Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Công Nghệ Bốn Mùa 368 Việt Nam
Tax code: 0106881252
Representative: Ngô Bá Đông
Cụm 8, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 13/10/2026, 05:36:19.
| Code | Business line |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác (trừ nuôi côn trùng) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0710 | Khai thác quặng sắt ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu + Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, grafít tự nhiên + Đá quý, bột thạch anh |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Thi công xử lý nền móng công trình bằng các giải pháp: cọc khoan nhồi, cọc bê tông cốt thép, cọc cát, bấc thấm, điện thấm, điện hoá, hoá lý; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Kinh doanh thiết bị máy xây dựng, máy khoan khảo sát địa chất; Sản xuất, mua bán, cho thuê, lắp đặt, sửa chữa, bảo hành và Tư vấn chuyển giao kỹ thuật đối với các sản phẩm công nghệ; trang thiết bị, máy móc, vật tư ngành xây dựng, ngành y tế, ngành mỏ địa chất, ngành giao thông vận tải; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại ( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Dịch vụ vận tải hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Dịch vụ vận tải hàng hóa, |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 3 Mục 1 Chương II Nghị định 76/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật kinh doanh Bất động sản) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Tư vấn bất động sản - Môi giới bất động sản - Sàn giao dịch bất động sản - Quản lý bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Xác định mốc giới quy hoạch, mốc giới giao đất và các công tác đo đạc chuyên ngành khác; - Xây dựng hệ thống điểm đo đạc cơ sở vệ tinh và độ sâu; - Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình, địa chính và các tỉ lệ; - Dịch vụ tư vấn xây dựng cơ sở, dữ liệu đo đạc và bản đồ; - Thiết kế công trình cầu hầm; - Giám sát khảo sát địa chất công trình, san nền; - Giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước; Lắp đặt công nghệ cấp thoát nước công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát lắp đặt thiết bị cơ điện công trình, thiết bị CN cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ cơ khí công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát lắp đặt thiết bị, công nghệ điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát trắc địa công trình xây dựng; - Giám sát lắp đặt thiết bị CT, thiết bị công nghệ cấp thoát nước; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường bộ; - Thí nghiệm nén tĩnh cọc khoan nhồi, cọc bê tông cốt thép, cọc cát, nền đất; Kiểm tra chất lượng cọc bằng phương pháp: Siêu âm, PIT, PDA; Quan trắc lún các công trình xây dựng; - Khoan thăm dò khoáng sản, vật liệu xây dựng, khoan khai thác nước ngầm; - Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát trắc địa công trình; Phân tích thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đất, đá, nước, vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng; - Tổng thầu EPC và tổng thầu xây dựng công trình theo hình thức "Chìa khoá trao tay"; - Kiểm định chất lượng: công trình xây dựng, trang thiết bị nội- ngoại thất cho công trình, máy xây dựng, thiết bị công nghệ, phương tiện vận tải, môi trường, xác định nguyên nhân hư hỏng và lập phương án sửa chữa, đánh giá giá trị còn lại của các sản phẩm trên; - Tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế cấp thoát nước; - Thiết kế kết cấu đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Tư vấn lập quy hoạch chung, tổng thể, chi tiết khu đô thị, nông thôn và khu công nghiệp, quy hoạch chi tiết và bố trí kết cấu hạ tầng cho các khu chức năng của đô thị và công nghiệp; - Tư vấn thẩm tra, tư vấn đấu thầu và quản lý dự án các công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, trang thiết bị nội-ngoại thất, thiết bị, giao thông, thuỷ lợi, thủy điện, công trình ngầm, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước và môi trường, công trình đường dây và trạm biến thế điện, chống mối, phòng cháy chữa cháy, thông tin liên lạc (chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật); - Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội ngoại thất công trình (Doanh nghiệp chỉ hoạt động xây dựng công trình khi đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Đào tạo, nghiên cứu, chuyển giao công nghệ xây dựng và vật liệu xây dựng, thiết kế khám nghiệm sửa chữa, phục hồi bảo hành máy xây dựng, thiết bị công nghệ (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, quan trắc tác động của môi trường đến chất lượng công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng đô thị và nông thôn; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại ( Không bao gồm hoạt động báo chí) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;( Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sản xuất, kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Tax code: 0106881252
Representative: Ngô Bá Đông
Cụm 8, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0106094992
Representative: Tạ Đình Nhu
Cụm 7, thôn Vương Điện, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0105074802
Representative: Nguyễn Văn Được
Dộc Mý, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0104976156
Representative: Cấn Ngọc Phúc
Đội 4, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0106750901
Representative: Nguyễn Đình Khoa
Cụm 9, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0106775279
Representative: Nguyễn Phi Long
Cụm 8, thôn Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0106836901
Representative: Khuất Đình Anh
Cụm 8, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0106665195
Representative: Nguyễn Đăng Minh
Cụm 5, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0106196024
Representative: Đỗ Hòa Việt
Đội 7, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0103776002
Representative: Hoàng Trung Quang
Số 8, cụm 8, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0106163685
Representative: Nguyễn Xuân Thơm
Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 3700381324-130
Cụm 8, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0101148348-002
Representative: Đỗ Nhật Nam
Thôn Bảo vệ, Xã Long xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0106051163
Representative: Phạm Thanh Hùng
Cụm 1, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0102357753
Representative: Đỗ Doãn Toàn
Cụm 11, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0105193743
Representative: Bùi Thị Nguyệt
Cụm 8, Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105771585
Representative: Phạm Quang Tuấn
Cụm 4, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0500454040
Representative: Nguyễn Thị Nhàn
Cụm 5, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0104267992
Representative: Đinh Thế Thắng
Cụm 8, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0106385409
Representative: Đỗ Văn Kiên
Cụm 5, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
Tax code: 0106174599
Representative: Nguyễn Hữu Đủ
Cụm CN Liên Hiệp, Xã Hát Môn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106314302
Representative: Giang Đức Dương
Cụm 2, thôn Hiếu Hiệp, Xã Hát Môn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0500574323
Representative: Nguyễn Văn Trường
Cụm 4, Thôn Trung Nam Lộc, Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105568576
Representative: Hoàng Đông Thiệu
Tổ dân phố số 6, Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0500564117
Representative: Dương Thanh Bình
Thôn Thanh Phần, Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105253470
Representative: Lê Hiền Chính
Thôn Liên Hiệp 5, Xã Hát Môn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106706719
Representative: Nguyễn Văn Thùy
Cụm 6, Xã Hát Môn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0500467346
Representative: Nguyễn Khắc Hùng
Số nhà 25 thôn Thượng Lộc, Xã Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0500556331
Representative: Khuất Tiến Dũng
Thôn 9, Xã Sen Phương, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106854682
Representative: Lê Quý Hùng
Thôn 10, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam