BQL Da Xây Dựng Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội
Mã số thuế: 0106395446
Người đại diện: Vũ Quang Đức
Nhà A1, Viện Hàn Lâm KH&CN VN, 18 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội
Khám phá việc làm
Tìm việc làmTheo từ khoá, khu vực, mức lươngViệc làm mới nhấtTin vừa được đăngViệc làm tuyển gấpNhà tuyển dụng cần người ngayViệc làm lương caoXếp theo mức lương cao nhấtViệc làm tại nhà, từ xaLàm từ xa, tại nhà hoặc kết hợpViệc làm thêm, bán thời gianHợp với người muốn làm thêmViệc làm phổ thôngTrả theo giờ, ca, ngày; không cần CVViệc làm thực tậpDành cho sinh viên và người mớiBáo cáo thị trường việc làmMức lương, nhu cầu tuyển dụng theo thángTạo CV
Tạo CV mớiMẫu CV chuẩn theo ngành nghềMẫu CV chuẩn ATSDễ qua hệ thống lọc hồ sơMẫu CV đơn giảnBố cục gọn, dễ đọcMẫu CV ấn tượngHợp với ngành sáng tạoSo khớp CV với tin tuyển dụngHồ sơ còn thiếu từ khoá nàoDành cho ứng viên
Lương net - grossĐổi lương gross và thực nhậnLãi suất képƯớc tính giá trị khoản tiết kiệmThuế thu nhập cá nhânThuế phải nộp theo từng bậcBảo hiểm thất nghiệpMức hưởng khi nghỉ việcKế hoạch tiết kiệmSố tiền cần tiết kiệm mỗi thángBảo hiểm xã hội một lầnTiền nhận theo thời gian đã đóngTrợ cấp thai sảnTiền nhận khi nghỉ sinh conChế độ ốm đauTiền và số ngày nghỉ ốm được hưởngDành cho nhà tuyển dụng
Chi phí thực trảTổng tiền công ty chi mỗi thángNgân sách tuyển dụngNgân sách này đăng được mức nàoLương thử việcMức tối thiểu theo quy địnhLương làm thêm giờNgày thường, ngày nghỉ, ngày lễTrợ cấp thôi việcTiền phải trả khi nghỉ việcNgày phép nămSố ngày phép và tiền phép còn lạiThông tin doanh nghiệp
Dữ liệu đăng ký được cập nhật lúc 23:47:01 20/10/2026.
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Hoạt động khai thác mỏ để sản xuất ra các loại đá phục vụ việc xây dựng, cho điêu khắc ở dạng thô đã được đẽo gọt sơ bộ hoặc cưa cắt tại nơi khai thác đá như: đá phiến cẩm thạch, đá granit, sa thạch. - Hoạt động chẻ, đập vỡ đá để làm nguyên liệu thô cho sản xuất vật liệu xây dựng, làm đường ; - Hoạt động khai thác đá phấn làm vật liệu chịu lửa ; - Hoạt động đập vỡ, nghiền đá. Hoạt động khai thác cát, khai thác sỏi để phục vụ cho xây dựng và sản xuất vật liệu ; - Hoạt động khai thác cát phục vụ cho xây dựng. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng tất cả các loại nhà ở như: Nhà cho một hộ gia đình, Nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng. - Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: Nhà dành cho sản xuất công nghiệp, ví dụ các nhà máy, công trường, phân xưởng lắp ráp… + Bệnh viện, trường học các khu văn phòng, + Khách sạn, cửa hàng, các dãy nhà hàng, cửa hàng ăn, + Nhà của sân bay, + Các khu thể thao trong nhà, + Gara bao gồm cả gara ngầm, + Kho hàng, + Các toà nhà dành cho tôn giáo. - Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng; - Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: - Xây dựng đường sắt : Sơn đường sắt, Lắp đặt các đường chắn, các dấu hiệu giao thông đường sắt và các loại tương tự. - Xây dựng công trình đường bộ :Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu cống như: Rải nhựa đường, Sơn đường và các loại sơn khác, Lắp đặt các dấu hiệu giao thông và các loại tương tự, - Xây dựng cầu, bao gồm cầu cho đường cao tốc, - Xây dựng đường ống, - Xây dựng đường sắt và đường ngầm, - Xây dựng đường băng máy bay. |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Việc xây dựng các mạng lưới vận chuyển, phân phối và các công trình xây dựng dân dụng như: + Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông, + Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông ở thành phố; các công trình phụ thuộc của thành phố. - Xây dựng đường ống và hệ thống nước như : + Hệ thống tưới tiêu (kênh), + Các bể chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa, + Nhà máy xử lý nước thải, + Các trạm bơm, + Nhà máy năng lượng, - Khoan nguồn nước. |
| 4290 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: Các nhà máy lọc dầu, Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, Đập và đê. - Xây dựng đường hầm ; - Xây dựng các công trình thể thao ngoài trời. - Nạo vét lòng sông, lòng hồ, cảng biển |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Khảo sát; dò tìm; xử lý bom, mìn, vật nổ (theo Giấy phép số 2085/BQP ngày 17/07/2012 của Bộ Quốc Phòng, thời hạn hoạt động: 02 năm kể từ ngày cấp Giấy phép); Làm sạch mặt bằng xây dựng ; - Vận chuyển đất: đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng, tiêu nước, vận chuyển đá, nổ mìn... - Chuẩn bị mặt bằng để khai thác như: Chuyển vật cồng kềnh và các hoạt động chuẩn bị, phát triển khác đối với mặt bằng và tài sản khoáng sản, ngoại trừ ở những vùng dầu và khí ; - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự ; - Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng ; - Hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp ; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Việc lắp đặt hệ thống điện ở tất cả các công trình nhà ở và dân dụng ; Cụ thể: Dây dẫn và thiết bị điện, Đường dây thông tin liên lạc, Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, Đĩa vệ tinh, Hệ thống chiếu sáng, Chuông báo cháy, Hệ thống báo động chống trộm, Tín hiệu điện và đèn trên đường phố, Đèn trên đường băng sân bay. Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động, Hệ thống đèn chiếu sáng, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng riêng như: Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, Thử độ ẩm và các công việc thử nước, Chống ẩm các toà nhà, Chôn chân trụ, Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, Uốn thép, Xây gạch và đặt đá, Lợp mái bao phủ toà nhà, Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt ; - Xây dựng bể bơi ngoài trời ; - Thi công phòng chống mối, mọt từ nền móng cho công trình xây dựng mới, công trình cải tạo. Diệt mối cho công trình đang sử dụng bị xâm hại |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Bãi trông ô tô, xe máy |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý vé máy bay |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản gồm: Mua, bán, cho thuê và điều hành bất động sản với quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc đi thuê: - Nhà để ở như nhà chung cư và nhà để ở khác; - Nhà không phải để ở gồm: khu triển lãm, nhà kho, nơi dạo mát và trung tâm thương mại; - Đất; - Cung cấp nhà, căn hộ có đồ đạc hoặc chưa có đồ đạc hoặc các phòng sử dụng lâu dài, theo tháng hoặc năm. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |
Mã số thuế: 0106395446
Người đại diện: Vũ Quang Đức
Nhà A1, Viện Hàn Lâm KH&CN VN, 18 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội
Mã số thuế: 0100114025-001
Người đại diện: Woo Chit Shing Jackson
Tầng 9, Tòa Nhà Leadvisors Tower, số 643 đường Phạm Văn Đồng, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106806544
Người đại diện: Phan Thành Trung
Số 82, ngõ 203, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội
Mã số thuế: 0101842676
Người đại diện: Thái Doãn Vỹ
Số nhà 34, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101628584
Người đại diện: Trần Trọng Vinh
Tầng 18, Tòa nhà Văn phòng Tổng Công ty 789, số 147 Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0105207812
Người đại diện: Bùi Xuân Cường
Tầng 11 tháp Tây, tòa nhà Hancorp, số 72 Trần Đăng Ninh, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102676284
Người đại diện: Hoàng Thống Nhất
Số 28/14, đường 800A, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102789263
Người đại diện: Hoàng Anh Tuấn
Số 4 ngách 49/18 tập thể Công an Cứu Hỏa, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0106665999
Người đại diện: Nguyễn Văn Trường
Số 6, ngõ 2, phố Phạm Tuấn Tài, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101922829
Người đại diện: Lê Văn Hòa
Số 22, ngõ 3 phố Nghĩa Đô, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101339455
Người đại diện: Lý Anh Đức
936 Quang Trung, Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101322652
Người đại diện: Chon Ki Sung
Khu Công nghiệp Phú Minh, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0102170956
Người đại diện: Nguyễn Tiến Vệ
Số 36 Hoàng Cầu , Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0100106433
Người đại diện: Dương Mạnh Tùng
Số 21, phố Đại Từ, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101293190
Người đại diện: Kawai Tomohiko
Lô B11/12 Khu công nghiệp Thăng Long, Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101272578
Người đại diện: Phạm Bách Tùng
Tầng 6, tòa nhà Diamond Flower, số 48 đường Lê Văn Lương, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101261960
Người đại diện: Trần Thị Dần
Lô T5-OF-01, khu TTTM Vincom Megamall Times City, 458 Minh Khai,, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101268476
Người đại diện: Đoàn Vân Anh
21, ngõ 22, Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101896914
Người đại diện: Đào Việt Phương
VP02 Tầng 11, Tòa nhà Gold Tower Số 275 Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế: 0101243150
Người đại diện: Đinh Thị Thúy
Tầng 9, tòa nhà Technosoft, phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam