Chi Cục Thi Hành Án Dân Sự Huyện Sóc Sơn
Tax code: 0106147242
Representative: Trần Văn Ba
Lương Châu, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredFor candidates
Personality test16 personality types, 48 questionsMultiple intelligencesYour eight areas of intelligenceInterview questionsTimed answer practiceNumerologyYour core numbers by date of birthJob post matchingKeywords your CV is missingCompany information
Registration data updated at 18/09/2026, 02:46:18.
| Code | Business line |
|---|---|
| 1520 | Sản xuất giày dép Chi tiết: - Sản xuất, gia công hàng da giầy |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Sản xuất, chế biến, gia công sản phẩm gỗ, thủ công mỹ nghệ; |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất phương tiện vận tải; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất, gia công thiết bị, phụ tùng và máy; thiết bị phụ tùng, hàng cơ khí, máy móc, công cụ phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp, dân dụng, vận tải và nông nghiệp; - Sản xuất vật liệu xây dựng; - Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triền nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa; (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: - Kinh doanh hàng dệt may và da giầy; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Kinh doanh sản phẩm gỗ, thủ công mỹ nghệ; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Buôn bán sản phẩm điện tử và bán dẫn các loại; |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Kinh doanh thiết bị, phụ tùng và máy; thiết bị phụ tùng, hàng cơ khí, máy móc, công cụ phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp, dân dụng, vận tải và nông nghiệp; vật tư và các thiết bị ngành điện; - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Tư vấn đào tạo trong lĩnh vực công nghệ thông tin; - Tư vấn, đào tạo trong lĩnh vực thương mại điện tử ; |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Tư vấn đào tạo trong lĩnh vực công nghệ thông tin; - Tư vấn, đào tạo trong lĩnh vực thương mại điện tử ; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Tư vấn đầu tư trong nước và ngoài nước, lập các dự án và tư vấn quản lý; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Kiểm định chất lượng các công trình xây dựng. - Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu và chấm thầu; - Giám sát thi công xây dựng công trình điện dân dụng, điện công nghiệp, đường dây tải điện và trạm biến áp (lĩnh vực lắp thiết bị công trình, xây dựng-hoàn thiện); - Thiết kế hệ thống điện năng, đường dây tải điện, trạm biến áp; - Khảo sát trắc địa công trình; - Tư vấn thẩm tra các công trình giao thông, xây dựng dân dụng và công nghiệp, thẩm định hồ sơ, các công trình thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông; Xây lắp trạm biến áp, đường dây tải điện đến 35KV; - Tư vấn, giám sát chất lượng công trình xây dựng; - Thiết kế điện tử viễn thông đối với công trình thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông; - Thiết kế kết cấu đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế công trình cầu, đường; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy - Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: - Nghiên cứu và cung cấp thông tin thị trường (trừ thông tin nhà nước cấm và không bao gồm dịch vụ điều tra); |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Trang trí nội thất; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ - Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy - Đánh giá tác động môi trường - Tư vấn, cung cấp thông tin về môi trường - Điều tra, đánh giá đất đai; cải tạo đất; - Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; - Hoạt động xây dựng hệ thống thông tin đất đai - Tư vấn xác định giá đất; - Dịch vụ môi trường + Thu gom, vận chuyển, tái chế, xử lý chất thải; + Quan trắc, phân tích môi trường, đánh giá tác động môi trường; + Phát triển, chuyển giao công nghệ sản xuất thân thiện với môi trường, công nghệ môi trường; + Tư vấn, đào tạo, cung cấp thông tin về môi trường; + Giám định về môi trường đối với hàng hóa, máy móc, thiết bị, công nghệ; + Giám định thiệt hại về môi trường; giám định sức khỏe môi trường; + Các dịch vụ khác về bảo vệ môi trường |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: - Dịch vụ môi giới, tuyển dụng lao động trong nước; Đào tạo, tuyển dụng lao động trong nước; |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: - Vệ sinh công nghiệp - Dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo khoa học (Trừ tổ chức họp báo) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy - Huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Trừ dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
Tax code: 0106147242
Representative: Trần Văn Ba
Lương Châu, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0106122181
Representative: Nguyễn Đức Thiện
Xóm 3, Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0105806492
Representative: Đoàn Văn Trường
Đội 2, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0105768864
Representative: Khổng Văn Phi (Khổng Hoàng Anh
Số nhà 117, thôn Miếu Thờ, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0106460102
Representative: Lê Viết Linh
Thôn Dược Hạ, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0105874069
Representative: Nguyễn Khánh Linh
Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0100632806
Representative: Phan Thị Diệu Tâm
Số 109 Quốc lộ 3, Thôn Miếu Thờ, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0106875107
Representative: Nguyễn Văn Thức
Số 34 Tập thể Tượng Đài, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0101837852
Representative: Trương Công Tần
Xóm 3 thôn Lương Châu, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0106133200
Representative: Nguyễn Thị Mai Trang
Số nhà 18, tổ 3 Thôn Miêu Thờ, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0101520703
Representative: Ngô Văn Giang
Số 48, Thị trấn Sóc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0101624124
Representative: Hoàng Văn Việt
Chợ Phủ Lỗ, xã Phủ Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0102805211
Representative: Trần Hoài Phương
Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0106147242
Representative: Trần Văn Ba
Lương Châu, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0101328340-002
Representative: Bùi Hải Phượng
Thôn Sông Công, xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0301103030-004
Representative: Lê Song Lai
Nhà ga T1 Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0101515573-002
Representative: Phạm Khắc Sơn
Thôn Đức Hậu, xã Đức Hoà, Xã Đức Hoà, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0106180521-001
Số 58 Khu Đô thị mới Sóc Sơn, Thị trấn Sóc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0312151237-001
Representative: Trương Thanh Tùng
Tầng 2, khu vực công cộng, nhà ga hành khách T2, sân bay quố, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội
Tax code: 0101573783
Representative: Đường Tiến Cường
Khối 2, Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106298763
Representative: Hà Minh Cường
Xóm Cầu, thôn Hạ Lôi, Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101886835
Representative: Dương Thanh Hùng
Phố Cầu Xây, Xã Kim Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102343038
Representative: Nguyễn Trọng Thái
Thôn Thắng Lợi, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0104390386
Representative: Nguyễn Quang Hưng
Thôn 4 Hạ Lôi, Xã Mê Linh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101408282
Representative: Lại Thế Chất
Thôn Đức Hậu, Xã Đa Phúc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102175104
Representative: Đỗ Văn Hiên
Thôn Bình An, Xã Trung Giã, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101407169
Representative: Nguyễn Thị Lưu
Số 9 Ngõ 60 Đường Núi Đôi, Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0103841491
Representative: Trần Văn Đoàn
Thôn Hương Ninh, Xã Trung Giã, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0103314907
Representative: Lê Thị Hải Yến
Tổ 2, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam