Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Giám Định Đại Việt Tại Hà Nội
Tax code: 0300561285-003
Representative: Trần Thị Cẩm Nhung
Số 10, ngõ 3 Đặng Văn Ngữ, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 03/10/2026, 02:17:02.
| Code | Business line |
|---|---|
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất các thiết bị các công trình thủy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, công trình công nghiệp khác, công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, cấp nước, cơ sở hạ tầng |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Trừ truyền tải và phân phối điện hạt nhân |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Trừ đấu giá hàng hóa |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Kinh doanh các thiết bị điện tử |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Cung cấp, tích hợp, buôn bán các thiết bị các công trình thủy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, công trình công nghiệp khác, công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, cấp nước, cơ sở hạ tầng; - Kinh doanh các thiết bị cơ khí, thủy lực, thiết bị điện; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động đo đạc bản đồ; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; - Tư vấn lập báo cáo đầu tư, lập dự án đầu tư (chỉ thiết kế trong phạm vi các thiết kế đã đăng ký kinh doanh), quản lý dự án các công trình thủy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, công trình công nghiệp khác, công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, cấp nước, cơ sở hạ tầng; - Tư vấn khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn, trắc địa công trình; - Tư vấn, thiết kế công trình thủy lợi thủy điện, thiết kế lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng, thiết kế cơ khí công trình thủy lợi, thủy điện, thiết kế hệ thống điện, hệ thống tự động hóa công trình thủy điện, thiết kế lắp đặt thiết bị điều khiển tự động công trình thủy điện; - Tư vấn, giám sát lắp đặt thiết bị, thiết bị công nghệ cơ khí công trình thủy lợi, thủy điện, lắp đặt thiết bị điện công trình xây dựng, lắp đặt thiết bị điện, hệ thống tự động hóa công trình thủy điện; - Tư vấn, giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi và thủy điện; - Tư vấn thẩm tra thiết kế các công trình thủy lợi, thủy điện; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2, bao gồm : +) Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư (trừ các dự án quan trọng quốc gia) +) Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình (trừ các dự án quan trọng quốc gia) +) Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng ; +) Đo bóc khối lượng công trình xây dựng ; +) Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình ; +) Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng ; +) Kiểm soát chi phí xây dựng công trình ( trừ các dự án quan trọng quốc gia) +) Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng ; +) Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình - Dịch vụ tư vấn chuẩn bị dự án - Dịch vụ tư vấn thực hiện dự án: lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu - Dịch vụ tư vấn điều hành quản lý dự án |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Tư vấn về môi trường; - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; - Đánh giá tác động môi trường; - Tư vấn giám sát môi trường; - Đánh giá môi trường chiến lược; - Nghiên cứu và ứng dụng trong lĩnh vực Thủy lợi sông ngòi, thoát lũ, bảo vệ đê điều xói lở bờ sông, dòng chảy, dòng chảy môi trường chế độ thủy văn và lưu vực sông; - Nghiên cứu và ứng dụng trong lĩnh vực Thủy lực gồm: Chế độ thủy lực các công trình Thủy lợi, Thủy điện; - Nghiên cứu và ứng dụng lĩnh vực phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai: Nghiên cứu nguyên nhân, diễn biến, cảnh báo và dự báo, các giải pháp phòng tránh, giảm nhẹ, cơ sở khoa học cho quản lý rủi ro thiên tai; - Nghiên cứu ứng dụng công nghệ viễn thám GIS (Hệ thống thông tin địa lý) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu hàng hóa Công ty kinh doanh |
Tax code: 0300561285-003
Representative: Trần Thị Cẩm Nhung
Số 10, ngõ 3 Đặng Văn Ngữ, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106852068
Representative: Murakami Ryota
Tầng 9, Tòa nhà 188 Trường Chinh, số 188, đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội
Tax code: 0301450108-001
Representative: Nguyễn Thị Lệ Thanh
Tầng 12, số 1 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0312139374-001
Representative: Trần Thị Kiều Hoa
Tầng 22, VCCI Tower, số 9 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102385623-021
Representative: Trương Thị Lan
Tầng 15, tòa nhà MIPEC, số 229 phố Tây Sơn, Phường Kim Liên, TP Hà Nội
Tax code: 0106612193
Representative: Đoàn Mạnh Nam
P609 Toà Bắc Á, Số 9 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102117529
Representative: Trần Thị Cẩm Hạnh
Tầng 17, Toà tháp VCCI Tower, số 9 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102595451
Representative: Cao Minh Tuấn
Số 4 Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102316122
Representative: Lê Việt Cường
Số 10, Ngách 38/17 Phố Phương Mai, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106598301
Representative: Nguyễn Văn Quế
Số 69 phố Nam Đồng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0103868743
Representative: Vũ Văn Vượng
Số nhà 24, phố Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101357172
Representative: Hà Thị Thanh Hương
số 9 Đào Duy Anh, Phường Phương Liên - Trung Tự, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102714282
Representative: Nguyễn Thị Phượng
Số 9, ngõ 21, phố Quốc Tử Giám, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105440784
Representative: Trần Duy Dũng
Số 35, ngõ 35, phố Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106546159
Representative: Lê Anh Bắc
Số 33 ngách 1194/63 đường Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105846079
Representative: Nguyễn Quang Tuấn
Số 35 Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105438859
Representative: Khiếu Ngọc Hoàng
Số 139 Nguyễn Thái Học, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106748003
Representative: Bùi Quốc Khánh
Tầng 21, Tòa nhà TNR, số 54A Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống đa, Hà Nội
Tax code: 0101993509
Representative: Ngô Thị Bích Liên
Số 12, ngách 71/25 phố Phương Mai, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106523754
Representative: Nguyễn Thạch Nguyên
Phòng 503, Tòa nhà Prima Building, số 20 phố Mai Anh Tuấn, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam