Công Ty Cổ Phần Chế Biến Vật Liệu Đức Việt
Mã số thuế: 0103048490
Người đại diện: Phạm Văn Đạt
Xóm 5, thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 05:36:19 13/10/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: - Trồng hoa, cây cảnh; |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ (trừ các loại gỗ Nhà nước cấm) |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Trừ xây dựng hệ thống điện quốc gia) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng riêng như: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt ; - Xây dựng bể bơi ngoài trời ; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà ; - Thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn sơn và vécni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khóa; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể; Cung cấp suất ăn theo hợp đồng; Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ; |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ; |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn tài chính và tư vấn pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc: lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Ghi theo điều 150 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014); - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng (Ghi theo điều 151 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014); - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Ghi theo điều 152 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014); - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Ghi theo điều 154 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014); - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng (Ghi theo điều 155 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014); - Thi công xây dựng công trình (Ghi theo điều 157 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014); - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (Điều 156 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014) - Lập hồ sơ mời thầu (Ghi theo Điều 12, Điều 34, Khoản 2 Điều 44, khoản 1 điều 46, khoản 1 điều 49, khoản 1 điều 51 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu) - Đánh giá hồ sơ dự thầu (Ghi theo Điều 18, Điều 24, Điều 28, Điều 30, Điều 39, Điều 47, Điều 18, khoản 5 điều 50, Điều 52 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu) - Thẩm định hồ sơ mời thầu (Ghi theo Điều 105 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu) - Hoạt động tư vấn đấu thầu (Ghi theo Luật Đấu thầu số 43/2013/QH/13 ngày 26/11/2013); |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh máy móc, vật tư, thiết bị phục vụ ngành lâm, ngư, nông nghiệp (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật); Vận tải hàng hóa, vận chuyển hành khách bằng ôtô, đường bộ, đường biển, đường sông; Xuất nhập khẩu các sản phẩm, hàng hóa Công ty kinh doanh; Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bar, vũ trường); Mua bán và đại lý mua bán ô tô, xe máy, thiết bị phụ tùng ô tô, xe máy; Buôn bán vật tư, sắt thép, phế liệu; Sản xuất và buôn bán vật liệu xây dựng, vật tư máy móc, thiết bị trong lĩnh vực công nghiệp; Kinh doanh than, khí đốt; Đại lý bán lẻ xăng dầu; Sản xuất, gia công, chế biến hàng nông, lâm, thủy, thổ sản, lương thực, thực phẩm, hàng công nghệ phẩm, hàng thủ công mỹ nghệ, hàng trang trí nội ngoại thất, đồ gỗ (trừ các loại gỗ nhà nước cấm); Trang trí nội ngoại thất; Xử lý nền móng công trình, hoàn thiện các công trình xây dựng; San nền, nạo vét luồng lạch, sông ngòi, kênh rạch; Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, bưu chính viễn thông, văn hóa, thể thao, cơ sở hạ tầng, hệ thống điện, trạm biến áp đến 110KV; Khai thác, chế biến khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm); Tư vấn giáo dục (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
Mã số thuế: 0103048490
Người đại diện: Phạm Văn Đạt
Xóm 5, thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106796173
Người đại diện: Lê Văn Hải
Xóm 5, Thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0101262805
Người đại diện: Trần Văn Hoán
Xóm 4 thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0105454441
Người đại diện: Nguyễn Thị Liên
Số nhà 78, xóm 5, thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0106679494
Người đại diện: Lê Anh Tuấn
Xóm 2, Thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0106821158
Người đại diện: Nguyễn Thị Thành
Số 161 Giang Cao, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0105912701
Người đại diện: Vũ Ngọc Quang
Thửa đất số K34, Cụm sản xuất làng nghề tập trung, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0102848222
Người đại diện: Trần Mạnh Cường
Xóm 4, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0106135790
Người đại diện: Hoàng Công Tuấn
Xóm 2, thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0101931943
Người đại diện: Ngô Mạnh Hiệp
Xóm 5 Giang Cao, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0105868266
Người đại diện: Dương Văn Tuấn
Số 10 Ngô Xuân Quảng, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0106218422
Người đại diện: Đặng Văn Dũng
Khu đô thị mới, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0103167138-010
Người đại diện: Phan Duy Quang
Số 333 Hà Huy Tập, Thị Trấn Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0200344752-001
Người đại diện: Đặng Hoàng Ngân
Km 10, Thôn Đanh, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0102069152-001
Thôn Phù Đổng 2, Xã Phù Đổng, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 3400811368-002
Km10, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0101200862
Người đại diện: Nguyễn Thị Lương
187 nguyễn Văn Cừ, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0801035967-001
Thôn Dương Đanh, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0101193950
Người đại diện: Pattarin Kijswan
Thôn Kim âu, xã Đặng Xá, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 2300246470-001
Người đại diện: Nguyễn Tùng Giang
Số 4, Ngõ 63 Hà Huy Tập, Thị trấn Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0103265664
Người đại diện: Phạm Văn Thưởng
Thôn đào xuyên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0106139273
Người đại diện: Phạm Thị Hằng
Lô 06-08 khu công nghiệp Ninh Hiệp, Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106334972
Người đại diện: Nguyễn Ngọc Lâm
Lô CN - 08 - 1, Cụm công nghiệp Ninh Hiệp, Xã Phù Đổng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102151985
Người đại diện: Ngô Duy Hoà
Lô 06-7 Khu công nghiệp Ninh hiệp, Xã Ninh Hiệp, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106338141
Người đại diện: Phạm Thị Thanh Hải
Số nhà 32, Ngõ 49, Đường Đình Xuyên, Xã Đình Xuyên, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104940093
Người đại diện: Hoàng Văn Huynh
Số nhà 1077, tổ dân phố Kiên Trung, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104969078
Người đại diện: Nguyễn Văn Nghi
Trung tâm xã, Xã Phú Thị, Huyện Gia Lâm, Hà Nội
Mã số thuế: 0106733039
Người đại diện: Vũ Đăng Bão
Lô C1 - C2, Khu công nghiệp Hapro, Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102854064
Người đại diện: Trần Anh Tuấn
Xóm 1, thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106738830
Người đại diện: Nguyễn Thị Huệ
Số 41, ngõ 19 đường Giáp Hải, Xã Bát Tràng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam