Chi Nhánh Tổng Công Ty Acc- Xí Nghiệp Tư Vấn, Thiết Kế Và Xây Dựng Acc
Tax code: 0100726116-013
Representative: Nguyễn Thành Long
164 Đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 08/10/2026, 03:50:13.
| Code | Business line |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm: Nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự); |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chỉ gồm có: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng ; Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : Thang máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động, Hệ thống đèn chiếu sáng, Hệ thống hút bụi, Hệ thống âm thanh, Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chỉ gồm có: Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng riêng như: Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, Thử độ ẩm và các công việc thử nước, Chống ẩm các toà nhà, Chôn chân trụ, Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, Uốn thép, Xây gạch và đặt đá, Lợp mái bao phủ toà nhà, Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao; Các công việc dưới bề mặt ; Xây dựng bể bơi ngoài trời |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chỉ gồm có: Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: máy đo huyết áp, máy trợ thính; Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ; Bán buôn đồ dùng gia đình bằng thủy tinh; Bán buôn đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chỉ gồm có: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản có sẵn; - Kinh doanh bất động sản hình thành trong tương lai. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan. - Thiết kế máy móc và thiết bị. - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Giám sát thi công xây dựng cơ bản. - Việc chuẩn bị và thực hiện các dự án liên quan đến kỹ thuật điện và điện tử, kỹ thuật khai khoáng, kỹ thuật hoá học, dược học, công nghiệp và nhiều hệ thống, kỹ thuật an toàn hoặc những dự án quản lý nước. - Việc chuẩn bị các dự án sử dụng máy điều hoà, tủ lạnh, máy hút bụi và kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm, kỹ thuật âm thanh... - Thiết kế quy hoạch xây dựng: Thiết kế đường nội bộ trong quy hoạch xây dựng. - Thiết kế kiến trúc công trình: Thiết kế công trình đường bộ, san nền. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị: Thiết kế công trình điện tử thông tin, bưu chính viễn thông; thiết kế công trình xây dựng hệ thống điện đến 35KV. - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Thiết kế cấp thoát - nước trong công trình. - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, lĩnh vực chuyên môn giám sát: Giám sát xây dựng thủy lợi, cầu đường bộ, hạ tầng. - Giám sát thi công xây dựng công trình điện dân dụng, điện công nghiệp, trạm biến áp đến 35KV, lĩnh vực chuyên môn giám sát: điện xây lắp, điện chiếu sáng; lắp thiết bị công trình. - Khảo sát địa chất công trình. - Khảo sát hiện trạng công trình xây dựng. - Tư vấn lập, quản lý dự án, lập tổng dự toán các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, công trình hạ tầng, giao thông, thủy lợi, kỹ thuật hạ tầng đô thị và nông thôn. - Tư vấn khảo sát môi trường môi sinh và đánh giá tác động môi trường đối với các dự án xây dựng công trình. - Tư vấn, thẩm tra thiết kế và tổng dự toán các công trình xây dựng, kiểm tra chất lượng các công trình xây dựng thủy lợi cầu đường bộ hạ tầng; xây dựng điện xây lắp đường dây và trạm biến áp đến 35 KV, điện chiếu sáng, hạ tầng xây dựng. - Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi, lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng thủy lợi cầu đường bộ hạ tầng; xây dựng điện xây lắp, điện chiếu sáng, hạ tầng xây dựng. - Tư vấn đấu thầu xây dựng thủy lợi cầu đường bộ hạ tầng, xây dựng điện xây lắp, điện chiếu sáng, hạ tầng xây dựng. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá (không bao gồm: hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu); |
Tax code: 0100726116-013
Representative: Nguyễn Thành Long
164 Đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100984614
Representative: Ngô Đình Luyện
Số 2/11 phố Vương Thừa Vũ, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106042708
Representative: Đào Thanh Liêm
Số nhà 5, ngách 108/22 phố Nguyễn Lân, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0103602408
Representative: Phạm Thị Thu Hoài
B14 NƠ 11 Khu ĐTM Định Công, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102684006
Representative: Trần Lương
Tầng 7, số 315 Trường Chinh, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106016352
Representative: Lê Công Biểu
Số 19, đường Bắc Hồng 2, Tổ 22, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106298643
Representative: Lưu Hùng Kiên
Số 59 Vương Thừa Vũ, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102345451
Representative: Tul Wongsuphasawat
Số 352 Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101288144
Representative: Ngô Trung Kiên
Số 62 Định Công, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0103642721
Representative: Đinh Thanh Hoàng
Tầng 3, số 10/280 phố Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0103259117
Representative: Hoàng Anh Tuấn
Số 151, phố Cự Lộc, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101886137
Representative: Trần Văn Đoàn
P50, F5, tổ 32, tập thể Xà Phòng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102897903
Representative: Nguyễn Trường Sơn
Số nhà 23, ngõ 12/14, phố Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106533569
Representative: Đào Duy Tùng
Tầng 5M Tòa Hei Tower, Số 1 Phố Ngụy Như Kon Tum, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101625777
Representative: Lê Thị Nhàn
Tầng 4, tòa nhà VNT Tower, số 19 Nguyễn Trãi, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106396802
Representative: Nguyễn Đình Kiên
Số 5, ngách 160/8, ngõ 160, đường Lương Thế Vinh, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101105785
Representative: Lê Quý Khả
Số 53, đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106879750
Representative: Hà Thanh Dần
Số 29, ngõ 583 phố Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 5500217056-002
Representative: Đoàn Ngọc Sơn
Tầng 2, tòa nhà LicoGi 13 Tower, đường Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106022980
Representative: Nguyễn Ngọc Hưng
Số nhà 11, ngõ 55, Phố Chính Kinh, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam