Ban Đại Diện Hội Người Cao Tuổi Quận 2
Mã số thuế: 0309414616
Người đại diện: Lê Thị Kim Giùm
63 Đường 5 KP 2, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 05:31:01 9/10/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng thiên nhiên và nước đóng chai khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất thiết bị khí tượng; Sản xuất thiết bị kiểm tra đặc tính vật lý; Sản xuất thiết bị đo lường điện năng và dấu hiệu điện tử (bao gồm cả viễn thông); Sản xuất dụng cụ phát hiện phóng xạ và dụng cụ chỉ huy; Sản xuất thiết bị kiểm soát giới hạn thủy lực, lửa và nhiệt; Sản xuất các thiết bị đo lường khác như máy dò phóng xạ, máy dò tìm, đo độ ẩm, đo khí tượng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại Chi tiết: Sản xuất các thiết bị dây dẫn mang điện và không mang điện bằng bất cứ vật liệu nào. Sản xuất thanh ray xe buýt, dây dẫn điện (trừ loại mạch chuyển). Sản xuất GFCI (ngắt mạch rò ngầm). Sản xuất cột và cuộn chống sét. Sản xuất bộ phận ngắt mạch cho dây dẫn điện (các công tắc ứng suất, nút bấm, lẫy khoá). Sản xuất hộp đựng dây điện (ví dụ mối nối, công tắc). Sản xuất cáp, máy móc, điện, thiết bị nối và dẫn. Sản xuất cực chuyển giao và mạch nối phần cứng. Sản xuất thiết bị dây dẫn không mang điện bằng nhựa bao gồm cáp điện nhựa, hộp đựng mối nối hai mạch điện bằng nhựa, bàn rà, máy nối cực bằng nhựa và các thiết bị tương tự (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất sạc ăcquy ở trạng thái rắn. Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện. Sản xuất dây phụ trợ được làm từ dây cách điện. Sản xuất máy đổi điện trạng thái rắn, máy đổi điện, pin nhiên liệu, cung cấp năng lượng điều chỉnh và không điều chỉnh, cung cấp năng lượng liên tục. Sản xuất máy cung cấp năng lượng liên tục (UPS). Sản xuất dây dụng cụ, dây phụ trợ và các bộ dây điện khác với dây và kết nối cách điện. Sản xuất điện cực cacbon và graphit, kết nối, các sản phẩm cacbon và graphit điện khác. Sản xuất tụ điện, điện trở, và các thiết bị tương tự, máy gia tốc. Sản xuất nam châm điện. Sản xuất các thiết bị tín hiệu như đèn giao thông và thiết bị dấu hiệu bộ hành. Sản xuất vật cách điện (trừ bằng thủy tinh và sứ), dây cáp kim loại cơ bản. Sản xuất các thiết bị và cấu kiện điện dùng trong các động cơ đốt trong (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất điện năng với số lượng lớn như hoạt động của các cơ sở sản xuất điện; bao gồm nhiệt điện, điện hạt nhân, thủy điện, điện gió, điện mặt trời, tua bin khí, điêzen.... Quản lý vận hành nhà máy điện năng lượng tái tạo theo nguyên lý sức gió và quang năng, nhiệt điện, thủy điện và lưới điện phân phối có cấp điện áp đến 500KV. |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng các công trình điện năng lượng mặt trời, điện gió, điện sinh khối đến công suất 500MW. Xây dựng các công trình điện công nghiệp khác. Xây dựng công trình điện, trạm điện từ 15KV đến 110KV; Xây dựng công trình điện, trạm điện từ 15KV đến 500KV, đường dây tải điện từ 15KV đến 500KV; Xây dựng công trình điện, trạm điện, đường dây tải điện đến cấp điện áp 500KV; Xây dựng các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông. Xây dựng đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố; Xây dựng nhà máy điện.Xây dựng đường cáp điện ngầm và các công trình phụ trợ ở thành phố; Xây dựng nhà máy điện. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng hệ thống đường ống và hệ thống đường nước như: Hệ thống thủy lợi; Hồ chứa; Xây dựng các công trình cửa: Hệ thống thóa nước thải |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông; các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin và các công trình phụ trợ; xây dựng các công trình đài, trạm thu phát sóng truyền thanh, truyền hình và các công trình có liên quan. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: - xây dựng công trình giao thông đường thủy, công trình thủy điện, thủy lợi, đập, đê điều) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng Chi tiết: Nhà máy lọc dầu; Công trình khai thác than, quặng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng công trình dân dụng công nghiệp; hệ thống chiếu sáng; Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. Chia tách đất với cải tạo đất (đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công…) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện chi tiết: Dây dẫn và thiết bị điện; đường dây thông tin liên lạc; mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả dây cáp quang học; đĩa vệ tinh; hệ thống chiếu sáng; chuông báo cháy; hệ thống báo động chống trộm; tín hiệu điện và đèn trên phố |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: – Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng; Các công việc hoàn thiện nhà khác; Lắp đặt nội thất các cửa hàng, nhà di động, thuyền; Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được; Trát vữa bên trong và bên ngoài các công trình nhà và công trình xây dựng khác, bao gồm các nguyên liệu đánh bóng. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ); Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. Các công việc dưới bề mặt; Xây dựng bể bơi ngoài trời; (Trừ: Thuê máy móc và thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển, được phân vào nhóm 77309 (Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu). |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đèn và bộ đèn điện. Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc...; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp). Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức. Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ kinh doanh dược phẩm). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị ngành điện. Bán buôn điện năng lượng mặt trời, điện công nghiệp, điện dân dụng... Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp. Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế. Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. Bán buôn máy móc, thiết bị vật liệu điện: Tổ máy phát điện, máy phát điện, động cơ điện, máy biến thế, dây điện đã hoặc chưa bọc lớp cách điện, role, cầu dao, cầu chì, thiết bị mạch điện khác. Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong siêu thị, bán nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày dép, đồ dùng, hàng ngũ kim, mỹ phẩm, đồ trang sức, đồ chơi, đồ thể thao, lương thực thực phẩm, trong đó lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá, thuốc lào có doanh thu chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác (trừ kinh doanh dược phẩm) (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. Đại lý môi giới hàng hải và cung cấp tàu biển. Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển. Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. Dịch vụ đại lý tàu biển. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quán rượu bia, quầy bar) |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet). Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (mà không thực hiện cung cấp dịch vụ). Hoạt động của các điểm truy cập Internet, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (trừ kinh doanh trò chơi có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng). |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác chi tiết: Dịch vụ cầm đồ. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng-công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện và thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ.Khảo sát địa chất công trình. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế cơ điện công trình xây dựng. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Lập dự toán và tổng dự toán công trình dân dụng, công nghiệp. Lập dự án đầu tư xây dựng.Hoạt động đo đạc bản đồ. - Thiết kế hệ thống thông gió, điều hòa không khí công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế công trình cấp thoát nước. - Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện, lắp đặt thiết bị, công nghệ công trình cấp - thoát nước. - Giám sát công trình phòng cháy chữa cháy.Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp, điện mặt trời, điện gió). Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác thi công xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật chi tiết: Kiểm tra an toàn chịu lực, kiểm tra sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Lập báo cáo tác động môi trường. Tư vấn về môi trường |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê tàu thuyền. |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, quốc tế. |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức, xúc tiến hoặc quản lý các sự kiện như kinh doanh hoặc triễn lãm, giới thiệu, hội nghị, hội thảo, có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức; Tổ chức sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ và cam kết không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu nguyên liệu, vật tư, máy móc thiết bị phục vụ các mặt hàng công ty kinh doanh. |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Hoạt động dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 9103 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên Chi tiết: Hoạt động của các vườn sinh thái tự nhiên phục vụ giáo dục đào tạo ngoại khóa (trừ cơ sở lưu trú, khách sạn). |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che; Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí. Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí. Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên. |
Mã số thuế: 0309414616
Người đại diện: Lê Thị Kim Giùm
63 Đường 5 KP 2, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0305697089
Người đại diện: Trần Hoàng Thanh Hải
21 Đường 26, Khu Phố 2, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0313018975
Người đại diện: Phùng Xuân Tiến
369B Nguyễn Thị Định, khu phố 1, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0310805082
Người đại diện: Hạ Viết Thiều
369B Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0311484748
Người đại diện: Hồ Văn Huy Cường
1145/22 Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0311225165
369B Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0313023100
Người đại diện: Hồ Xuân Tài
3A Đường 30, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0309532377
Người đại diện: Nguyễn Văn Kiên
537 Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0310935966
126 đường 5, khu phố 5, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0308960806
Người đại diện: Trương Việt Phương
90/21/11 Đường số 10, Phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0308105252
Người đại diện: Bùi Tiến Huy
Khu Melosa Garden-Khang Điền, Nhà số 02, Đường 1B, Tổ 1, Khu phố 3, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0307594402
Người đại diện: Trương Thị Thành
630/6/3 Khu phố 14 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310229167
Người đại diện: Nguyễn Văn Hưng
Số 44 Đường 47-BTT, Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310425002
Người đại diện: Võ Bửu
22 Vũ Tông Phan, khu B, khu đô thị mới An Phú - An Khánh, khu phố 5, Phường An Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310084296
Người đại diện: Hoàng Xuân Tâm
48 Đường số 22, khu phố 7, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0313160227
Người đại diện: Nguyễn Ngọc Hiếu
Số 4-6, Đường số 4, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310483195
Người đại diện: Phạm Minh Thảo
1 ấp 3 Km6 Xa Lộ Hà Nội, Phường An Phú, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0308362732
Người đại diện: Bùi Hữu Tài
159A Nguyễn Xiển, khu phố Tam Đa, Phường Long Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312618786
Người đại diện: Sằn Ký Nam
549 Kha Vạn Cân, Khu phố 8, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0311346522
Người đại diện: Đinh Văn Nghĩa
97 Dân Chủ, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam