Công Ty Cổ Phần Dệt May Thăng Long
Mã số thuế: 0106433941
Người đại diện: Đoàn Thị Thanh Hương
Thôn Thượng 2 Phùng Xá, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 23:41:19 5/10/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi trâu bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt Chỉ gồm có các ngành nghề sau: - Dệt, tẩy, nhuộm, in khăn mặt, ruy băng, vải; |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm Chi tiết: Sản xuất thảm tấm, thảm lau chân |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Xây dựng các công trình dân dụng và công trình công nghiệp; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn thảm treo tường, thảm trải sàn |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chỉ gồm có các ngành nghề sau: mua bán các loại máy móc, thiết bị phụ tùng liên quan đến ngành dệt may; |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn chất tẩy rửa, mua bán hóa chất (trừ loại Nhà nước cấm); - Bán buôn nguyên liệu, phụ liệu liên quan đến ngành dệt may; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị. |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu -Thực hiện hoạt động tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu hàng hóa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
Mã số thuế: 0106433941
Người đại diện: Đoàn Thị Thanh Hương
Thôn Thượng 2 Phùng Xá, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102669181
Người đại diện: Hoàng Đình Thiết
Thôn Thượng, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0103844090
Người đại diện: Nguyễn Đăng Anh
Đội 3, Thôn Thượng 1 Phùng Xá, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106816172
Người đại diện: Tạ Thị Thoa
Thôn Hạ, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106768987
Người đại diện: Ngô Thị Thu Ngân
Thôn Phú Liễn, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102030363
Người đại diện: Vũ Ngọc Quý
Thôn Kinh Đào, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102030363
Người đại diện: Vũ Ngọc Quý
Thôn Kinh Đào, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105294981
Người đại diện: Nguyễn Xuân Phúc
Thôn Tế Tiêu, Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105409946
Người đại diện: Trịnh Văn Thủy
Bến Cảng, thôn Thanh Ấm, Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106104062
Người đại diện: Nguyễn Thị Vân
Thôn Trinh Tiết, Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104852506
Người đại diện: Trần Văn Thức
Số nhà 35, xóm Chợ, thôn An Hoà, Xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105783580
Người đại diện: Trần Thị Kim Dung
Thôn Dũng Cảm, Xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104167229
Người đại diện: Nguyễn Duy Hà
Tế Tiêu, Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106816172
Người đại diện: Tạ Thị Thoa
Thôn Hạ, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104618880
Người đại diện: Nguyễn Khắc Toàn
Đội 2, thôn Hà Xá, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0103844090
Người đại diện: Nguyễn Đăng Anh
Đội 3, Thôn Thượng 1 Phùng Xá, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam