Chi Nhánh Miền Nam - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Nhà Và Xây Dựng Tây Hồ
Tax code: 0100105084-013
Representative: Nguyễn Văn Nghĩa
L3 Lê Thị Riêng – Khu Dân Cư Phú Nhuận, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Explore jobs
Find jobsBy keyword, location and salaryLatest jobsJust postedUrgent jobsEmployers hiring right awayHigh-paying jobsSorted by highest salaryRemote jobsRemote, work from home or hybridPart-time jobsGood for earning extra incomeGeneral labour jobsPaid by the hour, shift or day; no CV neededInternshipsFor students and newcomersJob market reportMonthly pay and hiring demandManage your job search
Jobs matched to youSuggestions based on your profileSaved jobsJob posts you bookmarkedApplied jobsTrack your application statusJob alertsGet an email when new jobs matchEmployers who want to connectInvitations awaiting your replyEmployers who viewed your profileSee who opened your profileCreate a CV
Create a new CVIndustry-standard CV templatesATS-friendly CV templatesEasier to pass applicant screeningSimple CV templatesClean, easy-to-read layoutEye-catching CV templatesIdeal for creative fieldsMatch your CV to a job postFind the keywords your CV is missingFor candidates
Gross and net salaryConvert gross and take-home payCompound interestEstimate how your savings growPersonal income taxTax due in each bracketUnemployment benefitYour benefit after leaving a jobSavings planHow much to save each monthLump-sum social insurancePayout based on time contributedMaternity benefitWhat you receive on maternity leaveSickness benefitSick pay and days coveredCompany information
Registration data updated at 07/09/2026, 04:07:19.
| Code | Business line |
|---|---|
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng cao ốc, chung cư. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng khu thương mại. |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng hệ thống các công trình chiếu sáng công cộng; Xây dựng hệ thống các công trình chiếu sáng trang trí, tín hiệu. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình bến cảng, công trình thủy lợi, trường học, bệnh viện, chợ, khu đô thị, khu công nghiệp, khu công nghệ cao.Thi công công trình năng lượng tái tạo (điện mặt trời, điện gió). |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: lắp đặt hệ thống điện công nghiệp dân dụng, công trình điện giao thông, công trình điện công viên, công trình điện khu vui choi giải trí, công trình chiếu sáng, trạm biến áp, đường dây tải điện đến 260 Kv (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). Lắp đặt năng lượng tái tạo (điện mặt trời, điện gió) (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện) (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống camera quan sát (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm; bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện, dây điện các loại, máy biến thế điện, thiết bị chống sét, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị chiếu sáng, thiết bị quan sát |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (phải đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thẩm tra dự án công trình; lập dự toán công trình; khảo sát đo đạc địa hình xây dựng công trình; thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình; thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp.Thẩm tra dự toán công trình. Hoạt động đo đạc bản đồ. Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ. Thẩm tra thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Tư vấn đấu thầu. -Thiết kế mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng. -Thẩm tra thiết kế mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng. -Thiết kế công trình thủy lợi. -Thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi. -Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp -Giám sát công tác lăp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió công trình dân dụng -công nghiệp. -Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin liên lạc công trình dân dụng - công nghiệp. -Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp. -Thẩm tra thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng và công nghiệp. - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế năng lượng tái tạo. Thẩm tra thiết kế năng lượng tái tạo. Giám sát công tác lắp đặt năng lượng tái tạo. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông Cầu, đường bộ; - Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình; - Thiết kế hệ thống các công trình chiếu sáng công cộng; - Thiết kế hệ thống các công trình chiếu sáng trang trí, tín hiệu; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị mạng thông tin liên lạc công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thẩm tra hệ thống công trình chiếu sáng công cộng; công trình chiếu sáng trang trí, tín hiệu; - Giám sát hệ thống công trình chiếu sáng công cộng; công trình chiếu sáng trang trí, tín hiệu; - Thiết kế hệ thống điều hòa không khí và thông gió công trình dân dụng, công nghiệp. - Thiết kế hệ thống cấp, thoát nước công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế hệ thống chống sét; Thẩm tra thiết kế hệ thống chống sét; - Giám sát thi công xây dựng hệ thống chống sét; - Quản lý, thẩm tra chi phí đầu tư xây dựng; - Kiểm toán năng lượng. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA; - Thiết kế điện công trình đường dây và TBA; - Thẩm tra thiết kế điện công trình đường dây và TBA; - Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; - Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: tổ chức hội nghị, hội thảo, tổ chức sự kiện (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: tổ chức biểu diện nghệ thuật chuyên nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ (trừ môi giới hôn nhân) |
Tax code: 0100105084-013
Representative: Nguyễn Văn Nghĩa
L3 Lê Thị Riêng – Khu Dân Cư Phú Nhuận, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0309818658
Representative: Nguyễn Quang Khoa
C35 Khu dân cư Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312376199
Representative: Đặng Văn Viện
F37 Khu Nhà ở Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312986726
Representative: Ngô Xuân Hải
K29, Khu Nhà Ở Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Khu Phố 3, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312972699
Representative: Trần Thị Cẩm Tú
224/42/20/27A Đường Thạnh Xuân 22, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312332177
Representative: Phan Đình Võ Thuận
118/7 Đường TX38, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0310874336
Representative: Trần Văn Hưng
485 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0308750196
Representative: Lương Thị Hồng Hiếu
158A Đường TX 21, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312618592
Representative: Nguyễn Tấn Nhật
17B Đường Thạnh Xuân 18, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0308477878
Representative: Hoàng Văn Dũng
57/16 Đường TX 21, Khu phố 48, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0309238329
Representative: Nguyễn Văn Bình
277/50 TTH22, phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP Hồ Chí Minh
Tax code: 0306842250
Representative: Ngô Văn Kiến
70 Đường TA16 , Khu phố 2, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0310994577
Representative: Trần Thị Xuân Nhi
52/6B Đường Lý Thường Kiệt, Ấp 28, Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312375942
Representative: Nguyễn Thị Cẩm Nguyên
23/78 ĐƯỜNG TTN18, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0311439015
Representative: Nguyễn Văn Hưng
Số 41 Đường N4, KDC Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0311470262
Representative: Huỳnh Ngọc Anh Thư
357/15/9 Hậu Giang, Phường Phú Lâm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0310433444
Representative: Phạm Văn Hưng
60/13 Đường TCH03, Khu Phố 10, Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0312666483
Representative: Nguyễn Thị Hiền
29/67 Đường Song Hành, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0309124071
Representative: Nguyễn Thị Uyển Linh
20/2B1 Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tax code: 0310968217
Representative: Lê Thành Nhân
50/4F Quốc lộ 22, Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam