Ban Quản Lý Chợ Bàn Cờ
Mã số thuế: 0309358094
Người đại diện: Đỗ Văn Tùng
664/2 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 03, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 20:56:18 14/9/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ in - tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải sợi - dệt - may - đan) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Xử lý môi trường; xử lý các chất thải khác; xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống điện; - Lắp đặt hệ thống phòng cháy - chữa cháy; lắp đặt hệ thống thông tin: cáp liên đài, cáp ngoại vi, cáp thuê bao; lắp đặt hệ thống điện công nghiệp, đường dây và trạm biến áp; bảo dưỡng đại tu, cải tạo thiết bị tự động hóa thuộc đường dây truyền tải điện năng; lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác chi tiết: Lắp đặt hệ thống cửa tự động, hệ thống chiếu sáng, hệ thống âm thanh, thang máy, cầu thang tự động, hệ thống hút bụi, hệ thống phòng cháy – chữa cháy, hệ thống chống sét, hệ thống điều khiển tự động (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng các loại công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, công trình thủy lợi - đê điều, công trình đường thủy, công trình bến cảng, công trình trên sông, công trình cảng du lịch, công trình cửa cống, công trình cấp thoát nước, công trình trạm bơm, công trình trạm cấp nước, công trình mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình cơ - điện (Đường dây và trạm biến áp). Thi công xây dựng các loại cọc: Cọc đóng, cọc ép, cọc khoan nhồi, cọc cát, cọc tre, cọc cừ tràm, cọc cát, giếng cát, cọc đất, cọc gỗ. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: - Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác - Bán buôn hàng may mặc - Bán buôn giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác. - Bán buôn dụng cụ y tế. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy xây dựng. - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn kim loại khác (trừ mua - bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, vécni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: - Bán buôn hóa chất công nghiệp (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất có tính độc hại mạnh) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Không hoạt động tại trụ sở); - Bán buôn vật tư thiết bị hệ thống xử lý cấp thoát nước; - Bán buôn vật tư thiết bị hệ thống xử lý chất thải công nghiệp; - Bán buôn vật tư ngành nước. |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị gia đình khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh (không kinh doanh đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ chi tiết: Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ; Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố) |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ chi tiết: - Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa chi tiết: - Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt - Bốc xếp hàng hóa đường bộ - Bốc xếp hàng hóa cảng biển - Bốc xếp hàng hóa cảng sông |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: - Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống - Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý). |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Môi giới bất động sản. Quản lý, tư vấn bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý). Định giá bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: -Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát "xây dựng và hoàn thiện" công trình dân dụng và công nghiệp. Hoạt động đo đạc bản đồ. Quản lý dự án công trình xây dựng. Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng). Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu - đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình cầu - đường bộ. Thẩm tra dự án, tư vấn đấu thầu, tư vấn quản lý dự án, lập dự toán và tổng dự toán công trình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện; - Khảo sát - thiết kế công trình điện; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35 KV; - Khảo sát - thiết kế công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35 KV; - Thiết kế công trình thủy lợi; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình xây dựng; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước theo tuyến; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế nội - ngoại thất công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. - Thẩm tra thiết kế công trình điện. - Thẩm tra thiết kế công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35 KV. - Thẩm tra thiết kế cấp - thoát nước công trình xây dựng. - Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. - Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng. - Thẩm tra thiết kế nội - ngoại thất công trình. - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu - đường bộ. - Khảo sát địa hình công trình xây dựng. - Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp. - Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình dân dụng. - Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. - Thẩm tra dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng. - Thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình. Khảo sát địa hình; Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Định giá xây dựng; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp - hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình giao thông; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình thủy lợi - đê điều; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình đường thủy; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình bến cảng; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình công trình trên sông; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình cảng du lịch; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình công trình cửa cống; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình công trình cấp thoát nước; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình trạm bơm; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình trạm cấp nước; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông; Thiết kế và giám sát xây dựng công trình cơ - điện (Đường dây và trạm biến áp) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. Thiết kế đồ họa. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về môi trường. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ chi tiết: - Cho thuê ô tô - Cho thuê xe có động cơ khác |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác chi tiết: - Photo, chuẩn bị tài liệu - Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc Chi tiết: - Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da (trừ thuộc da, luyện cán cao su, tái chế phế thải) |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
Mã số thuế: 0309358094
Người đại diện: Đỗ Văn Tùng
664/2 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 03, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0307478974
Người đại diện: Nguyễn Khắc Thân
129B Cách Mạng Tháng Tám P.3, Phường 03, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0309630913
Người đại diện: Trần Thị Trung Chiến
495 Điện Biên Phủ P.3, Phường 03, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0301449800-001
Người đại diện: Trần Thị Lan
116, 118 Bàn Cờ, Phường 03, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0102919547-001
Người đại diện: Trần Quốc Tuấn
Phòng 35, 36, Lầu 2, 138 Nguyễn Thị Minh KHai, Phường 03, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0310491220
Người đại diện: Trịnh Cẩm Thương
Số 91A Đường Cao Thắng, Phường 03, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0313266128
Người đại diện: Đặng Ngọc Kim Ngân
174/82 Nguyễn Thiện Thuật, Phường 03, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0308297748
Người đại diện: Dương Trường Long
51/102 Cao Thắng, Phường 03, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0312835205
Người đại diện: Xà Quế Nguyên
549 Điện Biên Phủ, Phường 03, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0305225424
Người đại diện: Đoàn Văn Hùng
481 Điện Biên Phủ, Phường 03, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0305045541
Người đại diện: Hoàng Ánh Dương
78 Đường số 2, Cư xá Đô Thành, Phường 04, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0313105917
Người đại diện: Phan Thị Ngọc Anh
124 Bàn Cờ, Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0313104021
Người đại diện: Lý Thị Bích Ngọc
382/17-19 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 05, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0313107664
Người đại diện: Trần Ngọc Tường Vy
662A Nguyễn Đình Chiểu , Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312955615
Người đại diện: Thái Sỹ Cường
Tầng 3, Tòa nhà ACM, 96 Cao Thắng, Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312984704
Người đại diện: Nguyễn Hữu Quang
229 Điện Biên Phủ, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312300023
Người đại diện: Andretseheno Ep Ralainarivo Ta
Tòa nhà Thiên Sơn, số 5 (Tầng 4), đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0312937221
Người đại diện: Đặng Vân Nga
31 Trần Quốc Thảo, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312811042
Người đại diện: Nguyễn Thanh Tân
Tầng 3, Số 596 Nguyễn Đình Chiểu , Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0311366053
Người đại diện: Trần Thị Thảo
36/18 Nguyễn Hiền, Phường 04, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam