Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng
Mã số thuế: 0106292698
Người đại diện: Nguyễn Đức Phú
Số 10 Tôn Thất Thuyết, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 05:05:15 4/10/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế tạo, sản xuất, sửa chữa, cải tiến, bảo dưỡng các sản phẩm hóa chất, vật tư hóa chất chuyên dụng, thuốc nổ, vật liệu nổ (các loại bột thuốc nổ, thuốc phóng, ngòi nổ, kíp nổ). |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược Chi tiết: - Chế tạo, sản xuất, sửa chữa, cải tiến, bảo dưỡng các sản phẩm, trang thiết bị kỹ thuật quân sự; - Chế tạo, sản xuất, sửa chữa, cải tiến, bảo dưỡng các phương tiện, kỹ thuật nghiệp vụ chuyên dùng, vũ khí, khí tài, đạn dược; - Chế tạo, sản xuất, sửa chữa, cải tiến, bảo dưỡng các phương tiện chiến đấu, phục vụ chiến đấu, máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan; - Chế tạo, sản xuất, sửa chữa, cải tiến, bảo dưỡng các thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển, công cụ hỗ trợ phục vụ quốc phòng, an ninh. |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học, sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Chế tạo, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm, máy móc, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin, truyền hình và truyền thông đa phương tiện, sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và an toàn thông tin mạng. |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất, cung cấp các sản phẩm viễn thông quân sự, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh. Sản xuất, sửa chữa trang thiết bị kỹ thuật phục vụ quốc phòng, an ninh; |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan Chi tiết: Sản xuất máy bay và máy móc liên quan; |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế tạo, sản xuất, sửa chữa hàng lưỡng dụng (gồm trang thiết bị kỹ thuật, dịch vụ, vật tư, hàng hóa, có thể sử dụng cho quốc phòng và cả trong lĩnh vực kinh tế - xã hội). |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5813 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác Chi tiết: Hoạt động xuất bản; |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác (trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất và phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình, hoạt động hậu kỳ, chiếu phim, ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6010 | Hoạt động phát thanh |
| 6020 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video |
| 6031 | Hoạt động thông tấn |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác Chi tiết: - Thiết lập mạng xã hội - Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (trừ hoạt động báo chí) |
| 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác Chi tiết: - Dịch vụ cung ứng hạ tầng thanh toán điện tử, gồm: Dịch vụ chuyển mạch tài chính; Dịch vụ bù trừ điện tử; Dịch vụ cổng thanh toán điện tử. - Dịch vụ hỗ trợ dịch vụ thanh toán, gồm: Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; Dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử; Dịch vụ ví điện tử. |
| 6433 | Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý |
| 6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| 6495 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: - Đại lý chi trả ngoại tệ - Cho vay tiền ngoài hệ thống ngân hàng |
| 6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Môi giới bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Tư vấn bất động sản - Quản lý bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn quản lý, khảo sát, thiết kế, xây dựng, lập dự án, quản lý dự án đầu tư, xây lắp, điều hành, vận hành khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa, cho thuê công trình, thiết bị, hạ tầng mạng lưới bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, truyền hình ở trong nước và nước ngoài. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: - Nghiên cứu, phát triển sản phẩm, máy móc, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin, truyền hình và truyền thông đa phương tiện. - Nghiên cứu, phát triển hàng lưỡng dụng (gồm trang thiết bị kỹ thuật, dịch vụ, vật tư, hàng hóa, có thể sử dụng cho quốc phòng và cả trong lĩnh vực kinh tế - xã hội). - Nghiên cứu phát triển sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và an toàn thông tin mạng. - Nghiên cứu, phát triển sản phẩm, trang thiết bị kỹ thuật quân sự. - Nghiên cứu, phát triển các phương tiện, kỹ thuật nghiệp vụ chuyên dùng, vũ khí, khí tài, đạn dược, sản phẩm hóa chất, vật tư hóa chất chuyên dụng, thuốc nổ, vật liệu nổ (các loại bột thuốc nổ, thuốc phóng, ngòi nổ, kíp nổ). - Nghiên cứu, phát triển các phương tiện chiến đấu, phục vụ chiến đấu, máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan. - Nghiên cứu, phát triển các thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển, công cụ hỗ trợ phục vụ quốc phòng, an ninh. |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Quảng cáo, nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xây dựng và phát triển thương hiệu. - Dịch vụ chứng thực chữ ký số. - Xuất nhập khẩu các mặt hàng doanh nghiệp kinh doanh, xuất nhập khẩu ủy thác cho các đơn vị trong nước. - Chuyển giao công nghệ, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh, thương mại, phân phối, bán buôn, bán lẻ hàng hóa, sản phẩm, máy móc, thiết bị viễn thông, công nghệ thông tin, truyền hình và truyền thông đa phương tiện. - Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ; cho thuê, xuất khẩu, nhập khẩu hàng lưỡng dụng (gồm trang thiết bị kỹ thuật, dịch vụ, vật tư, hàng hóa, có thể sử dụng cho quốc phòng và cả trong lĩnh vực kinh tế - xã hội). - Kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và an toàn thông tin mạng. - Website cung cấp dịch vụ thương mại điện tử. - Kinh doanh, chuyển giao công nghệ, xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm, trang thiết bị kỹ thuật quân sự. - Kinh doanh, chuyển giao công nghệ, xuất khẩu, nhập khẩu các phương tiện, kỹ thuật nghiệp vụ chuyên dùng, vũ khí, khí tài, đạn dược, sản phẩm hóa chất, vật tư hóa chất chuyên dụng, thuốc nổ, vật liệu nổ (các loại bột thuốc nổ, thuốc phóng, ngòi nổ, kíp nổ). - Kinh doanh, chuyển giao công nghệ, xuất khẩu, nhập khẩu các phương tiện chiến đấu, phục vụ chiến đấu, máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan. - Kinh doanh, chuyển giao công nghệ, xuất khẩu, nhập khẩu các thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển, công cụ hỗ trợ phục vụ quốc phòng, an ninh. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo ngắn hạn, dài hạn cán bộ, công nhân viên; |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh trò chơi điện tử - Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
Mã số thuế: 0106292698
Người đại diện: Nguyễn Đức Phú
Số 10 Tôn Thất Thuyết, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Mã số thuế: 0311928129-001
Người đại diện: Lennart Janssen
Số 11 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0309194953-001
Người đại diện: Lê Quốc Vương
Tòa nhà TTC, tầng M, số 19 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104269446
Người đại diện: Kuninao Sagawa
Tầng 10, Tòa nhà Detech Tower II, số 107 Nguyễn Phong Sắc , Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106753652
Người đại diện: Hoàng Hữu Quỳnh
Số 19, ngõ 1, Trần Quý Kiên, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104802706
Người đại diện: Lê Thị Kiều Linh
Số 9, Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0100421033
Người đại diện: Trương Lâm
Số 9, đường Phạm Hùng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106856175
Người đại diện: Nguyễn Quỳnh Liên
Tầng 2, tòa nhà Technosoft, số 8, ngõ 15 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội
Mã số thuế: 0102339627
Người đại diện: Hoàng Xuân Long
Tầng 6, Tòa nhà Việt Á, Số 9 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102031670
Người đại diện: Phùng Việt Hòa
Số 3/23/235, phố Yên Hoà, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101150107
Người đại diện: Phan Văn Tuấn
Tầng 5, Tòa nhà Green Diamond, Số 93 Láng Hạ, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0104979904
Người đại diện: Nguyễn Lâm Dũng
Số 88 Trần Thủ Độ, Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0500469512
Người đại diện: Hồ Xuân Năng
Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Xã Hòa Lạc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106101135
Người đại diện: Nguyễn Hoàng Trung
Làng công nghệ số 3 và số 4, Khu phần mềm, khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Km 29 Đại Lộ Thăng Long, Xã Hòa Lạc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102362369
Người đại diện: Ngô Thị Ngọc Hoa
Số 108 Phố Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0310151834
Người đại diện: Nguyễn Thanh Quyền
51 Kinh Dương Vương, Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0100100015
Người đại diện: Trịnh Hồng Ngân
Số 1, Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0100100054
Người đại diện: Nguyễn Hữu Kiên
Lô CN01 Khu Công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0310634373
Người đại diện: Trần Thị Kim Phượng
Lô T2, đường D1, khu công nghệ cao, Phường Tân Phú, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mã số thuế: 0100230800
Người đại diện: Hồ Hùng Anh
Số 191, phố Bà Triệu, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội