Công Ty Cổ Phần Cơ Điện Và Xuất Nhập Khẩu Toàn Cầu
Tax code: 0106200866
Representative: Lê Quý Vinh
Km 26 Khê Than, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredFor candidates
Personality test16 personality types, 48 questionsMultiple intelligencesYour eight areas of intelligenceInterview questionsTimed answer practiceNumerologyYour core numbers by date of birthJob post matchingKeywords your CV is missingCompany information
Registration data updated at 13/10/2026, 05:36:19.
| Code | Business line |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Nuôi và tổ chức chăn nuôi gia công lợn giống, lợn thịt (Ngoại trừ:Nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, đánh giá) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Nuôi và kinh doanh gia cầm; Nuôi và tổ chức chăn nuôi gia công gà thịt, gà đẻ trứng, gà giống, vịt thịt, vịt giống, vịt đẻ trứng và các loại gia cầm khác. -Nuôi và tổ chức nuôi gia công gà chọi để xuất khẩu. -Kinh doanh trứng thương phẩm (Ngoại trừ: Nghiên cứu hoặc sử dụng nguồn gen giống vật nuôi mới trước khi được Bộ Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, đánh giá) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Công ty thực hiện sản xuất thịt và các sản phẩm từ thịt (không thực hiện dịch vụ liên quan đến nông, lâm, ngư nghiệp). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Công ty thực hiện sản xuất các sản phẩm thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản (không thực hiện dịch vụ liên quan đến nông, lâm, ngư nghiệp). |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Công ty thực hiện sản xuất các sản phẩm thực phẩm từ rau, củ, quả (không thực hiện dịch vụ liên quan đến nông, lâm, ngư nghiệp). |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Sản xuất bánh bao |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Chi tiết: Sản xuất chế biến thức ăn nhanh, món ăn, thức ăn chế biến sẵn. |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: - Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và tôm cá; - Sơ chế nguyên liệu thức ăn gia súc, gia cầm và tôm cá. |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất chế biến đồ uống. |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón (Trừ sản xuất phân bón NPK). |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm công nghệ sinh học và hóa chất chuyên dùng trong chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời (Ngoại trừ: Các hoạt động điện lực mà Nhà nước độc quyền, như truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia; xây dựng và vận hành thủy điện chiến lược đa mục tiêu và điện hạt nhân có ý nghĩa đặc biệt quan trọng về kinh tế - xã hội; các ngành nghề tiếp cận thị trường có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài, như thủy điện, điện gió ngoài khơi và năng lượng hạt nhân) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Công ty thực hiện thi công xây dựng nhà cao tầng (CPC 512); thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513); công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516); công tác hoàn thiện công trình nhà cao tầng (CPC 517); các công tác thi công khác (CPC 511, 515, 518). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa và môi giới bán hàng hóa (Trừ các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hoa và cây; Bán buôn động vật sống; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (ngoại trừ các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn lúa mỳ, sản phẩm từ hạt ngũ cốc khác, bột mỳ. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn rau, quả; Bán buôn cà phê; Bán buôn chè; Bán buôn sữa và các sản phẩm sữa; bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm khác (ngoại trừ các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (riêng kinh doanh rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn hàng may mặc như nón, áo, yếm, tạp dề |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn thuốc thú y. Bán buôn bao bì (giấy gói, hộp, túi, ly, ống hút) - Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: nồi cơm điện, ấm đun siêu tốc, lò vi sóng, tủ lạnh, nồi chiên không dầu, bếp chiên. Bán buôn dao, kéo. Bán buôn hàng gốm sứ, thủy tinh các loại. Bán buôn đồ dùng nhà bếp như: chén, bát, tô, thố, đũa, muỗng, nĩa, hộp, khay, kẹp gắp, thau, khăn, bình xịt, vợt lọc, cây đo dầu. (trừ kinh doanh dược phẩm được quy định tại Biểu cam kết WTO) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị y tế (Ngoại trừ các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối theo quy định pháp luật và quản lý, nhập khẩu, xuất khẩu, mua, bán, bảo quản, bảo vệ hàng hóa thuộc Danh mục dự trữ quốc gia) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong xử lý nước trong nuôi trồng thủy sản (đối với thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) - Bán buôn các sản phẩm từ nhựa plastic, melamine như chén, bát, tô, thố, đũa, muỗng, nĩa, hộp, khay. (trừ Kinh doanh các loại hóa chất, khoáng vật quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (minimarket), Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp. (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm và các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối, riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt. Bán lẻ thủy sản. Bán lẻ rau, quả. Bán lẻ sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán lẻ thực phẩm khác (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm và các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc thú y, nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh (trừ kinh doanh dược phẩm được quy định tại Biểu cam kết WTO) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ Chi tiết: Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật), ngoại trừ các hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không hoạt động tại trụ sở chính) (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke và các dịch vụ kèm theo) (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (riêng kinh doanh rượu, thuốc lá chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Hoạt động dịch vụ cung cấp suất ăn theo hợp đồng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Công ty thực hiện các hoạt động kinh doanh bất động sản mà tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được phép thực hiện theo quy định tại khoản 3, 4 Điều 10 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15, và các bản sửa đổi, bổ sung tại từng thời điểm. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
Tax code: 0106200866
Representative: Lê Quý Vinh
Km 26 Khê Than, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105541824
Representative: Lê Quý Dũng
Km 25, quốc lộ 6, khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101731327
Representative: Tạ Phú Xuân
Lô đất CN9 khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101142561
Representative: Chu Đức Tiến
Lô TT2, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106305442
Representative: Nguyễn Văn Việt
Km 29, quốc lộ 6A, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0103073384
Representative: Nguyễn Hồng Sơn
Thôn Lũng Vị, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105826280
Representative: Bùi Thị Vân Anh
Thôn Phú Vinh, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106089921
Representative: Trần Trọng Bình
Km 30, quốc lộ 6A, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105894650
Representative: Nguyễn Hữu Định
Thôn Đồi 1, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0104849398
Representative: Nguyễn Thị Na
Km 28, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101959730
Representative: Đỗ Hữu Đức
Lô A2CN7, Cụm Công nghiệp Từ Liêm, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Tax code: 0302606809-001
Representative: Sanat Kishorechandra Desai
Tầng 4 Toà nhà Thái Lâm Plaza, số 52 đường Thanh Liệt, Thôn Vực, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0103147389
Representative: Vũ Ngọc Úy
Phường Sài Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội
Tax code: 0303675393-001
Representative: Jeong Jiyoung
Tầng B1, Lô TL-11, TTTM Vincom Mega Mall Times City, số 458 Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106667523
Representative: Nguyễn Văn Minh
D39-BT6 ô số 6, Khu đô thị mới hai bên đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 4600641330-001
Representative: Lê Thị Dung
Số nhà 28, Nhà vườn 2, Khu ĐTM Nghĩa Đô, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100283873-038
Representative: Nguyễn Hải Long
Tầng 1, tòa nhà Nam Cường, km 4 đường Lê Văn Lương kéo dài, khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100957628
Representative: Nguyễn Trung Kiên
Số 11, ngõ 83, đường Ngọc Hồi, Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100831174
Representative: Nguyễn Anh Tuấn
CN1, Khu công nghiệp Nguyên Khê, Xã Nguyên Khê, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101512082
Representative: Đặng Anh Khôi
Số 80 phố Đại La, phường Trương Định, , Quận Hai Bà Trưng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam