Company information
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Hoa Hồng Việt Nam
Registration details
- Tax code
- Tax address
- Address
- Status
- International name
- Short name
- Legal representative
- Phone
- Start date
- Managed by
- Company type
- Province/City
- Main business line
Registration data updated at 02/10/2026, 23:48:02.
Business lines
| Code | Business line |
|---|---|
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: - Trồng rau các loại: Trồng rau lấy lá; Trồng rau lấy quả; Trồng rau lấy củ; Trồng các loại nấm hoặc thu nhặt nấm hương, nấm trứng. - Trồng đậu các loại; - Trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây dược liệu; |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết : Nuôi cá cảnh |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: - Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác từ nhà bếp) trong khu vực địa phương, như là việc thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa .v.v.. có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng; - Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế; - Thu gom rác thải trong thùng rác ở nơi công cộng; - Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá huỷ; - Thu gom và dọn dẹp các mảnh vụn như cành cây và gạch vỡ; - Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy dệt; - Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại. (Không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính). |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải độc hại khác - Thu gom các loại rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác như chất gây nổ, chất gỉ sét, chất dễ cháy, chất độc, chất kích thích, chất gây ung thư, chất phá huỷ dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khoẻ con người và môi trường; - Thu gom dầu đã qua sử dụng từ tàu thuyền hoặc gara; - Thu gom rác thải độc hại sinh học; - Ắc qui đã qua sử dụng; - Hoạt động của các trạm chu chuyển các chất thải độc hại. (Không chứa, phân loại, xử lý rác thải tại địa điểm trụ sở chính). |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (Không xử lý, tiêu hủy tại địa điểm trụ sở chính) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (Không xử lý, tiêu hủy tại địa điểm trụ sở chính). |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại: - Nghiền cơ học đối với chất thải kim loại như ô tô đã bỏ đi, máy giặt, xe đạp với việc lọc và phân loại được thực hiện tiếp theo; - Tháo dỡ ô tô, máy tính, tivi và các thiết bị khác để tái chế nguyên liệu; - Thu nhỏ các tấm kim loại lớn như các toa xe đường sắt; - Nghiền nhỏ các rác thải kim loại, như các phương tiện xe không còn dùng được nữa; - Các phương pháp xử lý cơ học khác như cắt, nén để giảm khối lượng; - Phá huỷ tàu. Tái chế phế liệu phi kim loại: - Tái chế kim loại không phải rác thải trong nhiếp ảnh ví dụ như dung dịch tráng hoặc phim và giấy ảnh - Tái chế cao su như các lốp xe đã qua sử dụng để sản xuất các nguyên liệu thô mới; - Phân loại và tổng hợp nhựa để sản xuất các nguyên liệu thô mới như làm ống, lọ hoa, bảng màu và những thứ tương tự; - Xử lý (làm sạch, nóng chảy, nghiền) rác thải bằng nhựa hoặc cao su để nghiền thành hạt nhỏ; - Đập nhỏ, làm sạch và phân loại thuỷ tinh; - Đập nhỏ, làm sạch và phân loại các rác thải khác như rác thải từ đống đổ nát để sản xuất các nguyên liệu thô; |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết : Bán buôn hoa và cây ; Bán buôn thóc, ngo và các loại hạt ngũ cốc khác ; Bán buôn độc vật sống ; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn dao, kéo; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, véc ni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại hoặc phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Tuy nhiên những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Rau, quả tươi, đông lạnh hoặc được bảo quản, chế biến; - Sữa, sản phẩm từ sữa và trứng; - Thịt và sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, tươi, đông lạnh và chế biến; - Hàng thuỷ sản tươi, đông lạnh và chế biến; |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt gọt; - Bán lẻ thiết bị khoá, két sắt...không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tính ngưỡng khác; - Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại; - Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng hóa khác đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ hàng đã qua sử dụng khác; |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng; - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet. (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế nội ngoại thất công trình; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Trang trí nội thất; - Trang trí ngoại thất; |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức triển lãm tranh tượng nghệ thuật; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: - Hoạt động vẽ, sáng tác các tác phẩm nghệ thuật; - Hoạt động điêu khắc; |
Tax codes of companies in Thach Ban Ward
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Thương Mại Nguyễn Kim - Trung Tâm Kho Vận Hậu Mãi Nguyễn Kim Hà Nội
Tax code: 0302286281-025
Số 1, đường Huỳnh Tấn Phát, Khu công nghiệp Sài Đồng B, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Âu Việt Thăng Long
Tax code: 0106845688
Representative: Nguyễn Văn Nam
Km 3 + 500, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Avadan Việt Nam
Tax code: 0106563891
Representative: Nguyễn Văn Đặng
Số 176D, ngõ 68 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Mài Và Đánh Bóng
Tax code: 0102961940
Representative: Nguyễn Nhân Quyết
Số 62 tổ 3, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ - Vtel
Tax code: 0102174446
Representative: Nguyễn Minh Tiền
Tổ 4, phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Zentec Việt Nam
Tax code: 0105454829
Representative: Lê Ngọc Hóa
NO, 1.36 Khu tái định cư, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Kim Lợi Hà Nội
Tax code: 0102325092
Representative: Trần Minh Thu
Số 21, hẻm 3/9/71 ngách 318, ngõ 197 đường thạch bàn, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Cscin Việt Nam
Tax code: 0102033727
Representative: Nguyễn Nhật Quang
Nhà số 22TT1, Dự án nhà quân đội, Tổ 17, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Cửa Thông Minh Alpha Việt Nam
Tax code: 0106742555
Representative: Phạm Đình Khởi
Số 9, ngõ 134 Thạch Bàn, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Hà Nội
Tax codes of companies in Long Bien District
Âu Thị Thanh Thuỷ
Tax code: 0102752376
371 Nguyễn Văn Cừ phường Ngọc Lâm, Phường Ngọc Lâm, Quận Long Biên, Hà Nội
Companies managed by Thuế cơ sở 11 thành phố Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ HPC
Tax code: 0104336646
Representative: Vũ Hữu Chiến
Tầng 1, Gian S1.3 TTTM Mipec, Số 01 Long Biên, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Công Ty TNHH Hoàng Úc Châu
Tax code: 0106686685
Representative: Nguyễn Văn Tiến
Số 1, ngõ 27, phố Lâm Hạ, Phường Bồ Đề, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Công Ty TNHH Vận Tải Thái Minh
Tax code: 0106820764
Representative: Nguyễn Xuân Thực
Số 7, ngách 135/14 phố Thanh Am, tổ 23, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Công Ty TNHH Thiết Bị Văn Phòng Phú Quý
Tax code: 0102777892
Representative: Đoàn Văn Vinh
Số 60 ngõ 80 phố Hoa Lâm, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Kam
Tax code: 0105715647
Representative: Nguyễn Văn Tùng
Số 22, đường 01, tổ 3, Phường Giang Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư VNJ
Tax code: 0106249886
Representative: Nguyễn Hoàng Việt
Số 33/3 ngõ 68/79 Nguyễn Văn Linh, tổ 15, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Cầu Đường Long Biên
Tax code: 0102963666
Representative: Phạm Xuân Thuỷ
Số 9, tổ 14, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Tự Động Thảo Nguyên Sơn
Tax code: 0103832592
Representative: Nguyễn Xuân Hoàng
Số 45, ngõ 30, phố Hoa Lâm, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Onelink Việt Nam
Tax code: 0106494172
Representative: Đoàn Thị Hương
Số 153/29 Thượng Thanh, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Itn Việt Nam
Tax code: 0103020382
Representative: Bùi Xuân Bách
Số nhà 10, ngõ 67 đường Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam