Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Giám Định Đại Việt Tại Hà Nội
Tax code: 0300561285-003
Representative: Trần Thị Cẩm Nhung
Số 10, ngõ 3 Đặng Văn Ngữ, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 10/10/2026, 06:51:01.
| Code | Business line |
|---|---|
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm Chi tiết: Khai thác và chuẩn bị khai thác quặng kim loại quý như vàng, bạc, bạch kim |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm hoá chất khác như: Dầu mỡ, Dầu hoặc mỡ được pha chế bằng quá trình hoá học |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chế biến khoáng sản |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp, súng bắn sơn, đạn sử dụng cho súng bắn sơn và phụ kiện của súng bắn sơn; cung ứng dịch vụ sử dụng súng bắn sơn. Sản xuất, lắp ráp Súng quân dụng cầm tay hạng nhỏ theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; máy kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn; thiết bị giám sát điện thoại di động GSM và các loại thiết bị giám sát điện thoại di động khác. Linh kiện, bộ phận, phụ tùng, trang thiết bị công nghệ chuyên dùng chế tạo ra: Súng quân dụng cầm tay hạng nhỏ; máy kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn; thiết bị giám sát điện thoại di động GSM và các loại thiết bị giám sát điện thoại di động khác. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp: Thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ; công cụ hỗ trợ; thiết bị an ninh chuyên dùng; thiết bị bảo mật; thiết bị chống trộm, chống đột nhập; camera quan sát; trang thiết bị phòng cháy chữa cháy; |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: sản xuất, lắp ráp cờ hiệu đèn, còi phát tín hiệu ưu tiên của xe cơ giới |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ; công cụ hỗ trợ; thiết bị an ninh chuyên dùng; thiết bị bảo mật Sản xuất lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị: Kỹ thuật nghiệp vụ; công cụ hỗ trợ, thiết bị an ninh chuyên dùng; thiết bị bảo mật; thiết bị chống trộm; chống đột nhập; camera quan sát; thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: - Sửa chữa: Súng quân dụng cầm tay hạng nhỏ theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; máy kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn; thiết bị giám sát điện thoại di động GSM và các loại thiết bị giám sát điện thoại di động khác. Linh kiện, bộ phận, phụ tùng, trang thiết bị công nghệ chuyên dùng chế tạo ra: Súng quân dụng cầm tay hạng nhỏ; máy kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn; thiết bị giám sát điện thoại di động GSM và các loại thiết bị giám sát điện thoại di động khác. - Sửa chữa súng bắn sơn; |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Điện mặt trời, điện gió, điện từ năng lượng tái tạo khác. |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Hoạt động kinh doanh dịch vụ trạm sạc |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng nhà xưởng, trung tâm thương mại, khách sạn, khu đô thị, công trình công cộng, doanh trại, trụ sở, trại tạm giam, nhà tạm giữ , bãi đỗ xevà các công trình phục vụ quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường, đường nội bộ, đường công vụ, hạ tầng giao thông khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch, khu doanh trại, khu hậu cần; thi công nền, mặt đường, hệ thống an toàn giao thông và các công trình giao thông phục vụ dân dụng, công nghiệp, quốc phòng và an ninh theo quy định của pháp luật |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: thi công xây dựng hệ thống điện dân dụng và công nghiệp; xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35kV; hệ thống cấp điện, chiếu sáng công cộng, điện chiếu sáng đô thị; thi công hạ tầng kỹ thuật điện, hệ thống điện phục vụ công trình dân dụng, công nghiệp, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch và công trình quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Thi công hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, thoát nước mưa; xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước phục vụ công trình dân dụng, công nghiệp, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch, khu nghỉ dưỡng và công trình quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Thi công hạ tầng truyền dẫn, cáp thông tin, mạng viễn thông, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống camera giám sát, hệ thống điện nhẹ, trung tâm dữ liệu và hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ công trình dân dụng, công nghiệp, khu đô thị, khu công nghiệp và công trình quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ công trình; tháo dỡ công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật và các công trình phục vụ quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật (Loại trừ nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt các công trình trạm biến áp đến 500Kv Lắp đặt hệ thống điện dân dụng, công nghiệp; đèn chiếu sáng, điện điều khiển, điện nhẹ và hệ thống cơ điện công trình (ME). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, điều hòa không khí, thông gió, cấp nhiệt, xử lý môi trường và các hệ thống kỹ thuật công trình. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động; - Hệ thống đèn chiếu sáng; Hệ thống hút bụi; - Hệ thống âm thanh; Hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chữa cháy, báo cháy tự động, hút khói, tăng áp, chống sét; điện, điện tử viễn thông; - Hệ thống camera quan sát; bảo vệ chống trộm; chống đột nhập; - Lắp đặt các hệ thống camera quan sát, kiểm soát ra vào, bảo vệ, chống đột nhập; thông tin liên lạc, mạng nội bộ và các hệ thống kỹ thuật công trình khác. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công hoàn thiện nội thất, ngoại thất công trình; lắp đặt thiết bị hoàn thiện; sơn, chống thấm, ốp lát, trần, vách, cửa, kính, trang trí nội thất và các hạng mục hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch và công trình quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công nền móng công trình; chống thấm; lắp dựng kết cấu thép; thi công công trình kỹ thuật đặc thù; thi công, lắp đặt các hạng mục công trình dân dụng, công nghiệp và công trình phục vụ quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh phương tiện thiết bị vật tư phòng cháy chữa cháy |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông; thiết bị camera giám sát; thiết bị an ninh; thiết bị kiểm soát ra vào; thiết bị công nghệ thông tin; thiết bị truyền dẫn và hệ thống kỹ thuật phục vụ công trình dân dụng, công nghiệp và công trình quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết - Bán buôn máy móc, thiết bị chuyên dùng, vật tư kỹ thuật, vũ khí, khí tài, công cụ hỗ trợ dùng cho ngành an ninh; bán buôn vật tư, thiết bị, dụng cụ y tế; thiết bị xử lý môi trường; vật tư ngành ảnh; hàng hóa phục vụ an ninh, quốc phòng; - Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên, gồm: sản xuất, lắp ráp, mua, bán cờ hiệu, đèn, còi phát tín hiệu ưu tiên của xe cơ giới; - Kinh doanh vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng cho quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chế tạo chúng. - Kinh doanh thiết bị gây nhiễu, phát sóng thông tin di động, các thiết bị ngăn chặn tín hiệu liên lạc từ điện thoại di động đến trạm gốc; máy kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn; thiết bị giám sát điện thoại di động GSM và các loại thiết bị giám sát điện thoại di động khác, linh kiện, bộ phận, phụ tùng, trang thiết bị công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng. - Mua, bán Súng quân dụng cầm tay hạng nhỏ theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, trang thiết bị công nghệ chuyên dùng chế tạo Súng quân dụng cầm tay hạng nhỏ; - Kinh doanh súng thể thao, gồm: mua, bán súng thể thao, đạn sử dụng cho súng thể thao và phụ kiện của súng thể thao; - Mua, bán súng bắn sơn, đạn sử dụng cho súng bắn sơn và phụ kiện của súng bắn sơn; cung ứng dịch vụ sử dụng súng bắn sơn. - Kinh doanh công cụ hỗ trợ, đạn sử dụng cho công cụ hỗ trợ và phụ kiện của công cụ hỗ trợ. (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn phương tiện đặc chủng, phương tiện nghiệp vụ dùng cho ngành an ninh |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Dầu mỏ, nhiên liệu diesel, xăng, dầu nhiên liệu, dầu sưởi, dầu hóa, nhiên liệu sinh học, nhiên liệu các-bon tái chế, nhiên liệu tổng hợp pha trộn hoặc nguyên chất; - Khí dầu mỏ hóa lỏng, khí tự nhiên hóa lỏng, khí butan và proban, các dạng sinh học và tái tạo liên quan, pha trộn hoặc tinh khiết. |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Kinh doanh các loại khoáng sản |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh các loại khoáng sản Mua, bán, Súng quân dụng cầm tay hạng nhỏ theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; máy kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn; thiết bị giám sát điện thoại di động GSM và các loại thiết bị giám sát điện thoại di động khác. Linh kiện, bộ phận, phụ tùng, trang thiết bị công nghệ chuyên dùng chế tạo ra: Súng quân dụng cầm tay hạng nhỏ; máy kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn; thiết bị giám sát điện thoại di động GSM và các loại thiết bị giám sát điện thoại di động khác. Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động - Mua, bán súng bắn sơn, đạn sử dụng cho súng bắn sơn và phụ kiện của súng bắn sơn; sửa chữa súng bắn sơn; cung ứng dịch vụ sử dụng súng bắn sơn. - Bán buôn hóa chất công nghiệp, hóa chất cơ bản và các loại hóa chất chuyên dùng (trừ các loại hóa chất Nhà nước cấm) - Kinh doanh phương tiện thiết bị vật tư phòng cháy chữa cháy |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn các loại hàng hóa không thuộc danh mục cấm kinh doanh; kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; nhận và thực hiện ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; cung cấp dịch vụ mua bán hàng hóa theo ủy quyền; thực hiện các hoạt động liên quan đến giao dịch mua bán hàng hóa theo quy định của pháp luật. |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xăng dầu; Bán lẻ các mặt hàng: Nhiên liệu cho ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa; Dịch vụ Logistics; Dịch vụ kê khai hải quan; Dịch vụ kiểm đếm hàng hóa; Dịch vụ nâng cẩu hàng hóa; Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; Dịch vụ môi giới vận tải hàng hóa đường sắt |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa; nhận và thực hiện ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu; cung cấp dịch vụ giao nhận, logistics, đại lý vận tải, đại lý làm thủ tục hải quan; tư vấn và thực hiện các thủ tục liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karraoke, vũ trường) |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quán bar, vũ trường, karaoke) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản; nhà ở, nhà ở xã hội, khu đô thị, khu công nghiệp, công trình thương mại, dịch vụ; khách sạn, nhà khách, khu nghỉ dưỡng, căn hộ du lịch và các cơ sở lưu trú. (Trừ hoạt động tư vấn pháp luật, đấu giá về bất động sản) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản (Trừ hoạt động tư vấn pháp luật, đấu giá về bất động sản) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý khai thác và vận hành bất động sản, nhà chung cư, khu đô thị, khu công nghiệp. (Trừ hoạt động tư vấn pháp luật, đấu giá về bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản trị doanh nghiệp; tư vấn quản lý dự án đầu tư; tư vấn phát triển dự án; tư vấn tổ chức thực hiện dự án; tư vấn quản lý vận hành công trình, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch và các dự án đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế, giám sát lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy công trình xây dựng; - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát; tư vấn kiếm tra, kiểm định kỹ thuật; thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy ; - Tư vấn, thiết kế, lắp đặt hệ thống camera quan sát; bảo vệ, chống trộm, chống đột nhập; - Khảo sát xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng - Kiểm định xây dựng - Tư vấn đấu thầu; lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; tư vấn lựa chọn nhà thầu; kiểm định chất lượng công trình xây dựng, vật liệu xây dựng; đánh giá hiện trạng, xác định nguyên nhân sự cố công trình; - Giám sát, tư vấn giám sát thi công xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế nội thất, ngoại thất, cảnh quan, mỹ thuật công trình và không gian kiến trúc. |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn môi trường; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Cung ứng và quản lý nhân lực phòng cháy và chữa cháy |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; dịch vụ lữ hành quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ tổ chức họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các hàng hóa do Công ty kinh doanh; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo nhân viên bảo vệ. |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ loại nhà nước cấm) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện đặc chủng, phương tiện nghiệp vụ dùng cho ngành an ninh |
Tax code: 0300561285-003
Representative: Trần Thị Cẩm Nhung
Số 10, ngõ 3 Đặng Văn Ngữ, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106852068
Representative: Murakami Ryota
Tầng 9, Tòa nhà 188 Trường Chinh, số 188, đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội
Tax code: 0301450108-001
Representative: Nguyễn Thị Lệ Thanh
Tầng 12, số 1 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0312139374-001
Representative: Trần Thị Kiều Hoa
Tầng 22, VCCI Tower, số 9 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102385623-021
Representative: Trương Thị Lan
Tầng 15, tòa nhà MIPEC, số 229 phố Tây Sơn, Phường Kim Liên, TP Hà Nội
Tax code: 0106612193
Representative: Đoàn Mạnh Nam
P609 Toà Bắc Á, Số 9 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102117529
Representative: Trần Thị Cẩm Hạnh
Tầng 17, Toà tháp VCCI Tower, số 9 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102595451
Representative: Cao Minh Tuấn
Số 4 Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102316122
Representative: Lê Việt Cường
Số 10, Ngách 38/17 Phố Phương Mai, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106598301
Representative: Nguyễn Văn Quế
Số 69 phố Nam Đồng, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101067392
Representative: Đàm Hữu Hoàng
P.304 tầng 3 toà nhà melia, 44b lý thường kiệt, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tax code: 0105651175
Representative: Phạm Trung Kiên
Lô số 44E, Khu công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101148154-012
Representative: Trần Văn Đông
đường Phan Trọng Tuệ, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100105126
Representative: Trương Viết Cương
Lô 14 BT8 khu đô thị Văn Quán, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101326329
Representative: Phạm Đình Quyết
Số 9 Nguyễn Công Trứ, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101066328
Representative: Ji Sung Ook
Lô B16, đường Công nghiệp 6, Khu công nghiệp Sài Đồng B, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0103616231
Representative: Cheng, Jieyong
Thôn Thạch Lỗi, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0104298045
Representative: Nguyễn Quang Hòa
Tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101141310
Representative: Liu Guang Da
Km15, quốc lộ 1A, xã Liên Ninh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0102409190
Representative: Kashiwagi Takeshi
Phòng 403 và 302, Tòa nhà DMC, 535 Kim Mã, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam