Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Điện Tử Thủ Đức - Nhà Máy Điện Tử Thủ Đức
Mã số thuế: 0300381839-001
30 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 07:24:03 15/9/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: chăn nuôi gia súc. |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Đánh bóng gạo |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất thức ăn cầm, thủy sản |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất trang phục, nguyên liệu sử dụng có thể là bất kỳ loại nào có thể được tráng, phủ hoặc cao su hóa (không sản xuất, gia công, may tại trụ sở chính). |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công cơ khí (trừ xi mạ, phun phủ đánh bóng kim loại) (không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của luật) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm bằng kim loại cho xây dựng và kiến trúc (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của luật) |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: sản xuất máy công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật Chi tiết: Sản xuất xe đạp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp. Xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện đến 35KV, cơ sở hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp. Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu đô thị và khu công nghiệp. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ. Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô. |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy. Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu lương thực |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; dụng cụ thể dục, thể thao (trừ dụng cụ có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng tới an ninh, trật tự, an toàn xã hội). Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành). Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy; máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm; thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Máy móc thiết bị y tế. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng, tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; hàng gốm, sứ, thủy tinh; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp); phụ liệu may mặc và giày dép (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Lai dắt, cứu hộ đường bộ (trừ kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, hóa lỏng khí để vận chuyển). (trừ kinh doanh bến ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Giao nhận hàng hóa. Dịch vụ giữ xe (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống. |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thông tin giá trị gia tăng lên mạng internet: Dịch vụ truy cập dữ liệu, dịch vụ xử lý dữ liệu và thông tin trên mạng internet, dịch vụ trao đổi dữ liệu điện tử (không kinh doanh đại lý truy cập - truy nhập internet tại trụ sở). |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Xử lý dữ liệu (trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet). |
| 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác chi tiết: đại lý cung ứng dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư, lập dự án đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, đấu giá, định giá bất động sản. Sàn giao dịch bất động sản (trừ đấu giá tài sản) (trừ tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ.Tư vấn đấu thầu. Tư vấn xây dựng . Lập tổng dự toán và dự toán công trình . Lập dự án đầu tư. Quản lý dự án đầu tư.Thẩm tra dự toán công trình.Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp . Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp . Thiết kế công trình xây dựng : Giao thông Cầu- Đường bộ, Cảng biển, Thủy lợi. Thẩm tra thiết kế công trình xây dựng :Giao thông Cầu- Đường bộ, Cảng biển, Thủy lợi. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: trang trí nội thất; thiết kế quảng cáo, thiết kế đồ họa, thiết kế web (trừ thiết kế công trình). Hoạt động trang trí nội ngoại thất |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chi tiết: Hoạt động nhiếp ảnh, quay video (trừ sản xuất phim) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ chi tiết: Cho thuê xe ben, xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy đào, máy san, máy lu; máy móc, thiết bị dùng trong vật liệu xây dựng. |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động). |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác Chi tiết: Photo, chuẩn bị tài liệu. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép.) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép và không hoạt động tại trụ sở.) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép và không hoạt động tại trụ sở.) |
| 8541 | Đào tạo đại học (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép và không hoạt động tại trụ sở.) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí (trừ hoạt động của các sàn nhảy) (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (trừ kinh doanh vũ trường) (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng, các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; - Các khóa dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy máy tính (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn giáo dục; Tư vấn du học (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu chi tiết: dịch vụ rửa xe |
Mã số thuế: 0300381839-001
30 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0101655891-002
Số 116 Đường 410, KDC Bắc Rạch Chiếc, Khu phố 3, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0310091818
Người đại diện: Hà Thị Bạch Liên
Số 4/3, Đường 546, Tổ 3, Khu phố 1, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0313189956
Người đại diện: Lê Thanh Bình
Số 40, đường số 98, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0308490068
Người đại diện: Trịnh Ngọc Xuân
50C Thủy Lợi, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0305072746
Người đại diện: Lê Đức Phúc
B33, B34 Đường 410 Khu Dân Cư Sa Ca Bắc Rạch Chiếc, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0312348811
Người đại diện: Trần Thanh Hùng
B33, B34 Đường 410, Khu dân cư Sa Ca Bắc Rạch Chiếc, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0313312462
Người đại diện: Lê Đình Duy
Số 2/21 Đường Thủy Lợi, Khu phố 3, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0309707588
Người đại diện: Nguyễn Thị Thanh Nguyệt
87C Tây Hòa, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0312508568
Người đại diện: Phạm Minh Hải
57/7C Hồ Bá Phấn, Phường Phước Long A, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Mã số thuế: 0312444339
Người đại diện: Phạm Thanh Hùng
85/4 Đường 38, Khu phố 8, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0305113424
Người đại diện: Nguyễn Hải Phương
13/4A/2 Đường số 10, khu phố 2, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0305322467
Người đại diện: Nguyễn Hoàng Thanh
Số 5, Đường 67-TML, Phường Cát Lái, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0313303179
Người đại diện: Hà Đức Trung
249/20/6 Đường Nguyễn Văn Tăng, Khu phố 39, Phường Long Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310030131
Người đại diện: Võ Thành Long
4/9B Đường số 3, Khu phố 5 , Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0308105252
Người đại diện: Bùi Tiến Huy
Khu Melosa Garden-Khang Điền, Nhà số 02, Đường 1B, Tổ 1, Khu phố 3, Phường Long Trường, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0307594402
Người đại diện: Trương Thị Thành
630/6/3 Khu phố 14 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310229167
Người đại diện: Nguyễn Văn Hưng
Số 44 Đường 47-BTT, Phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310425002
Người đại diện: Võ Bửu
22 Vũ Tông Phan, khu B, khu đô thị mới An Phú - An Khánh, khu phố 5, Phường An Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0310084296
Người đại diện: Hoàng Xuân Tâm
48 Đường số 22, khu phố 7, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam