Công Ty Cổ Phần Trà Bắc (Nộp Thay Nhà Thầu NN)
Tax code: 2100601696
Representative: Huỳnh Khắc Nhu
Số 216 Bạch Đằng, Phường Long Đức, Vĩnh Long
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredFor candidates
Personality test16 personality types, 48 questionsMultiple intelligencesYour eight areas of intelligenceInterview questionsTimed answer practiceNumerologyYour core numbers by date of birthJob post matchingKeywords your CV is missingCompany information
Registration data updated at 28/10/2026, 17:02:02.
| Code | Business line |
|---|---|
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: Tư vấn khảo sát; Tư vấn thiết kế; Tư vấn thẩm tra; Tư vấn giám sát; Tư vấn quản lý dự án |
| 1811 | In ấn |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Gia công, sản xuất các cấu kiện đúc sẳn |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. Kiểm tra và phân tích kỹ thuật. Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình, thí nghiệm địa chất công trình và vật liệu xây dựng, kiểm định chất lượng công trình xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế xây dựng công trình giao thông, thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, thiết kế quy hoạch xây dựng, lập tổng dự toán công trình, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ, tư vấn quản lý dự án, lập báo cáo đầu tư, lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, thẩm tra thiết kế công trình, thẩm tra tổng dự toán. Thẩm tra an toàn giao thông. Thiết kế công trình điện dân dụng và công nghiệp, kết cấu công trình thủy lợi, thiết kế trang trí nội ngoại thất công trình, thiết kế cảnh quan, kiến trúc công trình, thiết kế công trình cấp, thoát nước. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp, thoát nước, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cảnh quan, công trình đô thị, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện dân dụng và công nghiệp, giám sát công trình thủy lợi. Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn lập các dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, tổ chức tư vấn quản lý chi phí (lập dự toán các công trình xây dựng). Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, thẩm tra dự toán, tổng mức đầu tư các công trình xây dựng. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy. Tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35KV.Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu và đánh giá hồ sợ dự thầu, hồ sơ đề xuất. Tư vấn thiết kế và tư vấn giám sát công trình điện chiếu sáng công cộng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Đánh giá tác động môi trường |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: dịch vụ tư vấn về môi trường, tư vấn lập và báo cáo môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường, tư vấn lập và quản lý dự án, đề án bảo vệ môi trường, dịch vụ thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập hồ sơ đề nghị xác nhận các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường, lập hồ sơ đăng ký chủ nguồn chất thải nguy hại tư vấn thủ tục lập hồ sơ , đề án và xin giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép thăm dò nước dưới lòng đất, giấy phép khai thác sử dụng nguồn nước, nước biển, giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, dịch vụ tư vấn các hồ sơ , thủ tục, dịch vụ liên quan đến lĩnh vực tài nguyên và môi trường khác, hoạt động tư vấn, ứng dụng và chuyển giao công nghệ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê xe có động cơ. Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo, dạy nghề |
Tax code: 2100601696
Representative: Huỳnh Khắc Nhu
Số 216 Bạch Đằng, Phường Long Đức, Vĩnh Long
Tax code: 2100602795
Representative: Kiên Thị Qui Xích
Ấp Ô Bắp, Xã Song Lộc, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Tax code: 2100592392
Representative: Nguyễn Thị Quyên
362 Lê Văn Tám, khóm 22, Phường Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Tax code: 2100597947
Representative: Tôn Thị Ngọc Nữ
Số 170 quốc lộ 53, Ấp Bến Có, Xã Nguyệt Hóa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Tax code: 2100597834
Representative: Đặng Minh Dũng
Ấp Vĩnh Trường, Xã Hòa Thuận, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
Tax code: 2100597714
Representative: Hà Thanh Hải
Số 63 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam