Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đại Tân Việt Tại Hà Nội
Tax code: 0302505776-003
Representative: Eguchi Shinya
P01-02-03 tầng 13, 83B Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 05/10/2026, 23:41:19.
| Code | Business line |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thiết bị (CPC 633) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 633) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc thiết bị (không hoạt động tại trụ sở) (CPC 633) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt (CPC 514, 516) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Dịch vụ xử lý rác thải (CPC 9402) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (CPC 512) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (CPC 512) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (CPC 511, 512, 513) |
| 4311 | Phá dỡ (CPC 511, 512, 513) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (CPC 511, 512, 513) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (CPC 514, 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (CPC 514, 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp ráp hệ thống xây dựng công trình được làm sẵn (CPC 514, 516) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (CPC 511, 512, 513) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác (CPC 511, 512, 513) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khấu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính Phủ) (CPC 622) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn vải. Bán buôn hàng may sẵn, đồng phục. Bán buôn giày dép (CPC 622) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vải, Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh: dẻ lau, ly giấy, giấy lau chùi, khăn ăn...; Mua bán hàng gia dụng (trừ dược phẩm), hàng nhựa, thủy tinh, kim khí điện máy, tủ lạnh, bếp ga, nồi cơm điện, máy giặt, máy làm vệ sinh. (trừ vật phẩm đã ghi hình; sách, báo và tạp chí). (CPC 622) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (CPC 622) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn thiết bị sản xuất năng lượng được khai thác từ năng lượng sạch (gió, mặt trời, địa nhiệt, nước, sinh khối...) và các nguồn năng lượng tái tạo khác (CPC 622) |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn đồ ngũ kim; vật liệu cách nhiệt, cách âm, chống nóng, chống cháy, mút xốp (CPC 622) (trừ vật liệu xây dựng) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã HS: 3305.10.10, 3922, 3401, 6005, 6302, 6910, 6911.10.00, 7612, 8415, 8424.10, 8424.20, 8501.31, 8512.2020, 8516.21.00, 8531.10.20, 8531.10.30, 9018.90.30, 9403.10.00, 9403.30.00, 9403.40.00, 9506.91.00, 9603.10.20, 9603.21.00 cho các khách hàng sử dụng dịch vụ công ty (Đối với các mặt hàng thuộc Danh mục hàng hóa không khuyến khích nhập khẩu hoặc Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, khuyến khích doanh nghiệp khai thác kinh doanh nguồn hàng trong nước và thực hiện quyền nhập khẩu theo đúng quy định.) (CPC: 622) |
| 47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng có mã HS: 3305.10.10, 3922, 3401, 6005, 6302, 6910, 6911.10.00, 7612, 8415, 8424.10, 8424.20, 8501.31, 8512.2020, 8516.21.00, 8531.10.20, 8531.10.30, 9018.90.30, 9403.10.00, 9403.30.00, 9403.40.00, 9506.91.00, 9603.10.20, 9603.21.00 cho các khách hàng sử dụng dịch vụ công ty (Đối với các mặt hàng thuộc Danh mục hàng hóa không khuyến khích nhập khẩu hoặc Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, khuyến khích doanh nghiệp khai thác kinh doanh nguồn hàng trong nước và thực hiện quyền nhập khẩu theo đúng quy định.) (CPC: 622) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho bãi (CPC742) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ bếp ăn công cộng, bếp ăn bệnh viện; Cung cấp suất ăn công nghiệp. (CPC: 642) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). (CPC 643) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: Dịch vụ thực hiện phần mềm (CPC 842) |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính Chi tiết: Dịch vụ tư vấn liên quan đến cài đặt máy vi tính, dịch vụ tư vấn phần mềm và hệ thống (CPC 8421;841) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Hoạt động tư vấn và quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đầu tư. Dịch vụ quản lý dự án (Doanh nghiệp không thực hiện dịch vụ trọng tài và hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân) (CPC: 8660) (Doanh nghiệp không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được cung cấp dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến cộng chúng hoạt động trong lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671) - Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672) - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị công nghiêp (CPC 83109) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh, công việc ngoài trời trên cao, bảo trì thiết bị và sàn bãi, tôn tạo cảnh quan (CPC: 642) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Dịch vụ quy hoạch đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị (CPC 8674) (Việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị-nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được Chính phủ Việt Nam cho phép. Kiến trúc sư nước ngoài chịu trách nhiệm trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, nhưng phải có chứng chỉ hành nghề do Chính phủ Việt Nam cấp hoặc được Chính phủ Việt Nam công nhận. Vì lý do an ninh quốc gia và ổn định xã hội, tại một số địa bàn, theo quy định của Chính phủ Việt Nam, các nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài có thể không được phép cung cấp dịch vụ này.; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của luật đầu tư và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp phải thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện) |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng Chi tiết: Dịch vụ hành chính văn phòng hàng ngày, chẳng hạn như lễ tân, nhân sự và phân phối vật lý và hậu cần cho những người khác theo hợp đồng hoặc phí |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ loại nhà nước cấm và chỉ hoạt động sau khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) Cung ứng dịch vụ phòng cháy nổ tại các xí nghiệp, nhà cao tầng. (CPC: 642) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ trung tâm rèn luyện sức khoẻ (cụ thể là bơi lội) (loại trừ các hoạt động thi đấu có tính chất đối kháng hoặc/và tổ chức giải thi đấu) (Doanh nghiệp cam kết đầu tư xây dựng cơ sở vật chất (bể bơi) đạt tiêu chuẩn theo đúng quy định và đảm bảo điều kiện hoạt động an toàn cho tất cả các học viên). (Doanh nghiệp chỉ được phép kinh doanh sau khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo quy định tại Luật Thể dục, thể thao, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao, Nghị định số 36/2019/NĐ-CP của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao, các Thông tư của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Luật Giáo dục, Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/06/2018 của Chính phủ về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/04/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan). |
Tax code: 0302505776-003
Representative: Eguchi Shinya
P01-02-03 tầng 13, 83B Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102659313
Representative: Trần Mỹ Linh
Tầng 7+9, số 46-48 phố Bà Triệu, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102524651
Representative: Đỗ Quang Vinh
Số 43 Phố Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102637292
Representative: Đỗ Bảo Hưng
Số 52, phố Hàng Bài, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106745147
Representative: Võ Hồng Đức
Tầng 6 Tòa nhà Vimedimex Group, Số 46-48 Bà Triệu, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102077234
Representative: Đặng Văn Thoán
Số 44 Phố Huế, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102348501
Representative: Vũ Văn Tâm
Số 61 phố Tràng Tiền, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100106842
Representative: Nguyễn Ngọc Nghị
Số 41 Ngô Quyền, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101684229
Representative: Phan Quốc Vinh
Phòng 302B, số 94 phố Bà Triệu, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106390631
Representative: Phạm Khắc Dũng
Phòng 1102, tòa nhà Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội
Tax code: 2500280976-001
Representative: Shin Chi Sun
Số 388, tổ 9, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Tax code: 0102631526
Representative: Đỗ Thị Thanh
Lô 2, CN3, Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0307636500-001
Representative: Mizushima Kozo
Phòng 510, tầng 5, 23 Phan Chu Trinh, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100835877
Representative: Phan Tiến Phương
Tổ 15, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105341776
Representative: Nguyễn Thị Thanh Thảo
112 B4, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100107349
Representative: Đào Tiến Dương
Số 1283 đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 3600642822-001
Representative: Phạm Đức Trường
Km số 1, đường Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0100103640-011
Representative: Nguyễn Đức Thuần
Phố Nhật Chiêu, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106837246
Representative: Nguyễn Thị Thanh Phương
6B Hoàng Diệu, Phường Ba Đình, TP Hà Nội
Tax code: 0102267852
Representative: Eita Fujikawa
Tầng 9, Tòa nhà CornerStone, số 16, phố Phan Chu Trinh, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam