Công Ty Cổ Phần C3 Group
Mã số thuế: 0106451309
Người đại diện: Nguyễn Hữu Thắng
Cụm 6, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 05:36:19 13/10/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: - Xây dựng đường sắt; |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: - Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu cống: - Rải nhựa đường; - Sơn đường và các loại sơn khác; - Lắp đặt các đường chắn, các dấu hiệu giao thông và các thứ tương tự; - Xây dựng cầu, bao gồm cầu cho đường cao tốc; - Xây dựng đường ống; - Xây dựng đường ngầm; - Xây dựng đường băng máy bay. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Việc xây dựng các mạng lưới vận chuyển, phân phối và các công trình xây dựng dân dụng như: + Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông, + Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông ở thành phố; các công trình phụ thuộc của thành phố. - Xây dựng đường ống và hệ thống nước như : + Hệ thống tưới tiêu (kênh), + Các bể chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa, + Nhà máy xử lý nước thải, + Các trạm bơm, + Nhà máy năng lượng, - Khoan nguồn nước. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; - Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống... + Đập và đê. - Xây dựng đường hầm; - Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời. |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ: Hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dịch vụ san lấp mặt bằng; Việc chuẩn bị mặt bằng xây dựng. Cụ thể: - Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng, tiêu nước, vận chuyển đá - Chuẩn bị mặt bằng để khai thác như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí; - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; - Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; - Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Việc lắp đặt hệ thống điện ở tất cả các công trình nhà ở và dân dụng; Cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện, + Đường dây thông tin liên lạc, + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, + Đĩa vệ tinh, + Hệ thống chiếu sáng, + Chuông báo cháy, + Hệ thống báo động chống trộm, + Tín hiệu điện và đèn trên đường phố, + Đèn trên đường băng sân bay. - Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán và ký gửi hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc... |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn thiết bị trường học, thiết bị phục vụ giảng dạy các cấp; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Buôn bán chất đốt; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Loại trừ: Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Sản xuất, buôn bán vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, đồ dùng giảng dạy và học tập trong nhà trường |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị trường học, thiết bị phục vụ giảng dạy các cấp; Bán lẻ sách, báo, tạp chí được phép lưu hành, văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khoẻ con người); - Bán lẻ trang thiết bị y tế (theo quy định tại Mục 1 Nghị định 36/2016/NĐ-CP) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa, vận chuyển hành khách đường thủy, đường bộ bằng ô tô và tàu thủy; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản, Dịch vụ tư vấn bất động sản (Trừ đấu giá, tư vấn pháp luật về bất động sản) (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2014) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Loại trừ: hoạt động pháp luật, hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế, hoạt động chuyên môn, khoa học học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động đo đạc và bản đồ - Hoạt động thăm dò địa chất, - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng - Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng - Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp - Thiết kế kết cấu công trình - Thiết kế cơ điện công trình; - Thiết kế cấp thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình cấp nước thoát nước; xử lý chất thải rắn - Thiết kế xây dựng công trình giao thông - Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đê điều |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chỉ gồm có: Hoạt động trang trí nội thất |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình: - Tủ lạnh, lò nấu, lò nướng, máy giặt, máy vắt, máy sấy quần áo, điều hòa nhiệt độ... - Thiết bị làm vườn, máy cắt tỉa... |
Mã số thuế: 0106451309
Người đại diện: Nguyễn Hữu Thắng
Cụm 6, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0104193099
Người đại diện: Lê Quang Vinh
Số 1, tổ 4, thôn Bá Nội, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0106024321
Người đại diện: Phạm Văn Đông
Cụm 6, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0106032019
Người đại diện: Nguyễn Tất Huy
Cụm 7, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0105451546
Người đại diện: Phạm Phú Cường
Cụm 4, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0106770249
Người đại diện: Phạm Quang Dũng
Số 28, đường Bá Nội, cụm 5, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0500588830
Người đại diện: Nguyễn Lý Phước
Thôn Bá Nội, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0106634831
Người đại diện: Nguyễn Đăng Hoan
Ngã ba đê Tiên Tân, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106044896
Người đại diện: Đinh Văn Đức
Cụm 5, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0104625817
Người đại diện: Đỗ Quang Khánh
Thôn Bồng Lai, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0101599982-001
Người đại diện: Nguyễn Huy Hoàng
Số nhà 216 phố Tây Sơn, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0800592637-001
Người đại diện: Vũ Văn Bách
P01,VP BQL tòa nhà CC HHB,T1,tòa nhà CC HHB, KĐTM Tân Tây Đô, Xã Tân Lập, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0200441805-001
Người đại diện: Nguyễn Minh Đức
Điểm công nghiệp Sông Cùng, xã Đồng Tháp, Xã Đồng Tháp, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0500426967-016
Người đại diện: Nguyễn Thị Kim Phượng
Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0101549068-003
Thôn ích Vịnh, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0106195990
Người đại diện: Nguyễn Đình Tài
Đội 3, Xã Liên Trung, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0500558787
Người đại diện: Trần Minh Dương
Cụm công nghiệp thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0106223006
Người đại diện: Đỗ Thị Hường
Thôn Trung, Xã Liên Trung, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0104468755
Người đại diện: Đào Huy Khánh
Lô C3, C4 Cụm công nghiệp thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0106451309
Người đại diện: Nguyễn Hữu Thắng
Cụm 6, Xã Hồng Hà, Huyện Đan Phượng, Hà Nội
Mã số thuế: 0106826942
Người đại diện: Nguyễn Anh Tuấn
Thôn Thọ Vực, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106881502
Người đại diện: Nguyễn Tiến Tùng
Cụm 11, Xã Tân Lập, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106165770
Người đại diện: Bùi Thị Kim Liên
Thôn Thu Quế, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104567322
Người đại diện: Trần Đức Hiển
Số nhà 24 đường Đạc nhất - Đạc Lão, Đội 4, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0500438151
Người đại diện: Lê Thị Bích Trân
Thôn Đoài Khê, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101135959
Người đại diện: Đặng Lệ Dung
Đầm Bài, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104847030
Người đại diện: Thế Hồng Nam
Cụm 12, Xã Tân Lập, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101214914
Người đại diện: Nguyễn Tiến Anh
thôn Tiên Tân, Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106817634
Người đại diện: Lê Tiến Mạnh
Số nhà 12, ngõ 143 phố Tây Sơn, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106361278
Người đại diện: Trương Cảnh Cường
Thôn Bãi Thụy, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam