Việc Hot

Company information

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Bình Nguyên

Đang hoạt độngCông ty cổ phần ngoài NN

Share this company

Registration details

Tax code
Tax address
Address
Status
International name
Short name
Legal representative
Phone
Start date
Managed by
Company type
Province/City
Main business line

Registration data updated at 05/10/2026, 23:41:19.

Business lines

CodeBusiness line
0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: Sản xuất sơn, vécni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít (Điều 14 Luật Hóa chất 2007)
2023Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410Sản xuất sắt, thép, gang
2431Đúc sắt, thép
2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2611Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
2619Sản xuất linh kiện điện tử khác
2620Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630Sản xuất thiết bị truyền thông
2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2670Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2819Sản xuất máy thông dụng khác
3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3312Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3315Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319Sửa chữa thiết bị khác
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt (Điều 20 Nghị định 65/2018/NĐ-CP)
4212Xây dựng công trình đường bộ
4221Xây dựng công trình điện
4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229Xây dựng công trình công ích khác
4291Xây dựng công trình thủy
4292Xây dựng công trình khai khoáng
4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311Phá dỡ Loại trừ: Hoạt động nổ mìn
4312Chuẩn bị mặt bằng Loại trừ: Hoạt động nổ mìn
4321Lắp đặt hệ thống điện
4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại; Đại lý ký gửi hàng hóa
4632Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, Bán buôn các thực phẩm khác
4633Bán buôn đồ uống
4651Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4673Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động Bán buôn đá quý và các mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa cấm kinh doanh)
4690Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm)
4719Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4723Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4740Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4771Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ các hoạt động bán lẻ tem, súng đạn, tiền kim khí; kinh doanh vàng miếng)
4912Vận tải hàng hóa đường sắt Loại trừ: Hóa lỏng khí để vận chuyển
4921Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh (Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP); Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP); Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
4932Vận tải hành khách đường bộ khác Chỉ gồm có: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác
4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Loại trừ: Hóa lỏng hàng hóa để vận chuyển.
5022Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Loại trừ: Hóa lỏng khí để vận chuyển
5110Vận tải hành khách hàng không
5120Vận tải hàng hóa hàng không Loại trừ: Hóa lỏng khí để vận chuyển
5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Loại trừ: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan
5221Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Loại trừ: Bốc dỡ hàng hóa đường sắt; Hóa lỏng khí để vận chuyển.
5222Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224Bốc xếp hàng hóa Loại trừ: Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không; Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt
5225Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng, giao nhận hàng hóa; Dịch vụ vận tải đa phương thức (trừ đường hàng không); Dịch vụ logistics (trừ đường hàng không)
5310Bưu chính
5320Chuyển phát
5510Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Loại trừ: Kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường
5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629Dịch vụ ăn uống khác (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
5821Xuất bản trò chơi điện tử
5829Xuất bản phần mềm khác (Trừ hoạt động xuất bản phẩm)
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Loại trừ: Hoạt động đấu giá
6821Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
6829Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, sàn giao dịch bất động sản)
7020Hoạt động tư vấn quản lý
7110Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình (Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Quản lý dự án đầu tư xây dựng (Khoản 31 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Khoản 35 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Kiểm định xây dựng (Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Giám sát thi công xây dựng công trình (Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Lập quy hoạch xây dựng (Khoản 27 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Tư vấn quản lý dự án (Khoản 30 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Thiết kế kiến trúc công trình Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp (Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; Phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Tư vấn giám sát (Điều 155 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13); Lập dự án đầu tư xây dựng (Điều 151 Luật Xây dựng Số: 50/2014/QH13); Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Tư vấn lập quy hoạch xây dựng; Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng (trong phạm vi chứng chỉ cho phép); Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề); Tư vấn lựa chọn nhà thầu (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề.
7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thi công trang trí nội ngọai thất.
7499Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; tư vấn chứng khoán)
7710Cho thuê xe có động cơ
7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7911Đại lý du lịch
7990Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8121Vệ sinh chung nhà cửa
8129Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Trừ loại nhà nước cấm) (Điều 28 Luật Thương mại 2005)

Tax codes of companies in Tuong Mai Ward

1 / 3

Companies managed by Thuế cơ sở 13 thành phố Hà Nội

1 / 3

Use of cookies

Việc Hot uses cookies to keep you signed in, save drafts and remember your preferences. See details in our Cookie policy.