Ban Quản Lý Chợ Hoàng Hoa Thám
Mã số thuế: 0305127427
Người đại diện: Võ Văn Trường
19 Hoàng Hoa Thám, Phường 13, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 06:00:15 17/9/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Trồng trọt, chăn nuôi và chăn nuôi với quy mô lớn |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: Khai thác gỗ rừng trồng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Sản xuất giống thủy sản biển (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Sản xuất giống thủy sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật Chi tiết: Sản xuất dầu ăn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: sản xuất thực phẩm chức năng (trừ sản xuất - chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại, muối, dầu ăn). Sản xuất trà |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất khẩu trang vải (trừ tẩy nhuộm hồ in và không gia công hàng đã qua sử dụng) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1811 | In ấn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (trừ in - tráng bao bì kim loại, in trên các sản phẩm vải sợi - dệt - may - đan) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón, ni tơ; Sản xuất vật tư nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (trừ sản xuất hóa chất và không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết : - Sản xuất chế phẩm sinh học. Sản xuất thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic chi tiết: sản xuất, gia công mút xốp, chai lọ bằng nhựa (trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su và sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b) Sản xuất gia công các sản phẩm bằng nhựa các loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử chi tiết: lắp ráp linh kiện điện tử (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông chi tiết: lắp ráp thiết bị truyền thông (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại chi tiết: lắp ráp thiết bị dây dẫn điện các loại (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng chi tiết: lắp ráp thiết bị điện chiếu sáng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng chi tiết: lắp ráp đồ điện dân dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). Sản xuất đồ điện dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất vật tư linh kiện máy lọc nước; Sản xuất lõi lọc nước các loại; Sản xuất máy lọc nước, máy khử ozone (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp chi tiết: lắp ráp máy nông nghiệp và lâm nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất khẩu trang y tế |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất nước muối sinh lý NaCL 0,9%, cồn ethanol (70 độ, 90 độ), dung dịch rửa tay kháng khuẩn. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: bán buôn thực phẩm chức năng (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn khẩu trang vải |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ dùng gia đình (trừ dược phẩm). Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn đồ điện gia dụng. Bán buôn khẩu trang y tế |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; máy lọc nước công nghiệp, máy rửa rau quả và thực phẩm, máy lọc không khí, máy xử lý nước. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG tại Thành phố Hồ Chí Minh; dầu nhớt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn đồ ngũ kim |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón (không tồn trữ hóa chất); Bán buôn xà phòng, chất tẩy rửa - làm bóng. Bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp, hóa chất sử dụng trong phụ gia thực phẩm, hóa chất sử dụng trong lĩnh vực nông nghiệp (Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện)(không tồn trữ hóa chất). Bán buôn vật tư nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; kinh doanh vận chuyển hành khách theo hợp đồng, kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; Dịch vụ thương mại điện tử |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm nghiệp phân bón |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: tư vấn chuyển giao công nghệ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô. |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động). |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (trừ dịch vụ xông hơi, khử trùng) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ Dịch vụ lấy lại tài sản; Máy thu tiền xu đỗ xe; Hoạt động đấu giá độc lập; Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Dạy nghề |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Xoa bóp, bấm huyệt (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Cắt tóc, gội đầu, uốn, nối mi, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ; Cắt, tỉa và cạo râu; Làm móng chân, móng tay, trang điểm, massage mặt (trừ các hoạt động gây chảy máu) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc da mặt; Dịch vụ xăm, phun, thê trên da không sử dụng thuốc gây tê dạng tiêm (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
Mã số thuế: 0305127427
Người đại diện: Võ Văn Trường
19 Hoàng Hoa Thám, Phường 13, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0100372266-005
Người đại diện: Trương Quốc Cư
632A Cộng Hòa, Phường 13, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0100105045-003
Người đại diện: Nguyễn Thái Hà
Tòa nhà 399 Đường Cộng Hòa, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0301440357-002
454 Cộng Hòa, Phường 13, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0106391547-001
Số 14/2 Đường Văn Chung, Phường 13, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0101186255-001
Người đại diện: Trần Đặng Phi
55A Trần Văn Danh, Phường 13, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0101275730-001
Người đại diện: Trâ�n Thiê Viêêt Ho�a
36, 38A Trần Văn Dư, Phường 13, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0300488363-004
Người đại diện: Ngô Thị Thanh Thuỷ
308 Trường Chinh, Phường 13, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0103686006-002
Số 168A Trần Văn Dư, Phường 13, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0101824243-005
Người đại diện: Eiji Fukumori
Tầng 7, Tòa nhà E.Town, số 364, đường Cộng Hòa, Phường 13, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0308650258
Người đại diện: Đoàn Văn Sanh
478 Trường Chinh, Phường 2, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0308346949
Sạp K19 Khu 2A Chợ Tân Bình, Phường 10, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0305127427
Người đại diện: Võ Văn Trường
19 Hoàng Hoa Thám, Phường 13, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0308799579
Người đại diện: Trịnh Công Hầu
387A Trường Chinh, Phường 14, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0309385588
Người đại diện: Nguyễn Thị Thu Hằng
300 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 1, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0312327970
Người đại diện: Trương Ngọc Hải
247 Hoàng Văn Thụ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0312109926
Người đại diện: Nguyễn Văn Thường
136 Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0305743680
Người đại diện: Trần Doãn Mậu
Sân Bay Quốc Tế Tân Sơn Nhất TPHCM, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0102230450-001
Người đại diện: Nguyễn Thị Nguyệt Minh
Số 7, B6 Khu K300 Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0306196744
Người đại diện: Nguyễn Thành Trọng
53/20 Phạm Phú Thứ , Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0309514882
Người đại diện: Nguyễn Tiến Dũng
53/9 Nguyễn Hồng Đào, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0313059322
Người đại diện: Hàng Thúc Quang
399B Trường Chinh, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0309838397
Người đại diện: Lê Chí Thanh
Số 10 Sông Thao, Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312607657
Người đại diện: Ong Quang Minh
số 187/9/27 Đường Bạch Đằng 2, Phường Tân Sơn Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312572806
Người đại diện: Trương Thanh Dũng
197/15 Nguyễn Thị Nhỏ , Phường Tân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310669344
Người đại diện: Nguyễn Phương Phương
421 Trường Chinh, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0305822036
Người đại diện: Nguyễn Quốc Dũng
95 Trần Quốc Hoàn, Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0311239263
Người đại diện: Nguyễn Thái Hồ
678 Âu Cơ, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0313155604
Người đại diện: Tạ Quang Ngọc
4/44 Văn Chung, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam