹ Hằng
20F Lương Minh Nguyệt, Phường Tân Thới Hoà, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0313246410
Người đại diện: Lê Thị Hà Trinh
20/31 Hồ Đắc Di, Phường Tây Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312661622
Người đại diện: Trần Hoàng Phúc
222 Nguyễn Trường Tộ, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312850411
Người đại diện: Nguyễn Việt Phương
53 Lê Sát, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0306193341
Người đại diện: Ủy Nhiệm Thu P.hiệp Tân
UBND P.Hiệp Tân, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0310756477
Người đại diện: Trương Hoàng Trung Hiếu
139/6/47A Dương Văn Dương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0313202300
Người đại diện: Ngô Hớn Đình
179/39/15 đường Hòa Bình , Phường Phú Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0313322100
Người đại diện: Nguyễn Vũ Quang
135A Lũy Bán Bích, Phường Tân Thới Hoà, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam