Công Ty Cổ Phần Định Giá Và Đầu Tư Kinh Doanh Bất Động Sản Thịnh Vượng
Tax code: 0310457903
Representative: Lê Hoàng Hải
D0.01, Dự án Khu cao ốc Hưng Phát, Số 928 Lê Văn Lương, ấp 3, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 21/10/2026, 09:10:03.
| Code | Business line |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất, chế biến thủy sản (không hoặt động tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và tôm cá (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi (Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên sản phẩm dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên sản phẩm dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên sản phẩm dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (Trừ trang phục da lông thú và trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên sản phẩm dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản. Sản xuất chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản từ hóa chất khác hóa chất cơ bản dùng trong nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất kinh doanh tôm thương phẩm; tôm giống các loại (tôm sú, tôm chân trắng) – Sản xuất cá giống và cá thương phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sữa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện, vận tải khác) (CPC 633) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Dich vụ liên quan đến sản xuất (CPC 885) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: - Dịch vụ xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) – Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng dân cư với nhiều nhà ở (CPC 512) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512) - Dịch vụ xây dựng đối với nhà kho và công trình công nghiệp (CPC 513) – Các công trình thi công khác (CPC 511, 515, 518) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Dịch vụ mắc và lắp ráp điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (CPC 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: - Dịch vụ sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hóa không khí, làm sạch nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) - Dịch vụ hàn và lắp đặt ống dẫn nước (không hoạt động tại trụ sở và và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hóa không khí, làm sạch nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) (CPC 516) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Dịch vụ đại lý hoa hồng (CPC 621) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn động vật sống, thức ăn chăn nuôi và phụ gia thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm và thủy sản (trừ thuốc thú y thủy sản) (Thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) (CPC 622) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước uốc tế mà Việt Nam là thành viên (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ) (CPC 622) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn máy vi tính, máy tính (CPC 622) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước uốc tế mà Việt Nam là thành viên ( Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ) (CPC 622) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước uốc tế mà Việt Nam là thành viên (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ) (CPC 622) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn ô tô và xe có động cơ khác loại mới (Thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) (CPC 622) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước uốc tế mà Việt Nam là thành viên (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ) (CPC 6113) |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn than củi, than gáo dừa, viên nén từ gỗ (Thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) (CPC 622) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước uốc tế mà Việt Nam là thành viên (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ) (CPC 622) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn thuốc thú y, chế phẩm sinh học (Thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) - Thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu: phụ liệu may mặc và giày dép, bếp các loại, đồ dùng nhà bếp (Thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) - Thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học và hóa chất dùng trong chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường trong chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản (Thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) - Thực hiện quyền xuất khẩu,quyền nhập khẩu, quyền phân phối chất tẩy rửa. mực in (Thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) – Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối hóa chất (Thực hiện theo Thông tư 34/2013/TT-BCT) (CPC 622) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua, bán, cho thuê và điều hành bất động sản với quyền sở hữu, quyền sử dụng hoặc đi thuê. (Thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671) – Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 864) (Doanh nghiệp không được thực hiện dịch vụ thăm dò ý kiến công chúng quy định tại CPC 86402). |
Tax code: 0310457903
Representative: Lê Hoàng Hải
D0.01, Dự án Khu cao ốc Hưng Phát, Số 928 Lê Văn Lương, ấp 3, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0307578489
Representative: Phan Sỹ Hiệp
495/27 đường Huỳnh Tấn Phát, Ấp 20, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0309708736
Representative: Trương Như Phúc
928 Lê Văn Lương, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0310480941
Representative: Nguyễn Mậu Tân
830/28/4 Huỳnh Tấn Phát, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0308928383
Representative: Nguyễn Thành Danh
567 Huỳnh Tấn Phát, Khu phố 20, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0305742648
Representative: Lê Quốc Hải
1 Đường Số 6, Khu Dân Cư Phước Kiển, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0309759554
Representative: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Số DP12,Đường Nguyễn Hữu Thọ, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312954594
Representative: Nguyễn Văn Huân
286/62/48 Huỳnh Tấn Phát, khu phố 6, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0308017158
Representative: Tống Thị Hà
88A Lê Văn Lương, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312687010
Representative: Nguyễn Hoàng Minh
1942/90/31A Huỳnh Tấn Phát, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312923719
Representative: Huỳnh Phúc Hoàng
Số 7 đường số 4, Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0309483666
Representative: Lê Thị Ngọc Minh
Đường 5K KP5 P.Tân Thuận Tây, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, TP Hồ Chí Minh
Tax code: 0309201897
Representative: Ganesh S/o Thanapal
tầng 2, Tòa nhà Saigon Paragon, số 3 Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312796281
Representative: Lê Thị Bích Ngọc
22D Huỳnh Tấn Phát, Khu Phố 1, Phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0309708736
Representative: Trương Như Phúc
928 Lê Văn Lương, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0310457903
Representative: Lê Hoàng Hải
D0.01, Dự án Khu cao ốc Hưng Phát, Số 928 Lê Văn Lương, ấp 3, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312717032
Representative: Trần Cao Minh Chánh
Số 41 đường số 6, Khu dân cư Phước Kiển, Ấp 89, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0310939093
Representative: Phạm Đức Mạnh
24 Đường số 4, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0310977003
Representative: Kim Yong Eui
G17 Đường số 4, Khu dân cư Chợ Lớn, đường Phạm Hữu Lầu, Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0308017158
Representative: Tống Thị Hà
88A Lê Văn Lương, Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam