Công Ty TNHH Cung Cấp Máy Và Thiết Bị Văn Phòng Binstar
Tax code: 0105879395
Representative: Đặng Huy Bính
Xóm Quán Hạ, Thôn Nguyễn Xá, Xã Phương Tú, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 09/10/2026, 02:55:17.
| Code | Business line |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm: Nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự); |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chỉ gồm có: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng ; Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : Thang máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động, Hệ thống đèn chiếu sáng, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chỉ gồm có: - Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) ; - Bán buôn Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương; Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ-moóc và bán rơ-moóc; Ô tô chuyên dụng: xe chở rác, xe quét đường, xe phun nước, xe trọng bê tông; Xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chỉ gồm có: Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả loại chuyên dụng như xe cứu thương, xe chở tù, xe tang lễ; Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh; rơ-moóc và bán rơ-moóc; Ô tô chuyên dụng: xe bồn, xe cứu hộ, xe cứu hỏa, xe chở rác, xe quét đường, xe phun tưới, xe trộn bê tông, xe chiếu chụp X-quang; |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chỉ gồm có: - Bán buôn, bán lẻ và đại lý phụ tùng, các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) - Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chỉ gồm có: - Đai lý (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật); - Môi giới (không bao gồm môi giới bất động sản, môi giới chứng khoán, môi giới hôn nhân, môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài ,môi giới đưa người đi lao động học tập ở nước ngoài, môi giới cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động và chỉ được kinh doanh một hoặc nhiều ngành nghề ở mục này theo đúng qui định của pháp luật); |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Không bao gồm vàng và kim loại mà theo qui định pháp luật cấm kinh doanh hoặc hạn chế kinh doanh và chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chỉ gồm có: Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; Hoạt động của cáp treo, đường sắt leo núi. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chỉ gồm có: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (Không bao gồm hàng hóa, dịch vụ, hoạt động kinh doanh khác mà theo qui định pháp luật cấm hoặc hạn chế kinh doanh); |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật); |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chỉ gồm có: - Môi giới thuê phương tiện vận tải bộ; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật); - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường bộ; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chỉ gồm có: Hoạt động tư vấn đầu tư; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chỉ gồm có: Dịch vụ tư vấn, quảng cáo và quản lý bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn luật, hoạt động của công ty luật, hoạt động của văn phòng luật sư, tư vấn kế toán, tài chính, thuế, chứng khoán và các hoạt động tư vấn khác mà theo qui định pháp luât cấm hoặc hạn chế kinh doanh) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chỉ gồm có: - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật); - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình (không bao gồm hoạt động thiết kế công trình trong ngành nghề này và không bao gồm tư vấn luật, hoạt động của công ty luật, hoạt động của văn phòng luật sư, tư vấn kế toán, tài chính, thuế, chứng khoán và các hoạt động tư vấn khác mà theo qui định pháp luât cấm hoặc hạn chế kinh doanh) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chỉ gồm có: -Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính); - Cho thuê không kèm người điều khiển: Động cơ, Dụng cụ máy, Thiết bị khai khoáng và thăm dò dầu, Thiết bị sản xuất điện ảnh, Thiết bị đo lường và điều khiển, Máy móc công nghiệp, thương mại; Cho thuê thiết bị vận tải đường bộ (trừ xe có động cơ) không có người điều khiển: Môtô, xe lưu động, cắm trại; Cho thuê thiết bị vận tải đường thủy không kèm người điều khiển: Thuyền và tàu thương mại; Cho thuê thiết bị vận tải hàng không không kèm người điều khiển: Khinh khí cầu; Cho thuê container; Cho thuê palet; Cho thuê động vật nuôi, ngựa đua (Pháp nhân chỉ được kinh doanh một hoặc nhiều ngành nghề này khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật); |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chỉ gồm có: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo qui định của pháp luật; - Dịch vụ ủy thác xuất khẩu, nhâp khẩu hàng hóa khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
Tax code: 0105879395
Representative: Đặng Huy Bính
Xóm Quán Hạ, Thôn Nguyễn Xá, Xã Phương Tú, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0105139094
Representative: Nguyễn Thanh Tùng
Thôn Dương Khê, Xã Phương Tú, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0106355066
Representative: Nguyễn Thị Thúy
Thôn Dương Khê, Xã Phương Tú, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0106448553
Representative: Hoàng Thị Thắm Tình
Thôn Nguyễn Xá, Xã Phương Tú, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0106568360
Representative: Lê Mạnh Cẩn
Thôn Dương Khê, Xã Phương Tú, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0106226423
Representative: Nguyễn Thị Tuyết Nhung
Xóm Am, thôn Động Phí, Xã Phương Tú, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0106785541
Representative: Đặng Văn Vương
Thôn Hậu Xá, Xã Phương Tú, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0106500348
TT Vân Đình, Thị trấn Vân Đình, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0500426967-013
Representative: Lê Văn Ích
Xã Liên bạt, Xã Liên Bạt, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0106658092
Representative: Lê Văn Trung
Xóm 10, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0105568664
Representative: Trần Thị Trang
Khu 4, thôn Kim Giang, Xã Đại Cường, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0102256970
Representative: Lê Tiến Tuyển
Ngõ 2, thôn Đanh Xuyên, Xã Hòa Nam, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0106732130
Representative: Nguyễn Trí Công
Số 11 ngõ 162 phố Nguyễn Thượng Hiền, Thị trấn Vân Đình, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0104959231
Representative: Vũ Hải Ngọc
Thôn Đinh Xuyên, Xã Hòa Nam, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0106189041
Representative: Đặng Văn Kiên
Số nhà 9, ngõ 137 Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0106499597
Thôn Nam Dương, Xã Hòa Xá, Huyện ứng Hoà, Hà Nội
Tax code: 0105783580
Representative: Trần Thị Kim Dung
Thôn Dũng Cảm, Xã Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0104167229
Representative: Nguyễn Duy Hà
Tế Tiêu, Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106816172
Representative: Tạ Thị Thoa
Thôn Hạ, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0104618880
Representative: Nguyễn Khắc Toàn
Đội 2, thôn Hà Xá, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0103844090
Representative: Nguyễn Đăng Anh
Đội 3, Thôn Thượng 1 Phùng Xá, Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0500520416
Representative: Nguyễn Minh Đức
Xóm 6, Thôn Yến Vỹ, Xã Hương Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0103988455
Representative: Phạm Thị Hưởng
thôn Đinh Xuyên, Xã Hòa Xá, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105170880
Representative: Phạm Văn Hảo
Thôn Văn Giang, Thị Trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0104496689
Representative: Bùi Đức Hiếu
Thôn Văn Giang, Xã Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106801514
Representative: Bùi Văn Huy
Thôn Đông Đình, Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hoà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam