Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Du Hưng
Tax code: 0311073787
Representative: Hồ Ngọc Ẩn
215/56 Đường Nguyễn Xí, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 21/09/2026, 22:11:18.
| Code | Business line |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất các bộ phận và thiết bị thay đổi cho xe có động cơ như: Phanh, hộp số, trục xe, bánh xe, hệ thống giảm sóc, bộ tản nhiệt, giảm thanh, ống xả, xúc tác, khớp ly hộp, bánh lái, cột và hộp lái |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở) (trừ sản xuất vàng miếng) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa máy móc, thiết bị công nghiệp, nông nghiệp |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông thủy lợi, cấp thoát nước. Xây dựng công trình thủy lợi, công trình cấp nước. Xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; nền móng, hạ tầng công trình, nạo vét, khai thông luồng lạch, cửa sông, cửa biển |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Hoạt động chuyên dụng khác: xây dựng công trình thủy lợi; tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng) dựng giàn giáo, ép thủy lực, ép tĩnh cọc |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác như: săm, ác quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất, ngoại thất ô tô và xe có động cơ khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn container đã qua sử dụng (trừ phế liệu, phế thải kim loại); Bán buôn máy công nghiệp; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các loại cửa, vách ngăn, mặt dựng, lan can, cầu thang, trần bằng nhôm, kính, inox, sắt, mica, nhựa; Bán buôn nhựa đường, nhũ tương nhựa đường |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, công trình cấp nước. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giám sát công tác xây dựng công trình điện. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Quản lý dự án. Tư vấn đấu thầu, lập và đánh giá hồ sơ dự thầu. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ. Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật. Thẩm tra thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ, hầm, metro, thủy lợi. Hoạt động đo đạc bản đồ. Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Tư vấn dịch thuật. Dịch thuật. Tư vấn về môi trường. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; Cho thuê giàn giáo coppha, và cừ larsen |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (trừ cung ứng và quản lý nguồn lao động nước ngoài) |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
Tax code: 0311073787
Representative: Hồ Ngọc Ẩn
215/56 Đường Nguyễn Xí, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312718928
Representative: Vũ Quang Ngọc
337/1 Đường Bình Lợi, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312189953
Representative: Đặng Văn Học
440-442 Phạm Văn Đồng, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0310004526
Representative: Đặng Quang Long
351 Nơ Trang Long, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312569715
Representative: Trần Thị Mỹ Dung
207/52/45 Nguyễn Văn Đậu, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312526214
Representative: Võ Kim Cương
232/5/14 Bình Lợi, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0310857309
Representative: Phạm Quang Hùng
Số 6 Nguyễn Trung Trực, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0309114411
Representative: Trần Quang Trung
354/80 Phan Văn Trị, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312585682
Representative: Nguyễn Chi Lan
36/2B Tăng Bạt Hổ, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312279332
Representative: Lê Thị Lệ Thu
69/48 Đặng Thùy Trâm, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312632371
Representative: Đặng Văn Hoài
72/17C Bạch Đằng, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0308922783
Representative: Nguyễn Văn Thành
38/19 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0313118232
Representative: Trần Thanh Bảo Trân
16B Trần Kế Xương , Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0309345810
Representative: Nguyễn Văn Lượng
L9-22-Tầng 22-Block Lucky, số 207C Nguyễn Xí, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0310531811
Representative: Đoàn Thế Vinh
228 Phan Văn Hân, Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0311073787
Representative: Hồ Ngọc Ẩn
215/56 Đường Nguyễn Xí, Phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0305825333
Representative: Trần Nguyên Nam
204 Đường D5, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0310603417
Representative: Trần Văn Sơn
49/48 Huỳnh Mẫn Đạt, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312671028
Representative: Nguyễn Duy
92G-92H Nguyễn Hữu Cảnh , Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312644497
Representative: Phạm Thanh Trà
302/2 Nơ Trang Long, Phường Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam