Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 05:23:16 4/9/2026.
Ngành nghề kinh doanh
Mã ngành
Tên ngành
4299
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện dưới 1MW, bến cảng, kho bãi, hạ tầng khu công nghiệp và đô thị, đường dây và trạm điện đến 35KV
4312
Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - San lấp mặt bằng;
4390
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Thi công nền móng công trình;
4663
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Kinh doanh vật liệu xây dựng, thiết bị vệ sinh, thiết bị vật tư ngành điện, nước, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, đồ trang trí nội ngoại thất;
4932
Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hành khách Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
4933
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Dịch vụ vận tải hàng hoá
7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình;
7911
Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa, kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
7912
Điều hành tua du lịch
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Các mặt hàng được Nhà nước cho phép)