Chi Nhánh Công Ty TNHH Thủy Lực Yến Linh
Mã số thuế: 0101321786-001
Người đại diện: Đồng Thị Yến
Số 2 ngõ 282 đường Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 02:55:17 9/10/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải y tế; |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại Chi tiết: Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại Tái chế phế liệu phi kim loại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết:Xây dựng công trình xử lý bùn; Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng kỹ thuật công trình dân dụng; - Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công trình cấp nước, thoát nước; nhà máy xỷ lý nước thải; công trình xử lý chất thải; bãi chứa, bãi chôn lấp rác; nhà máy xử lý rác thải; công trình chiếu sáng đô thị, khí thải); Công trình thủy lợi gồm: hồ chứa nước; đập, cống; trạm bơm; giếng; đường ống dẫn nước; kênh; công trình trên kênh và bờ bao các loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách theo hợp đồng (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Việc cung cấp tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, ra quyết định tài chính, mục tiêu và chính sách thị trường, chính sách nguồn nhân lực, thực thi và kế hoạch; tiến độ sản xuất và kế hoạch giám sát. Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ tư vấn chuẩn bị dự án gồm có lập, đánh giá báo cáo quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển, kiến trúc, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi; Dịch vụ tư vấn thực hiện dự án gồm có: tổng dự toán và dự toán, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu và lắp đặt thiết bị; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước (trừ các loại Nhà nước cấm); Thiết kế tổng mặt bằng xây dựng công trình; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát trắc địa công trình; Giám sát xây dựng và hoàn thiện loại công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Lập báo cáo đầu tư xây dựng công trình; Lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình (bao gồm hệ thống giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thoát nước, xử lý các chất thải, khí thải và các công trình khác); Hệ thống hạ tầng xã hội, môi trường; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký); Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế hệ thống xử lý môi trường – thiết kế hệ thống điện và điều hòa không khí; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường ô nhiễm không khí và nước |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn môi trường (Dịch vụ tư vấn, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường sơ bộ, báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược; Dịch vụ tư vấn lập hồ sơ xin cấp/điều chỉnh/gia hạn/ cấp lại Giấy phép môi trường; Dịch vụ tư vấn, lập đề án/báo cáo xin khai thác, sử dụng tài nguyên nước (nước mặt, nước ngầm và nước biển); Dịch vụ tư vấn thực hiện đăng ký môi trường; Dịch vụ tư vấn quan trắc, lập báo cáo quan trắc môi trường; Tư vấn, chuyển giao công nghệ sản xuất thân thiện môi trường, công nghệ môi trường; công nghệ tiết kiệm năng lượng, sản xuất năng lượng sạch, năng lượng tái tạo; Tư vấn, cung cấp thông tin về môi trường; năng lượng sạch, năng lượng tái tạo, tiết kiệm năng lượng; Giám định về môi trường đối với hàng hóa, máy móc, thiết bị, công nghệ; Giám định thiệt hại về môi trường, đa dạng sinh học; giám định các chất ô nhiễm có tác động trực tiếp đến sức khỏe con người; Dịch vụ hỗ trợ ra quyết định điều hòa, phân phối tài nguyên nước; Dịch vụ hỗ trợ ra quyết định vận hành hồ chứa, liên hồ chứa; Dịch vụ chuyển giao công nghệ ; Tư vấn trong lĩnh vực an toàn lao động tại nơi làm việc; Tư vấn về nông học; Tư vấn về công nghệ khác; Hoạt động tư vấn tiết kiệm năng lượng; Hoạt động tư vấn khác từ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý; |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ du khách: Cung cấp thông tin du lịch cho du khách; Hoạt động xúc tiến du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Chuyển giao công nghệ: sản xuất sạch, thân thiện môi trường; Công nghệ cung cấp nước sạch, bảo vệ môi trường; - Xuất nhập khẩu các sản phẩm hàng hóa Công ty kinh doanh; |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: Tư vấn giáo dục; Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh; Phát triển chương trình giảng dạy; Hoạt động chuyên môn và phục hồi năng lực đánh giá khả năng học tập. |
Mã số thuế: 0101321786-001
Người đại diện: Đồng Thị Yến
Số 2 ngõ 282 đường Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102355890
Người đại diện: Khuất Khải Hoàn
Số 509 đường Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105796364
Người đại diện: Phạm Thị Thanh Hà
Số 79B, ngách 27, ngõ 218 Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102324187
Người đại diện: Nguyễn Điệp Tùng
Số 52 Đường Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101770171
Người đại diện: Trần Hồng Hòa
Số 5B, ngõ 230 đường Võ Chí Công, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101887701
Người đại diện: Nguyễn Xuân Lâm
Tầng 6 nhà số 493, phố Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101814728
Người đại diện: Phạm Minh Thiêm
Số 265 Phố Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106676694
Người đại diện: Mai Lâm
D5B - 41, lô D5, khu đấu giá 18,6ha, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0100110380
Người đại diện: Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Hanoi Lakeview, Số 28, đường Thanh Niên, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101536301
Người đại diện: Đặng Đình Hoà
Số 141 đường Nghi Tàm, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 2400291050-002
Người đại diện: Nguyễn Tiến Mạnh
Số 797, phố Hồng Hà, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101601825
Người đại diện: Phạm Ngọc Châu
Số 8 tổ 6 cụm 2 phường Tứ Liên, , Quận Tây Hồ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105945714
Người đại diện: Nguyễn Văn Oanh
Số 253G, đường Thụy Khuê, Phường Thuỵ Khuê, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101887701
Người đại diện: Nguyễn Xuân Lâm
Tầng 6 nhà số 493, phố Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101513174
Người đại diện: Phạm Hoàng Dương
Số 111, nhà A3, tập thể Đầm Trấu, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101506473
Người đại diện: Nguyễn Đức Hưng
Số 10/612 đường Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101469983
Người đại diện: Ngô Mai Quỳnh
Số 614 Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101388029
Người đại diện: Nguyễn Thị Đăng Hương
Số 5, ngõ 81/30 Lạc Long Quân, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101306731
Người đại diện: Nguyễn Trọng Hiếu
Số 2, ngõ 124 Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101158963
Người đại diện: Cao Hùng Phi
Số 5B, Ngõ 111 Xuân Diệu, Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam