Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Sản Xuất Công Nghiệp: Nhà Máy Bê Tông - Kết Cấu Thép Xây Dựng Đô
Mã số thuế: 4600255511-005
Người đại diện: Vũ Văn Khôi
Tổ 12, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 23:41:19 5/10/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: - Mạ, đánh bóng kim loại... - Xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt; - Phun cát, trộn, làm sạch kim loại; - Nhuộm màu, chạm, in kim loại; - Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài... - Mài, đánh bóng kim loại; - Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối...các phần của khung kim loại; - Cắt hoặc viết lên kim loại bằng các phương tiện tia lazer; - Gia công khuôn mẫu, đồ gá. |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Trừ Sản xuất đoản kiếm, kiếm, lưỡi lê...; loại Nhà nước cấm) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại; loại Nhà nước cấm) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu Chi tiết: - Sản xuất cấu kiện thủy lực và hơi nước (bao gồm bơm thủy lực, động cơ thủy lực, xi lanh thủy lực, van thủy lực và hơi nước, vòi và bộ phận lắp nối thủy lực và hơi nước); - Sản xuất thiết bị chuẩn bị bay cho việc sử dụng hệ thống hơi; - Sản xuất hệ thống năng lượng dễ cháy; - Sản xuất thiết bị truyền hyđrô. (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy Chi tiết: - Sản xuất mô tô, xe máy có bàn đạp hoặc xe đạp có một động cơ bổ trợ; - Sản xuất động cơ cho xe mô tô; - Sản xuất xe thùng; - Sản xuất bộ phận và phụ tùng của xe mô tô. |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Trừ sửa chữa và bảo dưỡng vũ khí và quân nhu (bao gồm sửa chữa súng thể thao và giải trí) và loại Nhà nước cấm) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc chuyên dụng. Tuy nhiên, việc lắp đặt thiết bị là bộ phận không thể thiếu của các toà nhà hoặc các cấu trúc tương tự, như lắp đặt dây dẫn điện, hệ thống chuông báo trộm hay lắp đặt hệ thống điều hòa, thang máy được xếp vào xây dựng. - Lắp đặt máy công nghiệp trong các nhà máy công nghiệp; - Lắp đặt thiết bị kiểm soát quá trình công nghiệp; - Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn; - Lắp đặt thiết bị máy; - Lắp đặt các thiết bị chơi bowling... - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: - Tái chế chất thải (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm, thiết bị trường học; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ điện tử, điện lạnh, điện máy, điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn các sản phẩm bếp từ đá, inox, đồng, nhôm,...; Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...; Bán buôn ô dù; Bán buôn dao, kéo; Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp; Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp); Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh; Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn thiết bị, vật tư tiêu hao trong ngành điện, ngành luyện kim và các ngành công nghiệp - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường: bán buôn máy dò quặng, máy đo độ rung, máy dò tìm kim loại; … - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn hóa chất; Bán buôn Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn sợi dệt...; Bán buôn bột giấy; Bán buôn đá quý; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh; (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ Bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; - Bán lẻ tem và tiền kim khí; hoạt động kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu; loại Nhà nước cấm) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế máy móc và thiết bị (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; Dịch vụ thiết kế đồ thị; đồ hoạ, mỹ thuật công nghiệp, - Hoạt động trang trí nội thất ngoại thất công trình. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; - Cho thuê thiết bị phát thanh, truyền hình và thông tin liên lạc chuyên môn; thiết bị đo lường và điều khiển - Cho thuê không kèm người điều khiển, các thiết bị và đồ dùng hữu hình khác thường được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh: + Động cơ, + Dụng cụ máy, + Thiết bị khai khoáng và thăm dò dầu, + Thiết bị sản xuất điện ảnh, + Máy móc công nghiệp, thương mại và khoa học khác; - Cho thuê thiết bị vận tải đường bộ (trừ xe có động cơ) không kèm người điều khiển: + Môtô, xe lưu động, cắm trại..., - Cho thuê container; - Cho thuê palet; - Cho thuê động vật (như vật nuôi, ngựa đua). (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ nhận ủy thác xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa; - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; - Nhập khẩu phế liệu (Không gồm phế liệu có chứa chất phóng xạ, phế liệu không thuộc danh mục được phép nhập khẩu); (Trừ hoạt động đấu giá) |
Mã số thuế: 4600255511-005
Người đại diện: Vũ Văn Khôi
Tổ 12, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 2600107968-007
Người đại diện: Lê Văn Chính
Ngã tư Biến thế, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 3600609688-001
Người đại diện: Lu, Tsung - Yin
Tổ 37, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0100100872-011
Người đại diện: Đoàn Quang Đạc
Tổ 5, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0100100872-001
Người đại diện: Trần Văn Thủ
Tổ 31, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0105954451
Người đại diện: Nguyễn Xuân Năng
Tổ 3, Thị Trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101412313
Người đại diện: Trần Hải Thuật
Tổ 35, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0104955928
Người đại diện: Nguyễn Gia Thực
Cụm Công nghiệp Nguyên Khê, Tổ 28, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0106084779
Người đại diện: Đỗ Thái Dương
Khu Công Nghiệp Nguyên Khê, tổ 28, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0105439450
Người đại diện: Hồ Đăng Cửu
Km 13 Quốc lộ 3, Thị Trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101514347
Người đại diện: Đào Đình Đức
Thôn Cổ điển, xã hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0101622046
Người đại diện: Phan Ngọc Thơm
Km 25 Quốc lộ 3, Công ty Đường 126, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0106817592
Người đại diện: Hoàng Công Huy
Thôn chùa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0100109931-029
Người đại diện: Đỗ Quang Thuần
Khối 3A thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0101958173
Người đại diện: Phạm Ngọc Thạch
Thôn Bầu, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0106030646
Người đại diện: Vương Xuân Tiến
Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0101980394-001
Người đại diện: Hoàng Thị Nguyệt
Tầng 1, nhà C3, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 4600255511-005
Người đại diện: Vũ Văn Khôi
Tổ 12, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0101097735-003
Người đại diện: Nguyễn Văn Toàn
Xóm Bãi, Xã Uy Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 2600107968-007
Người đại diện: Lê Văn Chính
Ngã tư Biến thế, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội
Mã số thuế: 0101270972
Người đại diện: Phạm Văn Bằng
Số nhà 67, tổ 4, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105809038
Người đại diện: Nguyễn Hải Nam
Thôn Đông, Xã Tàm Xá, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101985071
Người đại diện: Phạm Văn Dũng
Xóm Hậu, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106568392
Người đại diện: Nguyễn Văn Chung
Thôn Dục Tú 1, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105281171
Người đại diện: Phạm Hồng Lâm
Số 176, Tổ 19, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0103118363
Người đại diện: Nguyễn Văn Nghĩa
Thôn Ngọc Giang, Xã Vĩnh Ngọc, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0103256740
Người đại diện: Đào Văn Thảo
Ô N20, khu đô thị mới, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105912839
Người đại diện: Nguyễn Đăng Khôi
Tổ 7, xóm Bắc, thôn Đại Đồng, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104815504
Người đại diện: Nguyễn Công Trong
Thôn Dục Nội, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106190022
Người đại diện: Dương Văn Thìn
Số 2, tổ 32, Thị Trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam