Công Ty Cổ Phần 26
Mã số thuế: 0100108818
Người đại diện: Trịnh Xuân Hiếu
Đường Hội Xá, tổ 5, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 23:38:04 2/10/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng nông lâm thuỷ sản |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gỗ |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất đồ nhựa |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học Chi tiết: Sản xuất các loại cáp phục vụ cho công trình viễn thông; |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: sản xuất, lắp ráp máy phát điện, máy công cụ và các vật tư máy móc thiết bị khoa học kỹ thuật khác; |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy Chi tiết: sản xuất, lắp ráp ô tô, xe máy và các thiết bị kèm theo; |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt trang thiết bị y tế, dụng cụ, vật tư y tế, hệ thống khí y tế, khí sạch, hệ thống nước y tế, thiết bị thí nghiệm, thiết bị xử lý môi trường, các hạng mục kỹ thuật công trình y tế; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình bưu chính viễn thông, công trình kỹ thuật, công trình giao thông, công trình thuỷ lợi, xây lắp mạng tin học, đường dây và trạm biến thế đến 35 KV, phòng cháy chữa cháy, báo cháy, camera quan sát; |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn, nổ mìn và hoạt động khác tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt, tư vấn thiết kế kỹ thuật về: truyền hình, cáp và mạng thông tin, thiết bị âm thanh ánh sáng, hội trường sân khấu, hệ thống điện thoại trong nhà, các thiết bị bảo vệ báo động, thang máy, cầu thang, băng chuyền tự động; Lắp đặt hệ thống điều hoà không khí, ống nước, thoát nước, bơm nước và các thiết bị xây dựng khác; Lắp đặt, tư vấn kỹ thuật, sản xuất, lắp ráp: linh kiện, thiết bị điện, điện tử, tin học, điện thanh, điện lạnh, thông gió, điện thoại, truyền hình, thiết bị chống sét và các thiết bị khoa học kỹ thuật và công nghệ (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: kinh doanh hàng nông lâm thuỷ sản |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: kinh doanh hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gỗ, đồ nhựa (Trừ loại Nhà nước cấm); Bán buôn dụng cụ y tế Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Trừ loại nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: buôn bán các loại cáp phục vụ cho công trình viễn thông; |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: kinh doanh: trang thiết bị y tế, dụng cụ, vật tư y tế, hệ thống khí y tế, khí sạch, hệ thống nước y tế, thiết bị thí nghiệm, thiết bị xử lý môi trường, các hạng mục kỹ thuật công trình y tế; Kinh doanh thiết bị điện, điện tử, điện máy, điện thanh, điện lạnh, tin học, viễn thông, truyền hình; Buôn bán máy phát điện, máy công cụ và các vật tư máy móc thiết bị khoa học kỹ thuật khác; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) Bán buôn phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp) như: tàu, thuyền... Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy Kinh doanh trang thiết bị y tế |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh, dẫn xuất của tinh bột...; (Trừ loại nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông (Trừ loại nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ loại nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. (Trừ loại nhà nước cấm và hoạt động đấu giá) |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: giao nhận vận tải hàng xuất nhập khẩu; |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác Chi tiết: - Xuất bản các phần mềm khác, như: hệ thống điều hành, kinh doanh và các ứng dụng khác (ví dụ: công nghệ sổ cái phân tán (DLT)); phần mềm bảo mật máy tính; phần mềm tạo mô hình; - Hoạt động dịch vụ trung gian cho xuất bản phần mềm; - Hoạt động của thị trường tải phần mềm. (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán); Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết : Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, Sàn giao dịch bất động sản) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, Sàn giao dịch bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm hoạt động tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình - Kiểm định chất lượng công trình - Tư vấn quản lý dự án - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu; - Chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế cơ - điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. -Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình -Thiết kế về phòng cháy và chữa cháy -Giám sát công tác xây dựng bao gồm: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. -Lập, đánh giá báo cáo quy hoạch, tổng sơ đồ phát triển, kiến trúc; khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo đánh giá tác động môi trường; khảo sát, lập thiết kế, dự toán; lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; thẩm tra, tư vấn thẩm định; giám sát; quản lý dự án; -Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình. -Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy - Tư vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế, tư vấn phân loại trang thiết bị y tế, tư vấn giải pháp khắc phục sự cố trang thiết bị y tế ; - Tư vấn về công nghệ khác; - Kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị y tế (Không bao gồm: Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Dịch vụ xúc tiến thương mại; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo nghề: điện, điện tử, điện thanh, điện lạnh, tin học và ngoại ngữ (Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 9630 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan Chi tiết: - Dịch vụ địa táng, hỏa táng, điện táng các dịch vụ có liên quan khác; - Bảo quản thi hài, khâm liệm và các dịch vụ chuẩn bị cho địa táng, hỏa táng, điện táng; - Dịch vụ nhà tang lễ; - Bán đất xây mộ hoặc cho thuê đất để mai táng; - Trông coi nghĩa trang. (loại trừ hoạt động dịch vụ tang lễ mang tính chất tín ngưỡng, tôn giáo) |
Mã số thuế: 0100108818
Người đại diện: Trịnh Xuân Hiếu
Đường Hội Xá, tổ 5, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105006947
Người đại diện: Nguyễn Văn Cường
Số 32, đường Nguyệt Quế 15, KĐT sinh thái Vinhomes, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106149994
Người đại diện: Phạm Minh Dưỡng
Số 277 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106491767
Người đại diện: Vũ Quốc Hùng
Tầng 3, số 447 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106759277
Người đại diện: Nguyễn Văn Chính
Lô số 06, NO3B, Khu đô thị mới Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106330368
Người đại diện: Nguyễn Văn Phúc
BT1-8 đường Phúc Lợi, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0100529686
Người đại diện: Lê Thị Thanh Tâm
Số 23 ngõ 35, đường Phúc Lợi, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0103015671
Người đại diện: Nguyễn Thị Chi
447 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106851378
Người đại diện: Ngô Phi Hùng
Số 7, đường Bằng Lăng 1, KĐT sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội
Mã số thuế: 0106701742
Người đại diện: Bùi Quang Dũng
Số 197 Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 2, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105715647
Người đại diện: Nguyễn Văn Tùng
Số 22, đường 01, tổ 3, Phường Giang Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106249886
Người đại diện: Nguyễn Hoàng Việt
Số 33/3 ngõ 68/79 Nguyễn Văn Linh, tổ 15, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102963666
Người đại diện: Phạm Xuân Thuỷ
Số 9, tổ 14, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0103832592
Người đại diện: Nguyễn Xuân Hoàng
Số 45, ngõ 30, phố Hoa Lâm, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106494172
Người đại diện: Đoàn Thị Hương
Số 153/29 Thượng Thanh, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0103020382
Người đại diện: Bùi Xuân Bách
Số nhà 10, ngõ 67 đường Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102650342
Người đại diện: Phạm Thị Thu Nga
Tổ 5, phường Thạch Bàn, , Quận Long Biên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106491767
Người đại diện: Vũ Quốc Hùng
Tầng 3, số 447 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101707317
Người đại diện: Phạm Công Toàn
Số nhà 92, ngõ 640, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106759277
Người đại diện: Nguyễn Văn Chính
Lô số 06, NO3B, Khu đô thị mới Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam