Chi Nhánh Công Ty TNHH Rượu Thế Giới Tại Hà Nội
Tax code: 0303541946-001
Representative: Phan Thị Kha
14 Lô 6 Đền Lừ 1, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 05/10/2026, 23:41:19.
| Code | Business line |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít Chi tiết: Sản xuất sơn, vécni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít (Điều 14 Luật Hóa chất 2007) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt (Điều 20 Nghị định 65/2018/NĐ-CP) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Loại trừ: Hoạt động nổ mìn |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Loại trừ: Hoạt động nổ mìn |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại; Đại lý ký gửi hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột, Bán buôn các thực phẩm khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động Bán buôn đá quý và các mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa cấm kinh doanh) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ các hoạt động bán lẻ tem, súng đạn, tiền kim khí; kinh doanh vàng miếng) |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt Loại trừ: Hóa lỏng khí để vận chuyển |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh (Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Điều 6 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP); Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP); Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chỉ gồm có: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Loại trừ: Hóa lỏng hàng hóa để vận chuyển. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Loại trừ: Hóa lỏng khí để vận chuyển |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không Loại trừ: Hóa lỏng khí để vận chuyển |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Loại trừ: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Loại trừ: Bốc dỡ hàng hóa đường sắt; Hóa lỏng khí để vận chuyển. |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Loại trừ: Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không; Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng, giao nhận hàng hóa; Dịch vụ vận tải đa phương thức (trừ đường hàng không); Dịch vụ logistics (trừ đường hàng không) |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Loại trừ: Kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác (Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Loại trừ: Hoạt động đấu giá |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, sàn giao dịch bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình (Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Quản lý dự án đầu tư xây dựng (Khoản 31 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Khoản 35 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Kiểm định xây dựng (Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Giám sát thi công xây dựng công trình (Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Lập quy hoạch xây dựng (Khoản 27 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Tư vấn quản lý dự án (Khoản 30 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Thiết kế kiến trúc công trình Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp (Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; Phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Tư vấn giám sát (Điều 155 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13); Lập dự án đầu tư xây dựng (Điều 151 Luật Xây dựng Số: 50/2014/QH13); Hoạt động đo đạc bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Tư vấn lập quy hoạch xây dựng; Tư vấn lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng (trong phạm vi chứng chỉ cho phép); Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề); Tư vấn lựa chọn nhà thầu (trong phạm vi chứng chỉ hành nghề. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thi công trang trí nội ngọai thất. |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; tư vấn chứng khoán) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa (Trừ loại nhà nước cấm) (Điều 28 Luật Thương mại 2005) |
Tax code: 0303541946-001
Representative: Phan Thị Kha
14 Lô 6 Đền Lừ 1, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101444379
Representative: Hoàng Hùng
25-27 đường Trương Định, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106633482
Representative: Bùi Quang Minh
Tầng 3, số 595, đường Giải Phóng, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106540083
Representative: Trần Văn Huân
Số 8B, ngõ 21, tổ 8, đường Giáp Bát, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102924120
Representative: Trần Hiệp
Phòng 701, tầng 7 Tòa nhà 89B Hồ Đền Lừ, đường Nguyễn Đức Cảnh kéo dài, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106393463
Representative: Đỗ Bình Minh
Tầng 3, toà nhà VTC Online, số 18, đường Tam Trinh, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106001236
Representative: Đinh Hồng Quân
Tầng 3, Tòa nhà VTC Online, Số 18, Đường Tam Trinh, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102543647
Representative: Trần Duy Hưng
Số 38 ngõ 19 Kim Đồng, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106559013
Representative: Nguyễn Thị Tươi
Số 19 đường Giáp Bát, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105184435
Representative: Nguyễn Văn Thân
Số 4, ngách 128, ngõ 296, đường Minh Khai, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106026495
Representative: Lê Thanh Dũng
Số nhà 16, ngõ 269/1, đường Giáp Bát, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106857348
Representative: Nguyễn Trường Giang
Số 1215, đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0102562840
Representative: Nguyễn Thị Dung
Số 38 - BT3, khu bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105957117
Representative: Đỗ Hồng Vân
Số 14, ngõ 197, phố Đại La, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106175391
Representative: Giang Văn Thông
Lô NV6, Khu biệt thự Apromaco, Đền lừ 3, đường Tân Mai, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0104033602
Representative: Đinh Thị Hằng
Số 10A Q12 đường Nguyễn An Ninh, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0105948560
Representative: Trần Hoài Nam
Lô số 14, phố Nguyễn Công Thái, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0106108902
Representative: Đinh Hồng Quân
Tầng 3, Tòa nhà VTC Online, Số 18, Đường Tam Trinh, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Tax code: 0106046318
Representative: Đào Tuấn Phong
Số 43, ngõ 2, phố Tây Trà, Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tax code: 0101329009
Representative: Nguyễn Quốc Hùng
Số 84 Minh Khai, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam