Công Ty Cổ Phần Công Nghệ An Ninh Không Gian Mạng Việt Nam
Tax code: 0106845913
Representative: Khổng Huy Hùng
Km 27, đại lộ Thăng Long, Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 13/10/2026, 05:36:19.
| Code | Business line |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn (Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên, và các chất phụ gia khác... - Đá quý, bột thạch anh, mica... (Không bao gồm những loại Nhà nước cấm và chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: Gia công, tái chế, sản xuất mực của máy in, máy photocopy, máy fax; |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất, chế tạo, lắp ráp tủ bảng điện; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Hoạt động nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất (Không bao gồm những loại Nhà nước cấm và chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi (không bao gồm khảo sát, thiết kế, giám sát thi công công trình) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ các công trình dân dụng, công nghiệp, giải phóng mặt bằng; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào đắp, san lấp mặt bằng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán hàng thủy sản |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán hàng dệt may |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Mua bán cây xanh, cây cảnh và vật liệu trang trí ngoài trời (non bộ, sỏi, đá tự nhiên, đá nhân tạo) - Mua bán thiết bị máy móc trong các lĩnh vực: y tế, giáo dục, đào tạo, khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin, công nghiệp, môi trường, viễn thông; - Các thiết bị linh kiện điện tử, máy văn phòng, văn phòng phẩm, hàng tiêu dùng, hàng thủ công mỹ nghệ. |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh ( trừ thiết bị thu phát sóng vô tuyến điện) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ học xá, khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng; |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Chế biến, cung cấp suất ăn công nghiệp; |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: - Việc sản xuất các phim điện ảnh, phim video, các chương trình truyền hình hoặc chương trình quảng cáo trên truyền hình; - Việc sản xuất các chương trình truyền hình và chương trình quảng cáo không sử dụng phương tiện truyền thanh truyền hình và hoạt động của các thư viện lưu giữ phim khác. |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: - Cung cấp các ứng dụng viễn thông chuyên dụng như theo dõi hoạt động vệ tinh, đo xa và các trạm rada; - Điều hành các trạm đầu cuối vệ tinh và các trạm liên hợp nối với một hoặc nhiều hệ thống thông tin mặt đất và khả năng truyền/nhận viễn thông từ hệ thống vệ tinh; - Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up); - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet); - Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (mà không thực hiện cung cấp dịch vụ). |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm. 1. Dịch vụ công nghệ thông tin gồm: - Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin. - Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại, thiết kế trong lĩnh vực công nghệ thông tin. - Tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật. - Thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử. - Bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin. - Cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu. - Phân phối sản phẩm công nghệ thông tin. - Đào tạo công nghệ thông tin. 2. Các loại sản phẩm phần mềm bao gồm: a) Phần mềm hệ thống; b) Phần mềm ứng dụng; c) Phần mềm tiện ích; d) Phần mềm công cụ, đ) Các phần mềm khác. 3. Các loại dịch vụ phần mềm bao gồm: Dịch vụ quản trị, bảo hành, bảo trì hoạt động của phần mềm và hệ thống thông tin; Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm; Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm; Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; Dịch vụ tích hợp hệ thống; Dịch vụ bảo đảm an toàn, an ninh cho sản phẩm phần mềm, hệ thống thông tin; Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm; Các dịch vụ phần mềm khác. |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; - Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí, v.v... |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ ủy thác xuất nhập khẩu; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản (Không bao gồm tư vấn pháp luật); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát xây dựng (Điều 59 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2018) - Lập quy hoạch xây dựng (Điều 60 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2018) - Thiết kế xây dựng công trình (Điều 61 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2018) - Tư vấn quản lý dự án (Điều 63 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 100/2018) - Hoạt động đo đạc và bản đồ (Nghị định 45/2015/NĐ-CP) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo ( Trừ các nội dung Nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiets: - Hoạt động phiên dịch; - Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn, không kể môi giới bất động sản; - Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); - Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...); - Tư vấn về nông học; - Tư vấn về môi trường; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô; |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Cho thuê cây xanh, cây cảnh và vật liệu trang trí ngoài trời (non bộ, sỏi, đá tự nhiên, đá nhân tạo); |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng, công nghiệp, văn phòng, máy chiếu, thiết bị điện tử; |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Hoạt động cho thuê lại lao động |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ làm sạch, vệ sinh công nghiệp; |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh Kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo nguồn nhân lực chuyên sâu cho công nghiệp phần mềm, phần cứng (khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí (trong lĩnh vực thể thao) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Bảo trì các thiết bị máy văn phòng, thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị viễn thông, hệ thống mạng; |
Tax code: 0106845913
Representative: Khổng Huy Hùng
Km 27, đại lộ Thăng Long, Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội
Tax code: 0105624799
Representative: Khổng Huy Hùng
Km 27, đại lộ Thăng Long, Xã Hạ Bằng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102283283
Representative: Đào Thị Thủy
Số 2 ngõ 59 Yên Lạc, Thôn Yên Lạc 2, Xã Hạ Bằng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106776434
Representative: Nông Quốc Cường
Thôn Hòa Lạc, Xã Hạ Bằng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105528301
Representative: Đặng Văn Thành
Lô CN7.2, KCN Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100906133-036
Representative: Lê Quốc Việt
Khu công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai, Thị Trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0104877606
Representative: Nguyễn Hữu Thành
Thôn Thông Đạt, Xã Kiều Phú, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0500475139
Representative: Nguyễn Văn Vì
Km6, quốc lộ 21A, đội 3, thôn Thắng Đầu, Xã Phú Cát, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0104998181
Representative: Phùng Trung Dũng
Thôn Quảng Yên,, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105806615
Representative: Lê Thu Hằng
Thôn 5 Vĩnh Lộc, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0500478242
Representative: Nguyễn Minh Chung
Km 4, đường 81, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0500408358
Representative: Nguyễn Minh Thông
Ngô Sài, Thị Trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106143632
Representative: Nguyễn Duy Lương
Số Nhà 76A Hoa Sữa, Thôn Hữu Bằng 3, Xã Tây Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105985883
Representative: Vũ Hữu Trọng
Số 9 ngõ 20/10, đường 8/3, Xã Quang Trung, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam