Công Ty Cổ Phần Container Quốc Tế Cas
Tax code: 0800303677
Representative: Đặng Văn Hiển
Khu công nghiệp Lai Vu, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredFor candidates
Personality test16 personality types, 48 questionsMultiple intelligencesYour eight areas of intelligenceInterview questionsTimed answer practiceNumerologyYour core numbers by date of birthJob post matchingKeywords your CV is missingCompany information
Registration data updated at 25/10/2026, 04:20:14.
| Code | Business line |
|---|---|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Sản xuất nước ép từ rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa Chi tiết: - Sản xuất bột giấy được tẩy trắng, tẩy trắng một phần hoặc chưa được tẩy trắng bằng cơ học, hoá học (hoà tan hoặc không hoà tan) hoặc xử lý hóa chất một phần; - Sản xuất bột giấy từ xơ bông; - Loại bỏ mực và sản xuất bột giấy từ giấy bỏ; - Sản xuất giấy và giấy bìa với quy trình công nghệ cao; - Chế biến giấy và giấy bìa như: + Sơn phủ, tẩm thấm giấy và giấy bìa; + Sản xuất giấy kếp; + Sản xuất giấy cán mỏng thành tấm từ giấy và bìa giấy; - Sản xuất giấy thủ công; - Sản xuất giấy báo và giấy để in ấn khác hoặc giấy viết; - Sản xuất giấy sợi để chèn lót và giấy sợi xenlulo cuộn; - Sản xuất giấy than hoặc giấy nền cuộn hoặc bản rộng. - Gia công các sản phẩm liên quan đến bao bì carton. |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: Giấy ăn, giấy lau chùi; Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh; Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy; - Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: Giấy vệ sinh, băng vệ sinh; - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; - Sản xuất giấy tự copy khác; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an-bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; - Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; - Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; - Sản xuất nhãn hiệu; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy; - Sản xuất ống chỉ, suốt chỉ bằng giấy và bìa giấy; - Sản xuất khay đựng trứng và các sản phẩm đóng gói khác được đúc sẵn; - Sản xuất giấy mới từ giấy phế thải. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Ngoại trừ: Đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Doanh nghiệp cam kết chỉ kinh doanh các mặt hàng động vật sống theo đúng quy định của pháp luật Việt Nam) |
| 4631 | Bán buôn gạo (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: + Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; + Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; + Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); + Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; + Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; + Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; + Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; + Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ; + Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; + Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; + Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy lọc nước. |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn giấy, giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa, các sản phẩm khác từ giấy và bìa; - Bán buôn hóa chất thông thường, hóa chất dùng trong sản xuất keo băng dính (không bao gồm hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư), nguyên liệu keo băng dính, chất dẻo dạng nguyên sinh, hạt nhựa; - Bán buôn sản phẩm từ plastic, băng dính, màng PE, màng nhựa trong, màng nhựa thường, màng co, màng chít, bao bì nhựa PE, bao bì, đề can quảng cáo, đề can dán xe, đề can dán tường; - Bán buôn dây đai, vải simily, vải nhựa vân gỗ, vải áo mưa, vải nhựa; - Bán buôn nguyên vật liệu rượu vang, rượu mạnh, đồ uống không cồn, dầu thực vật khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng quy định pháp luật; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế như: thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng, đóng gói, lưu kho, phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh; - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ); - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt; - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh; - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng; - Bán lẻ giấy, giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa, các sản phẩm khác từ giấy và bìa. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: + Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh + Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu (Cho thuê ô tô con có kèm người lái). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: + Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ; + Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; + Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy; + Lai dắt, cứu hộ đường bộ. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; - Môi giới thuê tàu biển và máy bay; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: + Hoạt động kiến trúc + Việc chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hoá học, dược học, công nghiệp và nhiều hệ thống, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước; + Việc chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hoà, tủ lạnh, máy hút bụi và kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm, kỹ thuật âm thanh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
Tax code: 0800303677
Representative: Đặng Văn Hiển
Khu công nghiệp Lai Vu, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800592940
Representative: Tạ Quang Minh
Thôn Lai Khê, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800916338
Representative: Teruo Funahashi
Khu công nghiệp Lai Vu, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800998475
Representative: Nguyễn Thị Chuyên
Thôn Lai Khê, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800957415
Representative: Phạm Văn Thỉnh
Thôn Bùng Dựa, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0102005007
Representative: Vũ Công
Khu công nghiệp Lai Vu, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800288700
Representative: Bùi Gia Thuật
Thôn Quyết Tâm, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800858252
Representative: Zheng Mei Ren ( Trịnh Mỹ Nhân)
Km 64+500, Quốc lộ 5 A, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0801139638
Representative: Nguyễn Thị Hồng Thái
Thôn Lai Khê, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0801093493
Representative: Bùi Duy Thuấn
Thôn Hợp Nhất, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800452164
Representative: Trần Văn Hiển
Tổ dân phố Nghĩa Lộ, Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0801136468
Representative: Nguyễn Thị Bẩy
Khu Bích Nhôi 3, Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800388335
Representative: Lê Minh Tuân
Tổ dân phố Châu Xá, Phường Nhị Chiểu, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800986102
Representative: Phạm Hồng Giang
Thôn Dưỡng Thái Trung, Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0801065305
Representative: Nguyễn Thị Chiên
Thôn Kim Định, Xã Kim Thành, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800898093
Representative: Nguyễn Văn Thẩn
Thôn Xuân Mang, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Tax code: 0800934270
Representative: Lê Khả Đức
Khu I - Bích Nhôi, Thị Trấn Minh Tân, Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Tax code: 0801139638
Representative: Nguyễn Thị Hồng Thái
Thôn Lai Khê, Xã Lai Khê, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800839877
Representative: Nguyễn Văn Đạt
Tổ dân phố Lĩnh Đông, Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800979578
Representative: Vũ Thị Hòa
Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương