Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Thanh Bình 686
Tax code: 5701341279-001
Representative: Nguyễn Thanh Bình
ô 12, TT27 khu ĐT Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 05/10/2026, 23:41:19.
| Code | Business line |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 43221: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước 43222: Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Chi tiết: Tư vấn, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, hệ thống chống trộm (Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014), Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy (Điều 45 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014) - Bán buôn hoá chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn cao su - Bán tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giầy dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thiết bị phòng cháy chữa cháy (Điều 45Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại (trừ ô tô chuyên dụng); |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát; Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy (Điều 41 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014) - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.( Khoản 8 điều 1 nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Giám sát công tác xây dựng bao gồm: + Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật + Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Khoản 9 điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP) - Khảo sát xây dựng, bao gồm: Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình. - Lập quy hoạch xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình, bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; thiết kế xâ dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Thi công xây dựng công trình. - Giám sát thi công xây dựng công trình. - Kiểm định xây dựng. - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Khoản 20 Điều 1 Nghị định 100/2018/NĐ-CP) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về công nghệ PCCC, chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy, Huấn luyện, hướng dẫn nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (Điều 42 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 77302: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
Tax code: 5701341279-001
Representative: Nguyễn Thanh Bình
ô 12, TT27 khu ĐT Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0106812756
Representative: Phạm Lan Phương
Số 2 Ngõ 813 Đường Quang Trung, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0106704422
Representative: Vũ Anh Phương
Số 18 Lý Thường Kiệt 2, tổdân phố 4, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0105913293
Representative: Đinh Thị Thu
Tầng 2, TT17, ô số 27, Khu Đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0106635401
Representative: Đào Trần Cương
BT4 ô 5 Khu Đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0106632256
Representative: Nguyễn Thị Hạnh
BT4 ô 10 Khu Đô Thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101442318
Representative: Bùi Quỳnh Hoa
Số 16, khu Tài chính, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0106184692
Representative: Phạm Văn Thành
Số 20 tổ 9, đường 21B, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0106579637
Representative: Nguyễn Văn Lý
Số 227 N13, LK34, Khu Văn La, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0106712790
Representative: Nguyễn Thị Kim
Số 804, tổ 8, phố Quang Trung, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0106492785
Representative: Trần Thế Bình
5, 7 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0106214594
Representative: Nguyễn Văn Nhang
Số 01 đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0103169505
Representative: Nguyễn Đức Hòa
Số 15 phố Cầu Đơ, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0100111345-002
Representative: Nguyễn Xuân Khánh
Số 221 Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0100111063
Representative: Nguyễn Tuấn Anh
số 100 tô hiệu, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0105815070
Representative: Nguyễn Huy Đăng
Đường Lê Trọng Tấn, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0101147369
Representative: Nguyễn Kim Hùng
Số 144 Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0104610987
Representative: Nguyễn Ngọc Sơn
Đường Lê Trọng Tấn, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0304757779-002
Representative: Hồ Phan Như Thùy
193 Trần phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0104261091-002
Representative: Hồ Tuấn Linh
Số 255, khu đô thị mới Mỗ Lao, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội
Tax code: 0105950087
Representative: Nguyễn Thị Nguyên
Tổ 8, Phường Phú Lương, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105454593
Representative: Triệu Đức Thành
Số 2, TT15, Khu đô thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105879243
Representative: Nguyễn Hồng Lam
Số 91-Block 11-HTT2 Khu Lacasta Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106551310
Representative: Nguyễn Việt Hà
Số nhà 14, ngách 4, ngõ 14 đường Phan Đình Giót, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102002567
Representative: Bùi Thị Phương
Số 5 LK1 Tiểu khu đô thị mới Vạn Phúc, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101502888
Representative: Nguyễn Thị Lam Giang
Tầng 2, BT 16A-3, ô số 14 làng việt kiều châu âu, KĐT Mỗ Lao, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101379909
Representative: Hà Thị Hiền Lương
Số 57 ngõ 241 đường Chiến Thắng, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106332439
Representative: Hà Đăng Thành
Số 31 LK3, Khu đô thị Xa La , Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101300539
Representative: Phạm Văn Diễn
Số 9, BT4 khu đô thị mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106744792
Representative: Nguyễn Văn Chỉnh
Số 32 TT30 KĐT Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam