Ban Quản Lý Các Dự Án Tín Dụng Quốc Tế- Ngân Hàng MHB
Tax code: 0102650487
41b phố Lý Thái Tổ, phường Lý Thái Tổ, , Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 22/10/2026, 13:54:02.
| Code | Business line |
|---|---|
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất vật tư, thiết bị điện; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: - Sản xuất và kinh doanh mua bán điện năng. - Đầu tư phát triển các dự án năng lượng mới, năng lượng tái tạo, các công trình thủy điện vừa và nhỏ. |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: - Truyền tải, phân phối và kinh doanh mua bán điện năng. - Đầu tư phát triển lưới điện có tính chất phân phối. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Xây lắp, giám sát lắp đặt thiết bị các công trình đường dây và trạm biến áp |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Xây lắp, giám sát lắp đặt thiết bị các công trình viễn thông – công nghệ thông tin - Xây lắp, giám sát công trình điện dân dụng, công nghiệp |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu, kinh doanh vật tư, thiết bị ngành điện, thiết bị viễn thông – công nghệ thông tin; - Bán buôn các thiết bị đun nước nóng dùng năng lượng mặt trời và các thiết bị tiết kiệm năng lượng điện khác. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải phục vụ sản xuất kinh doanh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu. Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Cho thuê văn phòng (tại trụ sở Tổng công ty điện lực thành phố Hà Nội và tại trụ sở các đơn vị phụ thuộc) - Cho thuê tài sản, cơ sở hạ tầng điện lực. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn quy hoạch điện lực - Khảo sát, thiết kế; tư vấn quản lý dự án; tư vấn lập dự án đầu tư, tư vấn đấu thầu, lập dự toán và giám sát thi công các công trình đường dây và trạm biến áp, các công trình thủy điện vửa và nhỏ, công trình viễn thông – công nghệ thông tin, các công trình công nghiệp và dân dụng; - Tư vấn, thiết kế, lắp đặt, giám sát, cấu hình, kết nối mở rộng phần cứng và phần mềm của hệ thống SCADA/DMS, các hệ thống tự động hóa lưới điện, lưới điện thông minh. - Tư vấn giải pháp công nghệ tiết kiệm năng lượng và tư vấn thực hiện các dự án tiết kiệm năng lượng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phục vụ yêu cầu quản lý Nhà nước và các tổ chức, cá nhân; Kiểm tra, đánh giá các phương tiện đo, hệ thống đo theo quy định của pháp luật; - Kiểm định an toàn công nghiệp, các loại máy, thiết bị, hệ thống thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn; các thiết bị, dụng cụ điện. |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: -Dịch vụ chuyển giao công nghệ; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin. |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo (trên hóa đơn tiền điện và trên Web của Tổng Công ty điện lực thành phố Hà Nội) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện lực; - Hoạt động tự động hóa và điểu khiển; - Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm, lắp đặt, kiểm tra: các loại thiết bị điện, phương tiện đo lường điện, dụng cụ đo lường, trang thiết bị điện, bảo vệ, điều khiển; - Lọc, thử nghiệm dầu cách điện. Vận hành máy phát điện, thiết bị điện; - Tư vấn, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế, lắp mới dây dẫn, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ chăm sóc khách hàng sử dụng điện; - Dịch vụ chăm sóc khách hàng trong các lĩnh vực khác; Dịch vụ tư vấn về phát triển khách hàng sử dụng điện, đánh giá sự hài lòng của khách hàng, cung cấp thông tin về điện cho khách hàng. - Quản lý vận hành, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, cải tạo, nâng cấp thiết bị điện, cơ khí, điều khiển, tự động hóa thuộc các công trình lưới điện đến cấp điện áp 110KV và các công trình lưới điện 220KV có tính chất phân phối; - Quản lý, vận hành, xử lý sự cố, bảo trì bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế, nâng cấp hệ thống SCADA/DMS; - Thu thập, xử lý, cung cấp thông tin từ hệ thống SCADA. Kết nối và trao đổi cơ sở dữ liệu với các hệ thống khai thác dữ liệu khác. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực phục vụ quản lý, vận hành, sửa chữa lưới điện; - Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực công nghệ thông tin và viễn thông chuyên ngành; - Dịch vụ huấn luyện an toàn lao động; - Đào tạo về lĩnh vực chăm sóc khách hàng. - Đào tạo về lĩnh vực SCADA/DMS, tự động hóa lưới điện, lưới điện thông minh, vận hành các trung tâm điều khiển xa. |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Chi tiết: Hoạt động của các cơ sở điều dưỡng (hoạt động kinh doanh tại Trung tâm bồi huấn nghiệp vụ Suối Hai) |
Tax code: 0102650487
41b phố Lý Thái Tổ, phường Lý Thái Tổ, , Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106885144
Representative: Lê Đức Trung
23 Hàng Tre, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tax code: 0304790913-001
Representative: Đỗ Hồng Anh
Số 20 Hàng Tre, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tax code: 0311870912-001
Representative: Adam Singleton Moncrieff
Phòng 538, tầng 5, tòa nhà Leadvisors Place, 41A Lý Thái Tổ, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tax code: 0311057312-001
Representative: Đào Thị Bích Hường
P 525 tầng 5 tòa nhà Press Club số 59A Lý Thaí Tổ, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tax code: 3600233499-001
Representative: Fering Thomas John
Tầng 12, Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101416621-002
Số 18 phố Lò Sũ, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tax code: 0302885207-002
Representative: Nguyễn Huy Trung Dũng
Số 28, phố Hàng Vôi, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101489965-002
Representative: Lê Thị Lợi
Số 198 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tax code: 0100112349
Representative: Antoine Toussaint
Lầu 5 Tòa Nhà Sentinel Place, 41A Lý Thái Tổ, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tax code: 0100112821
Representative: Chen Thien Yin
Tầng 4 nhà Sun City, 13 Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tax code: 0102058552
Representative: Animals Asia Foundation
Phòng 301, số 97 phố Trần Quốc Toản, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tax code: 0101341133
Số 42A phố Lý Thường Kiệt, phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tax code: 0305268812
Representative: Lư Thanh Nhã
Lô TT2-1, đường D4, KCN Đông Nam, Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0101431355
Representative: Phạm Mạnh Thường
Số 51, phố Quang Trung, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0200124891
Representative: Nguyễn Hoàng Linh
Số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101245486
Representative: Nguyễn Việt Quang
Số 7, Đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101248141
Representative: Nguyễn Văn Khoa
Số 10 phố Phạm Văn Bạch, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100914889
Representative: Dương Đức Hùng
Số 40 Tràng thi, Phường Hàng Bông, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tax code: 0100108656
Representative: Đào Thuý Hà
75 phố Yên Ninh, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100150619-028
Representative: Nguyễn Duy Quý
Số 3 đường Phạm Hùng, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100109699
Representative: Trần Thị Nguyệt
Số 2, phố Hàng Bài, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100110447
Representative: Mai Xuân Dũng
141 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội