Công Ty Cổ Phần Bioscope Việt Nam
Mã số thuế: 0105293554
Người đại diện: Đặng Việt Hùng
Số Nhà 10 Đường 1D, Khu Dân Cư Melosa Khang Điền, Khu Phố 3, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 07:04:04 15/9/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0610 | Khai thác dầu thô (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (không sản xuất tại trụ sở) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: (trừ sản xuất và miếng) (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Sản xuất, gia công vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ kinh doanh vàng miếng); Sản xuất hợp kim quý; Sản xuất sản phẩm sơ chế từ kim loại quý; Sản xuất bạc được cán vào kim loại cơ bản; Sản xuất nhôm từ alumin ; Sản xuất nhôm từ tinh chế điện phân chất thải nhôm và kim loại vụn; Sản xuất hợp kim nhôm; Sơ chế nhôm; Sản xuất hợp kim chì, kẽm, thiếc từ quặng; Sản xuất chì, kẽm, thiếc từ tinh chế điện phân chất thải chì, kẽm, thiếc và kim loại vụn; Sản xuất hợp kim chì, kẽm và thiếc; Sơ chế chì, kẽm và thiếc; Sản xuất đồng từ quặng; Sản xuất đồng từ tinh chế điện phân chất thải đồng và kim loại vụn; Sản xuất hợp kim đồng; Sản xuất dây cầu chì; Sơ chế đồng; Sản xuất crôm, măng gan, ni ken... từ tinh chế điện phân và nhôm của chất thải crôm, măng gan, ni ken và kim loại vụn; Sản xuất hợp kim crôm, măng gan, niken... Sơ chế crôm, măng gan, niken... Sản xuất các chất từ niken… Sản xuất kim loại uranium từ uranit và quặng khác; Luyện và tinh chế uranium; Sản xuất dây của những kim loại trên bằng cách kéo; Sản xuất ôxit nhôm (Alumina); Sản xuất kim loại bọc nhôm; Sản xuất lá dát nhôm (thiếc) được làm từ lá nhôm (thiếc) là vật liệu chính; Sản xuất lá dát kim loại quý. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. Môi giới. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác. Bán buôn dầu thô. Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan. Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, GAS và dầu nhớt cặn tại trụ sở) (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dầu hỏa, bình ga, than, củi sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ (trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải ven biển và viễn dương: hoạt động hoa tiêu, lai dắt, đưa tàu thuyền cập bến. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa: hoạt động cứu hộ đường sông. |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu: Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải bộ, vận tải đường thủy nội địa, Môi giới thuê tàu biển, máy bay, phương tiện vận tải bộ, Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay, Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan, Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan tới hậu cần, Hoạt động liên quan khác như lấy mẫu, cân hàng hóa liên quan đến vận tải (trừ kinh doanh bến bãi ô tô, kinh doanh đường hàng không). Giao nhận hàng hóa; thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ, hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
Mã số thuế: 0105293554
Người đại diện: Đặng Việt Hùng
Số Nhà 10 Đường 1D, Khu Dân Cư Melosa Khang Điền, Khu Phố 3, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0311190956
Người đại diện: Thái Văn Thanh
21/4 Đường Liên Phường, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0311439819
Người đại diện: Trần Thị Thanh Nhàn
208/14/2 Võ Văn Hát, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0312643574
Người đại diện: Lê Thị Thu Vân
295 đường Liên Phường, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0311961447
Người đại diện: Nguyễn An Ninh
B58, KĐT Dragon Village, Đường Nguyễn Thị Tư, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0309535681
Người đại diện: Trần Thái Duy
Số 4, đường 15A, Khu dân cư Minh Sơn, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0309535459
Người đại diện: Nguyễn Thị Thanh Ngân
979 Nguyễn Duy Trinh, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0308105252
Người đại diện: Bùi Tiến Huy
Khu Melosa Garden-Khang Điền, Nhà số 02, Đường 1B, Tổ 1, Khu phố 3, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310143505
Người đại diện: Trương Thị Hà
2E/19/1 Đường 970, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0307941007
Người đại diện: Đoàn Nguyễn Ngọc Hiếu
3/19 Hồ Bá Phấn, Khu phố 4, Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0313029455
Người đại diện: Phạm Hoàng Nhã
Số 148, đường 16, Khu nhà ở Công ty Đông Nam, Khu phố 5, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0305141252
Người đại diện: Đinh Nguyễn Ngọc Trân
02 Đặng Tiến Đông, Phường An Phú, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310598573
Người đại diện: Phạm Ngọc Chân
Số 14, Đường 68-TML, Khu phố 4 (Khu phố 1 cũ), Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0313199168
Người đại diện: Dương Hoàng Bình Tuyên
98C Đình Phong Phú, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0307809552
Người đại diện: Huỳnh Hữu Phước
12 Lam Sơn, Khu phố 61 , Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0309576173
Người đại diện: Bùi Quang Long
13 Đường 2, KDC Sông Giồng, Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310879510
Người đại diện: Phan Thị Kim Ngân
14/1/16 Đường số 3, Khu phố 1, Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0305139976
Người đại diện: Nguyễn Thị Minh Hiền
79 Trương Văn Hải, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310895174
Người đại diện: Nguyễn Văn Sót
234/3 Tô Ngọc Vân , Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam