Chi Cục Thuế Thanh Trì
Tax code: 0100786940-010
Representative: Nguyễn Thị Minh Tân
Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 03/09/2026, 06:51:03.
| Code | Business line |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chỉ gồm có: Đại lý (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật); |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không bao gồm nông, lâm sản và động vật mà pháp luật cấm, hạn chế kinh doanh); |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo đúng qui định của pháp luật); |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chỉ gồm có các ngành nghề sau: - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường bộ khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật - Gửi hàng; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn (Không bao gồm hoạt động bưu chính trong các ngành nghề này và pháp nhân chỉ được kinh doanh một hoặc nhiều ngành nghề này khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật); - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo đúng qui định của pháp luật); - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá ( Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo đúng qui định của pháp luật) - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan tới hậu cần ( Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo đúng qui định của pháp luật) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo đúng qui định của pháp luật); |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật và không bao gồm quầy bar, karaoke, vũ trường, massge, xoa bóp, bấm huyệt, day huyệt,vât lý trị liệu, xông hơi, xông hơi thuốc,hành nghề y học cổ truyền; |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật và không bao gồm quầy bar, karaoke, vũ trường, massge, xoa bóp, bấm huyệt, day huyệt,vât lý trị liệu, xông hơi, xông hơi thuốc,hành nghề y học cổ truyền; |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chỉ gồm có: Dịch vụ tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn luật, hoạt động của công ty luật, hoạt động của văn phòng luật sư, tư vấn kế toán, tài chính, thuế, chứng khoán và các hoạt động tư vấn khác mà theo qui định pháp luât cấm hoặc hạn chế kinh doanh) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn luật, hoạt động của công ty luật, hoạt động của văn phòng luật sư, tư vấn kế toán, tài chính, thuế, chứng khoán và các hoạt động tư vấn khác mà theo qui định pháp luât cấm hoặc hạn chế kinh doanh) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo đúng qui định của pháp luật); |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo đúng qui định của pháp luật); |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh theo đúng qui định của pháp luật); |
| 8532 | Đào tạo trung cấp khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật |
Tax code: 0100786940-010
Representative: Nguyễn Thị Minh Tân
Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0100103584-006
Km 12, Quốc lộ 1A, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0106022892
Representative: Lê Văn Cường
Số 31 dãy A1 Khu tập thể BTL thông tin, đường Ngọc Hồi, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0101998017
Representative: Nguyễn Cao Cường
BT4, 5, khu đấu giá Tứ Hiệp, Ngũ Hiệp, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0106577171
Representative: Trần Văn Hùng
BT 1, 9 Khu đấu giá Tứ Hiệp, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0106020140
Representative: Vũ Hải Đăng
Thôn Cổ Điển A, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0106752592
Representative: Trần Việt Quỳnh
Số 2N9, tập thể Z179, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0106107105
Representative: Phạm Văn Tiến
Thôn Cổ Điển A, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0106014179
Representative: Trần Đình Mạnh
Thôn Đồng Trì, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0104284324
Representative: Nguyễn Cảnh Toàn
Số 40, khu tập thể Vật tư và thiết bị Thủy Lợi, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0101037895
Representative: Nguyễn Văn Sơn
Km12+900, quốc lộ 1A ngọc hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0100103383-007
Representative: Lê Thị Hòa
Vĩnh Quỳnh (khuôn viên Viện điều tra quy hoạch rừng), Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0102795316
Representative: Lê Đình Sơn
Km3 đường 70 Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0100908606
Representative: Nguyễn Gia Tiến
Xã Tân triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0102257572
Representative: Hà Hữu Tùng
xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0102136070
Representative: Tạ Xuân Sơn
Số 1 Tứ Hiệp, Thị Trấn Văn Điển, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0102036799
Representative: Nguyễn Phú Hùng
Viện điều tra quy hoạch rừng, km 13, QL1, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0105919545
Representative: Nguyễn Nghĩa Biên
Viện điều tra Quy hoạch Rừng, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0100786940-010
Representative: Nguyễn Thị Minh Tân
Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0100945894
Representative: Nguyễn Viết Để
Xã thanh liệt, Huyện Thanh Trì, Hà Nội
Tax code: 0106687463
Representative: Nguyễn Thanh Nga
Số 2D5, tổ dân phố 12, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0500238385
Representative: Tạ Hữu Hồng
Cụm 9, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106174510
Representative: Nguyễn Thị Lương Khánh
Số nhà 12, ngõ 475, đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106514615
Representative: Hoàng Thanh Bình
Đội 4, thôn Lạc Thị, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102345229
Representative: Nguyễn Danh Tĩnh
Đội 12, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101482568
Representative: Ngô Tuấn Minh
Km 3, đường Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106172665
Representative: Lê Văn Thành
Số 579, đường Ngọc Hồi, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106822289
Representative: Phạm Văn Hảo
Thôn 1, Xã Đông Mỹ, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106799512
Representative: Trần Minh Hiển
Thôn Tự Khoát, Xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0302632502-001
Representative: Đặng Chu Sơn
GD2-11, Cụm Công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam