Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Ánh Huyền
Mã số thuế: 0104996378
Người đại diện: Ngyễn Thị Huyền
Thôn Từ Am, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 05:36:19 13/10/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cho phép) |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cho phép) |
| 0710 | Khai thác quặng sắt (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cho phép) |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cho phép) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cho phép) |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (trừ loại cấm) |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (trừ loại cấm) |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4290 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống... + Đập và đê. - Xây dựng đường hầm; - Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống... + Đập và đê. - Xây dựng đường hầm; - Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng riêng như: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ động vật sống) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: - Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn bình đun nước nóng; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn công nghiệp: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: - Sơn, véc ni và sơn bóng; - Kính phẳng; - Vật liệu xây dựng khác như gạch, ngói, gỗ, thiết bị vệ sinh; - Thiết bị và vật liệu để tự làm. - Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: Máy cắt cỏ; Phòng tắm hơi. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: - Bán lẻ kính đeo mắt, kể cả các hoạt động phục vụ cho việc bán lẻ kính mắt như đo độ cận, độ viễn, mài lắp kính; - Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức; - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tính ngưỡng khác; - Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thươngmại; - Bán lẻ dầu hoả, bình ga, than, củi sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình; - Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, giẻ lau...; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết : - Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch . |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; - Giao nhận hàng hóa; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động sản xuất kinh doanh có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Mã số thuế: 0104996378
Người đại diện: Ngyễn Thị Huyền
Thôn Từ Am, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0500527436
Người đại diện: Lý Văn Minh
Xóm Rùa Hạ 1, thôn Rùa Hạ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0105826322
Người đại diện: Trần Thị Mến
Thôn Rùa Thượng, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0105858564
Người đại diện: Tạ Văn Hùng
Thôn Rùa Hạ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0105678603
Người đại diện: Trịnh Văn Thắng
Thôn Rùa Hạ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0105341208
Người đại diện: Lê Xuân Khoa
Thôn Gia Vĩnh, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0104140354
Người đại diện: Trần Văn Quang
Thôn Rùa Hạ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0500592788
Người đại diện: Tạ Quang Đăng
Thôn Rùa Hạ 2, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104315188
Người đại diện: Thái Đình Vinh
Thôn Từ Am, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0106805967
Người đại diện: Lê Văn Dũng
Thôn Rùa Hạ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0100106867-004
Người đại diện: Bùi Tiến Vũ
Km số 9, đường 21B, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0101409247-001
Người đại diện: Lê Thị Thuỷ
Thôn Sinh Liên, xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0101405475-001
Người đại diện: Vũ Văn Lương
Thôn Bình Đà, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 3700338921-001
Người đại diện: Chiang Hsien Tai
Cụm công nghiệp Thanh Oai, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 2800720794-001
Người đại diện: Lê Thị Hương
Số nhà 175, 177, Tổ 3, Phố Kim Bài, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0303110996-001
Người đại diện: Bùi Tuấn An
Cụm công nghiệp Thanh Oai, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0106473870-001
Thôn Thượng, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0100899944-001
Người đại diện: Nguyễn Quốc Thắng
Số nhà 177, 179, Tổ 3, Phố Kim Bài, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0106778417
Người đại diện: Bùi Văn Tuấn
Xóm Bến, thôn My Hạ, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104190450
Người đại diện: Nguyễn Huy Long
Thôn Từ Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
Mã số thuế: 0105541824
Người đại diện: Lê Quý Dũng
Km 25, quốc lộ 6, khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106864560
Người đại diện: Đặng Viết Ngọc
Thôn Lương Xá, Xã Quảng Bị, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106769557
Người đại diện: Lê Quang Ngọc
Thôn Rùa Hạ, Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105826280
Người đại diện: Bùi Thị Vân Anh
Thôn Phú Vinh, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106776554
Người đại diện: Lê Văn Cường
Đội 1, Thôn Cao Sơn, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104888580
Người đại diện: Lê Đức Thịnh
Đội 11, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0103179782
Người đại diện: Nguyễn Trọng Khánh
Số 4 đường Văn Chỉ, Thôn Tam Đa, Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106551462
Người đại diện: Trịnh Duy Nam
Thôn Chúc Lý, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105788250
Người đại diện: Nguyễn Thị Hiền
Thôn Ngọc Đình, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106695270
Người đại diện: Vũ Thị Hà
Lô 8 khu A, Cụm công nghiệp làng nghề, Xã Tam Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam