Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Điện Máy Xanh
Tax code: 0303217354-111
Representative: Quách Vĩnh Nam
184-186-188-190 Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredFor candidates
Personality test16 personality types, 48 questionsMultiple intelligencesYour eight areas of intelligenceInterview questionsTimed answer practiceNumerologyYour core numbers by date of birthJob post matchingKeywords your CV is missingCompany information
Registration data updated at 28/10/2026, 00:56:16.
| Code | Business line |
|---|---|
| 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác Chi tiết nghiệp vụ được phép tiến hành kinh doanh(*): 1. Nhận tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm và các loại tiền gửi khác. 2. Cấp tín dụng dưới các hình thức sau đây: a) Cho vay; b) Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác; c) Bảo lãnh ngân hàng; d) Phát hành thẻ tín dụng; đ) Bao thanh toán trong nước; 3. Mở tài khoản thanh toán cho khách hàng. 4. Cung ứng dịch vụ thanh toán trong nước: a) Cung ứng phương tiện thanh toán; b) Thực hiện dịch vụ thanh toán séc, lệnh chi, ủy nhiệm chi, nhờ thu, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, thẻ ngân hàng, dịch vụ thu hộ và chi hộ. 5. Mở tài khoản: a) Mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; b) Mở tài khoản tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác. 6. Tổ chức thanh toán nội bộ, tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng quốc gia. 7. Dịch vụ quản lý tiền mặt, tư vấn ngân hàng, tài chính; các dịch vụ quản lý, bảo quản tài sản, cho thuê tủ, két an toàn. 8. Tư vấn tài chính doanh nghiệp, tư vấn mua, bán, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và tư vấn đầu tư. 9. Tham gia đấu thầu, mua, bán tín phiếu Kho bạc, công cụ chuyển nhượng, trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệ. 10. Mua, bán trái phiếu Chính phủ, trái phiếu doanh nghiệp. 11. Dịch vụ môi giới tiền tệ. 12. Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu để huy động vốn theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, Luật Chứng khoán, quy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 13. Vay vốn của Ngân hàng Nhà nước dưới hình thức tái cấp vốn theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Viêt Nam và hướng dẫn của ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 14. Vay, cho vay, gửi , nhận gửi vốn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 15. Góp vốn, mua cổ phần theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 16. Ủy thác, nhận ủy thác. 17. Đại lý bảo hiểm. 18. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định. 19. Kinh doanh vàng miếng. |
Tax code: 0303217354-111
Representative: Quách Vĩnh Nam
184-186-188-190 Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 1800156801-051
Representative: Cát Xuân Anh
Số nhà 229, đường Bùi Thị xuân, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0100774247-002
Representative: Phạm Quý Quỳnh
Số 108, đường Nguyễn Thị Duệ, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0104192754-001
Representative: Trịnh Văn Hiến
Số nhà 409, Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0105343371-001
Representative: Nguyễn Văn Tới
Số nhà 12, Phố Đức Minh, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0801096705
Representative: Vũ Văn Kiên
Số 81 phố Nguyễn Chí Thanh, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0801123483
Representative: Bùi Thị Ngọc Thanh
Số nhà 42, đường Lạc Long Quân, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0801003242
Representative: Hoàng Văn Trưởng
Số nhà 345, đường Ngô Quyền, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800914919
Representative: Phạm Thị Kim
Số 74, phố Bùi Thị Xuân, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800370786
Representative: Nguyễn Thành Đô
Số 211, đường Lê Thanh Nghị, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0104192754-001
Representative: Trịnh Văn Hiến
Số nhà 409, Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0106536425
Representative: Trần Ngọc Đạt
MG 02-15 số 1 Vincom Lê Thánh Tông, Phường Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800011089
Representative: Trịnh Thế Trường
Số 02, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800969668
Representative: Đỗ Thị Hồng Ngọc
Số nhà 86, phố Ngân sơn, Phường Trần Phú, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
Tax code: 0800376594
Representative: Nguyễn Văn Rợi
Khu dân cư đường 191, Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800237544
Representative: Nguyễn Văn Tiến
số 202, Lương Thế Vinh, Phường Tân Hưng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0801036706
Representative: Lee Jea-jung
Lô CN4, khu B, cụm công nghiệp Nhân Quyền, Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0305014374-001
Representative: Nguyễn Trường Hải
Lô NQ, khu công nghiệp Đại An, Km51, Quốc lộ 5, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
Tax code: 0800336305
Representative: Christopher Graeme Currie
Lô XN26 khu công nghiệp Đại An, km51 quốc lộ 5, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương
Tax code: 0800751975
Representative: Phạm Văn Minh
thôn Quỳnh Khê, Xã Phú Thái, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam